Inox S44330 là gì?

Inox Z2CND17.12

Inox S44330

Inox S44330 là gì?

Inox S44330 là thép không gỉ thuộc nhóm ferritic stainless steel, có hàm lượng Chromium (Cr) khoảng 20 – 23% và được bổ sung Molybdenum (Mo) để tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường ẩm, môi trường clorua nhẹ và môi trường oxy hóa.

Nhờ hàm lượng chromium cao và cấu trúc ferritic ổn định, inox S44330 có khả năng chống ăn mòn tốt hơn các loại inox ferritic phổ biến như 430, đồng thời có độ giãn nở nhiệt thấp và khả năng chịu nhiệt tốt. Vật liệu này không chứa hoặc chứa rất ít nickel, giúp giảm chi phí so với các loại inox austenitic như 304 hoặc 316.

Trong hệ tiêu chuẩn UNS (Unified Numbering System), vật liệu này được ký hiệu là S44330.


Thành phần hóa học của Inox S44330

Thành phần hóa học điển hình (% khối lượng):

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C ≤ 0.03
Si ≤ 1.00
Mn ≤ 1.00
P ≤ 0.040
S ≤ 0.030
Cr 20.00 – 23.00
Mo 0.30 – 1.00
Ni ≤ 0.50

Vai trò của các nguyên tố chính:

  • Chromium (Cr): tạo lớp màng oxit bảo vệ giúp thép chống gỉ và chống oxy hóa.
  • Molybdenum (Mo): cải thiện khả năng chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ trong môi trường clorua.
  • Carbon (C): được giữ ở mức thấp để giảm nguy cơ ăn mòn liên hạt.

Tính chất cơ lý của Inox S44330

Thuộc tính Giá trị
Giới hạn bền kéo khoảng 410 – 600 MPa
Giới hạn chảy ≥ 275 MPa
Độ giãn dài khoảng 18 – 22 %
Độ cứng ≤ 200 HB
Khối lượng riêng ~7.7 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy khoảng 1450 – 1500 °C

Nhờ cấu trúc ferritic, inox S44330 có độ giãn nở nhiệt thấp và khả năng chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ cao.


Ưu điểm của Inox S44330

Khả năng chống ăn mòn tốt
Tốt hơn các loại inox ferritic thông thường như 430.

Chống ăn mòn rỗ tốt
Nhờ có thành phần molybdenum.

Khả năng chịu nhiệt và chống oxy hóa tốt

Chi phí thấp hơn inox austenitic
Do không chứa nickel.

Độ giãn nở nhiệt thấp
Phù hợp với các ứng dụng chịu nhiệt.


Nhược điểm của Inox S44330

Độ dẻo và khả năng tạo hình thấp hơn inox austenitic

Khả năng hàn hạn chế hơn so với inox 304

Độ bền cơ học ở mức trung bình


Ứng dụng của Inox S44330

Nhờ khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt, inox S44330 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.

Ngành công nghiệp hóa chất
Dùng cho bồn chứa, thiết bị xử lý và đường ống dẫn hóa chất.

Thiết bị trao đổi nhiệt
Ứng dụng trong bộ trao đổi nhiệt và hệ thống gia nhiệt.

Ngành năng lượng
Sử dụng trong thiết bị nhiệt điện và hệ thống dẫn khí nóng.

Công nghiệp môi trường
Dùng trong hệ thống xử lý nước và khí thải công nghiệp.


Lưu ý khi sử dụng Inox S44330

Khi sử dụng inox S44330 cần lưu ý:

  • Không phù hợp với môi trường clorua đậm đặc hoặc nước biển.
  • Cần kiểm soát quy trình hàn và gia công nhiệt để đảm bảo chất lượng vật liệu.
  • Phù hợp với môi trường ăn mòn vừa phải và môi trường nhiệt.

Kết luận

Inox S44330 là thép không gỉ ferritic có hàm lượng chromium cao và bổ sung molybdenum, mang lại khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa và chịu nhiệt tốt. Nhờ những đặc tính này, vật liệu được ứng dụng rộng rãi trong thiết bị hóa chất, hệ thống trao đổi nhiệt, ngành năng lượng và công nghiệp môi trường.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN

Chuyên cung cấp:
Thép chế tạo, thép hợp kim, thép khuôn mẫu, thép dụng cụ: 2311, 2312, P20, SKD11, SKD61, 40Cr, 42CrMo4, SCM440, S45C…

Nhận cắt lẻ theo yêu cầu – gia công CNC – đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

📍 Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: www.vatlieucokhi.net**

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo