Inox Duplex UNS S32304
Inox Duplex UNS S32304 là gì?
Inox Duplex UNS S32304 là loại thép không gỉ Duplex siêu bền thuộc nhóm Super Duplex Lean hoặc Duplex cao cấp, có cấu trúc pha Austenite – Ferrite cân bằng gần 50/50. Loại inox này được phát triển để kết hợp độ bền cơ học cực cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường chloride và hóa chất, đồng thời giảm chi phí so với các mác Super Duplex truyền thống như UNS S32750/1.4410.
UNS S32304 thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền lớn, chống ăn mòn nghiêm trọng nhưng không cần tới hiệu suất Super Duplex tối đa. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống xử lý nước biển, dầu khí, hóa chất và công nghiệp đóng tàu.
Thành phần hóa học của Inox Duplex UNS S32304
Thành phần điển hình (%):
- Cr (Chromium): 22 – 24%
- Ni (Nickel): 4 – 6%
- Mo (Molybdenum): 3 – 3.5%
- N (Nitrogen): 0.20 – 0.30%
- Mn (Manganese): 2 – 3%
- Si (Silicon): ≤ 1%
- C (Carbon): ≤ 0.03%
- P, S: ≤ 0.03%
- Fe: Phần còn lại
Điểm nổi bật:
- Hàm lượng Cr và Mo cao → tăng khả năng chống ăn mòn
- N cao → tăng độ bền và ổn định pha Austenite
- Ni vừa phải → hiệu quả kinh tế nhưng vẫn đảm bảo tính chống ăn mòn
PREN (Pitting Resistance Equivalent Number) đạt 40 – 42, đủ để chịu được môi trường chloride cao và nước biển nóng, vượt trội so với inox 316L hoặc Duplex tiêu chuẩn.
Tính chất cơ lý của Inox Duplex UNS S32304
1. Tính chất cơ học
- Độ bền kéo (Tensile Strength): 850 – 950 MPa
- Giới hạn chảy (Yield Strength): 550 – 650 MPa
- Độ cứng Brinell (HB): 280 – 300 HB
- Độ dãn dài: 20 – 25%
Độ bền kéo cao hơn gấp 2 – 2,5 lần so với inox 304/316, cho phép thiết kế các chi tiết mỏng hơn nhưng chịu áp lực cao.
2. Tính chất chống ăn mòn
- Chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ hở xuất sắc trong môi trường chloride nồng độ cao
- Kháng SCC vượt trội trong môi trường chloride và stress cao
- Chống ăn mòn oxi hóa hóa chất, axit nhẹ, nước biển nóng
3. Tính chất nhiệt
- Nhiệt độ làm việc tốt nhất: -50°C đến 300°C
- Không nên sử dụng liên tục > 320°C để tránh hình thành pha sigma
- Ổn định cơ lý và chống ăn mòn trong phạm vi nhiệt độ trung bình
4. Khả năng gia công và hàn
- Hàn TIG, MIG, SAW tốt
- Filler tiêu chuẩn Super Duplex hoặc Lean Super Duplex
- Kiểm soát nhiệt đầu vào để tránh mất cân bằng pha
- Gia công cắt gọt khó hơn inox Duplex tiêu chuẩn, cần dao hợp kim cứng
Ưu điểm của Inox Duplex UNS S32304
- Độ bền cơ học cực cao
- Chịu áp lực và tải nặng tốt
- Giảm độ dày chi tiết → tiết kiệm vật liệu
- Khả năng chống ăn mòn ưu việt
- Chống ăn mòn rỗ, kẽ hở, SCC xuất sắc
- Thích hợp nước biển nóng, môi trường chloride nồng độ cao
- Chi phí hiệu quả hơn Super Duplex truyền thống
- Giá rẻ hơn UNS S32750 nhưng hiệu suất chống ăn mòn vẫn cao
- Ổn định pha Austenite – Ferrite
- Không bị biến dạng trong hàn hoặc gia công cơ khí
- Tuổi thọ vật liệu dài
- Giảm chi phí bảo trì và thay thế
Nhược điểm của Inox Duplex UNS S32304
- Giá thành vẫn cao hơn inox Duplex Lean (UNS S32101/S32001)
- Gia công khó hơn inox Austenitic 316/304
- Không nên dùng liên tục > 320°C
- Cần kiểm soát nghiêm ngặt quy trình hàn để tránh pha sigma
Ứng dụng của Inox Duplex UNS S32304
1. Ngành dầu khí và hóa dầu
- Đường ống vận chuyển dầu khí, nước biển
- Van, mặt bích, phụ kiện chịu áp lực cao
- Thiết bị trao đổi nhiệt, bồn chứa
2. Xử lý nước biển và nước thải
- Bơm nước biển, bồn chứa RO
- Hệ thống lọc nước biển, thiết bị xử lý hóa chất nồng độ trung bình – cao
- Đường ống và van chịu ăn mòn cao
3. Công nghiệp đóng tàu – hàng hải
- Trục tàu, linh kiện chịu ăn mòn
- Lan can và bộ phận hầm tàu
- Hệ thống nước làm mát biển
4. Xây dựng và công nghiệp hóa chất
- Kết cấu chịu muối biển
- Thiết bị trao đổi nhiệt, bồn chứa hóa chất
- Đường ống dẫn acid nhẹ – trung bình
5. Chế tạo cơ khí – máy móc
- Chi tiết chịu tải lớn
- Bu lông, đai ốc, bộ phận cơ khí tiếp xúc môi trường chloride cao
- Thiết bị công nghiệp nặng
So sánh Inox Duplex UNS S32304 với các mác inox khác
| Tính chất | 316L | UNS S32205 | UNS S32304 | UNS S32750 |
|---|---|---|---|---|
| Độ bền kéo | 600 MPa | 750 – 800 MPa | 850 – 950 MPa | 1000 – 1100 MPa |
| Giới hạn chảy | 240 MPa | 450 – 500 MPa | 550 – 650 MPa | 750 – 800 MPa |
| Chống ăn mòn | Tốt | Xuất sắc | Rất tốt (chloride cao) | Tuyệt vời (Super Duplex) |
| SCC | Trung bình | Rất tốt | Xuất sắc | Xuất sắc |
| Giá | Thấp | Trung bình | Cao | Rất cao |
UNS S32304 là giải pháp tối ưu cho các công trình chịu ăn mòn mạnh và tải cao mà không cần tới Super Duplex 2507/32750.
Quy trình nhiệt luyện Inox Duplex UNS S32304
1. Solution Annealing
- Nhiệt độ: 1040 – 1120°C
- Giữ nhiệt đủ để hòa tan pha sigma
- Làm nguội nhanh bằng nước hoặc khí nén
2. Hàn
- TIG, MIG, SAW
- Filler Super Duplex hoặc Lean Super Duplex
- Kiểm soát nhiệt đầu vào <150°C giữa các lớp hàn
- Tránh vùng nhiệt 600 – 900°C quá lâu
Thông số gia công CNC
- Tốc độ cắt: 35 – 55 m/min
- Lượng ăn dao: 0.1 – 0.25 mm/rev
- Dùng dao hợp kim cứng phủ TiAlN
- Sử dụng làm mát liên tục
Phân tích thị trường tiêu thụ UNS S32304
Việt Nam
- Dùng trong các dự án dầu khí, xử lý nước biển, hóa chất
- Công nghiệp đóng tàu ven biển, hệ thống bồn chứa và ống dẫn
Toàn cầu
- Super Duplex Lean như UNS S32304 ngày càng được ưa chuộng
- Thay thế inox Austenitic 316L/2205 ở môi trường chloride cao
- Dự báo tăng trưởng 7–10%/năm giai đoạn 2025 – 2030
Kết luận
Inox Duplex UNS S32304 là loại Super Duplex Lean cao cấp, kết hợp độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn chloride vượt trội và hiệu suất chi phí hợp lý. Thích hợp cho các ứng dụng dầu khí, xử lý nước biển, công nghiệp hóa chất và đóng tàu. UNS S32304 là lựa chọn lý tưởng khi cần hiệu suất cao nhưng không muốn sử dụng Super Duplex 2507 đắt đỏ.
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net
THÔNG TIN LIÊN HỆ
| Họ và Tên | Nguyễn Đức Bốn |
| Số điện thoại - Zalo | 0909.246.316 |
| vatlieucokhi.net@gmail.com | |
| Website: | vatlieucokhi.net |

