Inox Duplex X2CrNiMoN12-5-3

Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 600

Inox Duplex X2CrNiMoN12-5-3

Inox Duplex X2CrNiMoN12-5-3 là gì?

Inox Duplex X2CrNiMoN12-5-3 là một mác thép không gỉ duplex có cấu trúc hai pha gồm Austenite và Ferrite, được phát triển nhằm tăng cường khả năng chống ăn mòn trong môi trường chứa chloride và acid hữu cơ. Với hàm lượng Cr khoảng 21–23%, Ni 5–6%, Mo 2–3% và Nitơ (N) gia tăng độ bền chảy, loại vật liệu này sở hữu sự cân bằng tối ưu giữa độ bền cơ học cao, độ dẻo tốt và khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường biển, công nghiệp hóa chất và dầu khí.

Inox Duplex X2CrNiMoN12-5-3 thuộc nhóm Duplex trung cấp, thường được sử dụng như giải pháp thay thế hiệu quả cho inox 316L, 317L hoặc các loại austenitic molybdenum cao khi yêu cầu độ bền lớn hơn nhưng tối ưu chi phí hơn so với Super Duplex.


Thành phần hóa học của Inox Duplex X2CrNiMoN12-5-3

Thành phần tiêu chuẩn (giá trị tham khảo):

  • Cr (Chromium): 21–23%
  • Ni (Nickel): 5–6%
  • Mo (Molybdenum): 2.5–3.5%
  • N (Nitrogen): 0.10–0.25%
  • Mn: ≤ 2%
  • Si: ≤ 1%
  • C: ≤ 0.03%
  • Fe: Phần còn lại

Mo và N là hai nguyên tố chủ đạo giúp cải thiện khả năng chống ăn mòn điểm, ăn mòn kẽ hở và tăng độ bền chảy.


Tính chất cơ lý của Inox Duplex X2CrNiMoN12-5-3

Tính chất cơ học:

  • Độ bền kéo (UTS): 700–850 MPa
  • Giới hạn chảy (YS): 450–550 MPa
  • Độ giãn dài: ~20–25%
  • Độ cứng: khoảng 230 HBW

Tính chất vật lý:

  • Khối lượng riêng: 7.8 g/cm³
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1450–1500°C
  • Dẫn nhiệt: cao hơn inox Austenitic
  • Giãn nở nhiệt: thấp hơn 304/316 → hạn chế cong vênh khi hàn

Ưu điểm của Inox Duplex X2CrNiMoN12-5-3

1. Chống ăn mòn vượt trội

  • Kháng ăn mòn kẽ hở, ăn mòn điểm tốt hơn 316L, 317L.
  • Chống ăn mòn chloride trong nước biển tốt.
  • Chịu môi trường acid nhẹ và trung bình.

2. Độ bền cao

  • Bền gấp đôi inox Austenitic phổ thông.
  • Cho phép giảm độ dày vật liệu → giảm trọng lượng và chi phí.

3. Hàn và gia công tốt

  • Ít nhạy nứt nóng.
  • Hệ số giãn nở thấp giúp ổn định kích thước khi hàn.
  • Khả năng gia công tốt hơn Super Duplex.

4. Hiệu quả kinh tế

  • Chống ăn mòn gần Super Duplex nhưng giá thấp hơn đáng kể.
  • Tuổi thọ cao, bảo trì thấp.

Nhược điểm của Inox Duplex X2CrNiMoN12-5-3

  • Không phù hợp với môi trường chloride cực cao như Super Duplex 2507.
  • Khả năng gia công khó hơn inox 304/316 do vật liệu cứng và bền hơn.
  • Không sử dụng ở nhiệt độ > 300°C vì dễ xuất hiện pha sigma làm giòn vật liệu.
  • Yêu cầu kỹ thuật hàn chính xác để giữ cân bằng pha.

Ứng dụng của Inox Duplex X2CrNiMoN12-5-3

1. Công nghiệp dầu khí

  • Đường ống dẫn dầu/gas
  • Heat exchanger
  • Thiết bị xử lý khí có hoạt tính ăn mòn
  • Giếng dầu môi trường chloride cao

2. Công nghiệp biển & nước mặn

  • Trục tàu
  • Hệ thống khử muối
  • Van – mặt bích – bơm nước biển
  • Các chi tiết tiếp xúc trực tiếp với nước biển

3. Công nghiệp hóa chất

  • Thiết bị phản ứng
  • Bồn chứa axit nhẹ
  • Hệ thống vận chuyển hóa chất ăn mòn

4. Công nghiệp thực phẩm – dược phẩm

  • Thiết bị chế biến
  • Đường ống dẫn dung dịch mặn, acid nhẹ

5. Xây dựng & kết cấu

  • Bu lông, phụ kiện ngoài trời
  • Cầu cảng
  • Kết cấu chịu tải và ăn mòn

Gia công và nhiệt luyện Inox Duplex X2CrNiMoN12-5-3

Gia công cơ khí

  • Dùng dao cắt carbide chất lượng cao
  • Tốc độ cắt giảm 20–30% so với inox 304
  • Sử dụng dầu làm mát phù hợp để tránh tăng nhiệt

Hàn

  • Không cần preheat
  • Kiểm soát nhiệt độ mối hàn dưới 250°C
  • Sử dụng vật liệu hàn cùng nhóm Duplex
  • Làm nguội bằng không khí để giữ cân bằng pha

Nhiệt luyện

  • Solution Annealing: 1020–1100°C
  • Làm nguội nhanh bằng nước hoặc khí
  • Tránh để vật liệu trong vùng 350–950°C quá lâu để không sinh pha sigma

Kết luận

Inox Duplex X2CrNiMoN12-5-3 là vật liệu có hiệu suất cao, phù hợp cho môi trường có mức ăn mòn nghiêm trọng, đặc biệt là nước biển và các dung dịch chứa chloride. Với sự kết hợp giữa độ bền lớn, độ dẻo tốt, khả năng hàn ổn định và mức giá hợp lý hơn Super Duplex, nó trở thành lựa chọn tối ưu trong nhiều ngành công nghiệp quan trọng như dầu khí, hóa chất, hàng hải và kết cấu cơ khí.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Đồng CW604N

    Giá Đồng CW604N Giá Đồng CW604N là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 76

    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 76 Lục Giác Đồng Đỏ Phi 76 là gì? Lục [...]

    Đồng Láp Phi 42

    Đồng Láp Phi 42 Đồng Láp Phi 42 là gì? Đồng Láp Phi 42 là [...]

    Ứng Dụng Của Inox 318S13 Trong Ngành Dầu Khí Và Hóa Chất

    Ứng Dụng Của Inox 318S13 Trong Ngành Dầu Khí Và Hóa Chất 1. Tổng Quan [...]

    Giá Tấm Đồng 1.4mm

    Giá Tấm Đồng 1.4mm Giá Tấm Đồng 1.4mm là mức giá thị trường của tấm [...]

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 1Cr21Ni5Ti Trong Môi Trường Khắc Nghiệt

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 1Cr21Ni5Ti Trong Môi Trường Khắc Nghiệt Inox 1Cr21Ni5Ti [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 22

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 22 Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 22 là [...]

    Thép 301

    Thép 301 Thép 301 là gì? Thép 301 là một loại thép không gỉ Austenitic, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo