Inox UNS S30323

Láp Tròn Đặc Inox 201

Inox UNS S30323

Inox UNS S30323 là gì?

Inox UNS S30323 là thép không gỉ austenitic gia công dễ dàng, thuộc nhóm SUS303 cải tiến, được thiết kế để cải thiện khả năng chống ăn mòn trong môi trường công nghiệp và giảm độ cứng khi gia công cơ khí. Loại inox này còn được biết đến với tên gọi Inox 303Se theo tiêu chuẩn Mỹ, và là lựa chọn lý tưởng cho ốc vít, trục, lò xo, chi tiết máy móc và các chi tiết cơ khí cần gia công chính xác cao.

UNS S30323 được bổ sung Selenium (Se) giúp tăng khả năng gia công, chống gỉ bề mặt và duy trì độ cứng vừa phải, đặc biệt phù hợp cho gia công cơ khí, tiện, phay và cắt ren.

Thành phần hóa học của Inox UNS S30323

Nguyên tố Hàm lượng (%) Vai trò
C (Carbon) ≤ 0.15 Giảm kết tủa cacbua, tăng khả năng chống ăn mòn.
Cr (Chromium) 17 – 19 Tăng khả năng chống ăn mòn và hình thành màng oxit bảo vệ.
Ni (Nickel) 8 – 10 Ổn định pha austenit, tăng dẻo và chống ăn mòn.
Mn (Manganese) ≤ 2 Hỗ trợ quá trình luyện kim, tăng độ dẻo.
Si (Silicon) ≤ 1 Tăng khả năng chịu nhiệt và oxy hóa.
S (Sulfur) 0.15 – 0.25 Tăng khả năng gia công, giảm mài mòn dụng cụ.
Se (Selenium) 0.08 – 0.15 Cải thiện khả năng gia công và chống gỉ bề mặt.
P (Phosphorus) ≤ 0.045 Giảm giòn hóa kim loại.

So với UNS S303, mác S30323 có thêm Selenium, giúp tăng khả năng gia công mà vẫn duy trì khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt cho các chi tiết ren và bộ phận cơ khí chính xác.

Tính chất cơ lý của Inox UNS S30323

Thuộc tính Giá trị trung bình Đơn vị
Giới hạn chảy (Rp0.2) 205 – 310 MPa
Giới hạn bền kéo (Rm) 515 – 720 MPa
Độ giãn dài (A5) 30 – 45 %
Độ cứng (HB) 150 – 200 HB
Tỷ trọng 7.9 g/cm³
Hệ số giãn nở nhiệt 16 ×10⁻⁶ 1/°C
Nhiệt độ làm việc tối đa 870 °C (gián tiếp)

UNS S30323 nổi bật nhờ dễ gia công, chống ăn mòn tốt và bền cơ học vừa phải, phù hợp cho ốc vít, trục, lò xo, chi tiết máy và bộ phận cơ khí tiếp xúc môi trường bình thường.

Ưu điểm của Inox UNS S30323

  1. Dễ gia công:
    Selenium và Sulfur trong hợp kim giúp gia công nhanh, tiện, khoan, phay, cắt ren dễ dàng.
  2. Chống ăn mòn tốt:
    Tương tự inox 304, chống ăn mòn trong nước, không khí và môi trường công nghiệp nhẹ.
  3. Bền cơ học và dẻo:
    Độ giãn dài cao, chịu lực vừa phải, không giòn.
  4. Ổn định cấu trúc:
    Austenitic ổn định, không biến đổi pha trong điều kiện sử dụng bình thường.
  5. Ứng dụng đa dạng:
    Ốc vít, trục, lò xo, chi tiết máy móc, bộ phận tiếp xúc thực phẩm và môi trường công nghiệp nhẹ.

Nhược điểm của Inox UNS S30323

  • Không chịu được môi trường clorua cao như inox 316.
  • Độ cứng và bền kéo thấp hơn inox martensitic.
  • Giá thành cao hơn inox 304 do khả năng gia công và chống ăn mòn cải tiến.

Quy trình xử lý nhiệt và gia công

  • Gia công cơ khí:
    Dễ dàng tiện, phay, khoan, cắt ren với tốc độ cắt cao hơn inox 304.
  • Hàn:
    TIG/MIG với dây hàn inox 308L hoặc 303Se, kiểm soát nhiệt vừa phải.
  • Biến dạng lạnh:
    Có thể kéo, uốn, dập mà không làm giảm khả năng chống ăn mòn.

Ứng dụng của Inox UNS S30323

  1. Ngành cơ khí:
    Trục, ốc vít, lò xo, bộ phận máy, chi tiết ren chính xác.
  2. Ngành thực phẩm và y tế:
    Dụng cụ chế biến, máy móc, khay, ống chứa, chi tiết tiếp xúc thực phẩm.
  3. Ngành điện – điện tử:
    Chi tiết máy móc, lò xo, bộ phận cần độ chính xác và bề mặt mịn.
  4. Công nghiệp chế tạo:
    Dụng cụ cắt, khuôn, chi tiết gia công chịu mài mòn nhẹ.

So sánh Inox UNS S30323 với các mác tương đương

Mác thép Tiêu chuẩn Thành phần chính Đặc điểm nổi bật
UNS S30323 ASTM Cr 17–19%, Ni 8–10%, Se 0.08–0.15% Austenitic, dễ gia công, chống ăn mòn tốt
SUS303 JIS Cr 17–19%, Ni 8–10%, S 0.15–0.25% Dễ gia công, chống ăn mòn vừa phải
SUS304 JIS Cr 18%, Ni 8–10% Chống ăn mòn cơ bản, bền cơ học vừa phải

UNS S30323 nổi bật nhờ khả năng gia công tốt hơn 303, chống ăn mòn ổn định và bền cơ học vừa phải, lý tưởng cho ốc vít, trục, lò xo, chi tiết máy và dụng cụ cơ khí chính xác.

Thị trường tiêu thụ Inox UNS S30323 tại Việt Nam

UNS S30323 được nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Đức và Mỹ, dạng thanh tròn, thanh dẹt, trục và chi tiết gia công sẵn.

Tại Việt Nam, inox UNS S30323 được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp cơ khí chính xác, chế tạo dụng cụ, thực phẩm và y tế, nhờ khả năng gia công tốt, chống ăn mòn và bền cơ học ổn định.

Kết luận

Inox UNS S30323 là thép không gỉ austenitic cải tiến, dễ gia công và chống ăn mòn tốt, thích hợp cho ốc vít, trục, lò xo, chi tiết máy móc và bộ phận tiếp xúc môi trường công nghiệp hoặc thực phẩm. Với khả năng gia công nhanh, bề mặt mịn và chống gỉ ổn định, UNS S30323 là lựa chọn tối ưu trong công nghiệp cơ khí, chế tạo dụng cụ, thực phẩm và y tế.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng Hợp Kim CN102

    Đồng Hợp Kim CN102 Đồng Hợp Kim CN102 là gì? Đồng Hợp Kim CN102 là [...]

    Tìm hiều về Inox 317

    Tìm hiều về Inox 317 và Ứng dụng của nó 1. Giới thiệu chung về [...]

    Ứng Dụng Của Inox 317 Trong Ngành Dầu Khí Và Xử Lý Nước Thải

    Ứng Dụng Của Inox 317 Trong Ngành Dầu Khí Và Xử Lý Nước Thải Inox [...]

    Thép Inox 1Cr18Ni11Si4AlTi

    Thép Inox 1Cr18Ni11Si4AlTi Thép Inox 1Cr18Ni11Si4AlTi là gì? Thép Inox 1Cr18Ni11Si4AlTi là một loại thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 48

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 48 – Đặc Tính Và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu [...]

    316S16 stainless steel

    316S16 stainless steel 316S16 stainless steel là gì? 316S16 stainless steel là một loại thép [...]

    Lục Giác Đồng Phi 15

    Lục Giác Đồng Phi 15 Lục Giác Đồng Phi 15 là gì? Lục Giác Đồng [...]

    Giá Đồng Láp Phi 18

    Giá Đồng Láp Phi 18 Tổng quan về Giá Đồng Láp Phi 18 Giá Đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo