Inox Duplex 15X18H12C4TЮ

Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 600

Inox Duplex 15X18H12C4TЮ

Inox Duplex 15X18H12C4TЮ là gì?

Inox Duplex 15X18H12C4TЮ là một loại thép không gỉ Duplex đặc biệt, kết hợp cấu trúc pha Austenite – Ferrite cân bằng cùng các nguyên tố hợp kim Cr, Ni, C, Mo, Ti. Mác inox này nổi bật với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, độ bền cơ học cao và ổn định trong môi trường nhiệt độ cao, phù hợp với các ứng dụng hóa chất, dầu khí, công nghiệp nhiệt độ cao và nước biển.

Inox 15X18H12C4TЮ thường được sử dụng trong bồn chứa, ống dẫn, van, thiết bị trao đổi nhiệt và các thiết bị công nghiệp offshore, nơi yêu cầu tính chống ăn mòn, chống rỗ, chống nứt ứng suất SCC và độ bền cơ lý cao.

Thành phần hóa học của Inox Duplex 15X18H12C4TЮ

Thành phần điển hình (%):

  • Cr (Chromium): 17 – 19%
  • Ni (Nickel): 11 – 13%
  • C (Carbon): 0.03 – 0.08%
  • Mo (Molybdenum): 3 – 4%
  • Ti (Titanium): 0.3 – 0.6%
  • N (Nitrogen): 0.15 – 0.25%
  • Mn (Manganese): ≤ 2%
  • Si (Silicon): ≤ 1%
  • P, S: ≤ 0.03%
  • Fe: Phần còn lại

Điểm nổi bật:

  • Hàm lượng Mo và Ti cao → tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt chống rỗ, kẽ hở và ăn mòn intergranular
  • C thấp và Ti ổn định carbides → ngăn ngừa ăn mòn hạt, tăng tuổi thọ vật liệu
  • PREN (Pitting Resistance Equivalent Number): khoảng 36 – 38, vượt trội hơn inox Duplex thông thường
  • Thích hợp cho nước biển, dung dịch chloride cao, axit nhẹ và hóa chất mạnh

Tính chất cơ lý của Inox Duplex 15X18H12C4TЮ

1. Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 700 – 800 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 480 – 600 MPa
  • Độ cứng Brinell (HB): 260 – 300 HB
  • Độ dãn dài: 15 – 22%

Với sự kết hợp của Ti và Mo, inox 15X18H12C4TЮ có độ bền cơ học cao, phù hợp với chi tiết chịu tải trọng lớn, áp lực cao và môi trường ăn mòn mạnh.

2. Tính chất chống ăn mòn

  • Chống rỗ, kẽ hở và nứt ứng suất SCC trong môi trường chloride vừa và cao
  • Ổn định trong nước biển, hóa chất nhẹ đến trung bình và dung dịch axit nhẹ
  • Thích hợp cho bồn chứa, van, đường ống, thiết bị trao đổi nhiệt và tháp hóa chất

3. Tính chất nhiệt

  • Nhiệt độ làm việc tối ưu: -50°C đến 300°C
  • Không sử dụng liên tục > 320°C để tránh hình thành pha sigma
  • Ổn định cơ lý và chống ăn mòn trong phạm vi nhiệt độ trung bình

4. Khả năng gia công và hàn

  • Hàn TIG, MIG thuận tiện với filler Duplex hoặc Austenitic
  • Gia công cắt gọt nên làm mát liên tục để giảm mài mòn dao
  • Kiểm soát biến dạng và giữ độ bền cơ lý sau gia công

Ưu điểm của Inox Duplex 15X18H12C4TЮ

  1. Độ bền cơ học cao
    • Chịu tải trọng lớn và áp lực cao
    • Giảm độ dày vật liệu mà vẫn đảm bảo hiệu suất
  2. Khả năng chống ăn mòn xuất sắc
    • Chống rỗ, kẽ hở, nứt ứng suất SCC trong môi trường chloride trung bình đến cao
    • Phù hợp cho nước biển, dung dịch muối, hóa chất nhẹ và trung bình
  3. Ổn định pha carbide và cơ lý
    • Ti ổn định carbide, ngăn ngừa ăn mòn hạt
    • Giữ độ bền và khả năng chống ăn mòn khi làm việc trong môi trường khắc nghiệt
  4. Gia công và hàn thuận tiện
    • Dễ hàn và gia công các chi tiết, bồn chứa, đường ống
    • Hạn chế biến dạng và giữ độ bền cơ lý sau gia công

Nhược điểm của Inox Duplex 15X18H12C4TЮ

  • Giá thành cao hơn inox Duplex tiêu chuẩn
  • Không sử dụng liên tục ở nhiệt độ > 320°C
  • Cần kiểm soát nghiêm ngặt quy trình hàn và gia công

Ứng dụng của Inox Duplex 15X18H12C4TЮ

1. Ngành công nghiệp dầu khí và hóa chất

  • Đường ống, bồn chứa, van trong môi trường chloride vừa và cao
  • Thiết bị trao đổi nhiệt, tháp hóa chất, bồn chứa dung dịch hóa chất
  • Công trình offshore và công nghiệp hóa chất khắc nghiệt

2. Xử lý nước biển và nước thải

  • Van, bơm, đường ống nước biển nồng độ chloride vừa và cao
  • Hệ thống RO, tháp trao đổi ion, thiết bị xử lý nước biển

3. Chế tạo cơ khí – kết cấu

  • Chi tiết cơ khí chịu tải vừa và cao
  • Bu lông, đai ốc, trục, lan can và thiết bị công nghiệp ven biển
  • Kết cấu công nghiệp offshore, dầu khí và hóa chất

4. Ngành thực phẩm và đồ uống

  • Bồn chứa, đường ống, van chịu môi trường muối và hóa chất
  • Thiết bị chế biến thực phẩm, đồ uống và hệ thống xử lý nước

So sánh Inox Duplex 15X18H12C4TЮ với các mác inox khác

Tính chất 2205 329J3L F53 15X18H12C4TЮ
Độ bền kéo 620 – 850 MPa 700 – 800 MPa 750 – 900 MPa 700 – 800 MPa
Giới hạn chảy 450 – 550 MPa 500 – 600 MPa 500 – 650 MPa 480 – 600 MPa
Chống ăn mòn Rất tốt Xuất sắc Xuất sắc Xuất sắc
SCC Rất tốt Xuất sắc Xuất sắc Xuất sắc
Giá Cao Cao Cao Cao

15X18H12C4TЮ là inox Duplex nâng cao, cung cấp hiệu suất chống ăn mòn và cơ lý tương đương hoặc vượt inox Duplex tiêu chuẩn, phù hợp cho môi trường chloride trung bình đến cao và hóa chất.

Quy trình nhiệt luyện Inox Duplex 15X18H12C4TЮ

1. Solution Annealing

  • Nhiệt độ: 1020 – 1080°C
  • Giữ nhiệt đủ lâu để hòa tan pha sigma nếu có
  • Làm nguội nhanh bằng nước

2. Hàn

  • Hàn TIG, MIG hoặc SMAW với filler Duplex hoặc Austenitic
  • Kiểm soát nhiệt đầu vào nghiêm ngặt
  • Giữ nhiệt đầu vào <150°C giữa các lớp hàn

Thông số gia công CNC

  • Tốc độ cắt: 40 – 60 m/min
  • Lượng ăn dao: 0.1 – 0.2 mm/rev
  • Dao hợp kim cứng, làm mát liên tục
  • Gia công chi tiết chịu tải vừa và cao, môi trường chloride trung bình

Phân tích thị trường tiêu thụ 15X18H12C4TЮ

Việt Nam

  • Sử dụng trong công nghiệp dầu khí offshore, hóa chất vừa, xử lý nước biển và công trình ven biển
  • Ứng dụng trong bồn chứa, đường ống, lan can, trục tàu và thiết bị công nghiệp vừa

Toàn cầu

  • 15X18H12C4TЮ được ưa chuộng trong môi trường chloride vừa và hóa chất nhẹ đến vừa
  • Dự báo tăng trưởng ổn định nhờ nhu cầu dầu khí, hóa chất và công nghiệp biển

Kết luận

Inox Duplex 15X18H12C4TЮ là inox Duplex cao cấp, kết hợp độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn xuất sắc và ổn định pha carbide. Thích hợp cho dầu khí offshore, hóa chất vừa, nước biển và công trình công nghiệp khắc nghiệt, là lựa chọn tối ưu khi cần hiệu suất gần Super Duplex với khả năng chống rỗ, kẽ hở và SCC vượt trội.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    CZ119 Materials

    CZ119 Materials CZ119 Materials là gì? CZ119 Materials là một loại đồng thau kỹ thuật [...]

    Giá Đồng Vuông Đặc 42mm

    Giá Đồng Vuông Đặc 42mm Giá Đồng Vuông Đặc 42mm là mức giá thị trường [...]

    Tấm Inox 430 0.50mm

    Tấm Inox 430 0.50mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Giới Thiệu Chung Về Tấm [...]

    Tấm Inox 440 55mm

    Tấm Inox 440 55mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Giới Thiệu Chung Về Tấm [...]

    Đồng Phi 17

    Đồng Phi 17 Đồng Phi 17 là gì? Đồng Phi 17 là thanh đồng tròn [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 120

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 120 Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 120 là [...]

    0Cr18Ni12Mo2Ti material

    0Cr18Ni12Mo2Ti material 0Cr18Ni12Mo2Ti material là thép không gỉ austenitic Cr-Ni-Mo-Ti, nổi bật với khả năng [...]

    Shim Chêm Đồng 0.25mm

    Shim Chêm Đồng 0.25mm Shim Chêm Đồng 0.25mm là gì? Shim Chêm Đồng 0.25mm là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo