Inox X15CrNiSi20-12

Láp Tròn Đặc Inox 201

Inox X15CrNiSi20-12

Inox X15CrNiSi20-12 là gì?

Inox X15CrNiSi20-12 là thép không gỉ austenitic chịu nhiệt cao, tương đương với AISI 314 hoặc 1.4841 trong tiêu chuẩn quốc tế. Đây là vật liệu được phát triển đặc biệt để làm việc trong điều kiện nhiệt độ rất cao (lên đến 1100°C) và môi trường oxy hóa mạnh.

Với thành phần hợp kim giàu Crom (Cr)Niken (Ni), cùng sự bổ sung Silic (Si) giúp tăng khả năng chống oxy hóa và chịu nhiệt, Inox X15CrNiSi20-12 là lựa chọn hàng đầu cho các chi tiết trong lò nung, thiết bị trao đổi nhiệt, và các bộ phận trong ngành luyện kim hoặc xi măng.

Thành phần hóa học của Inox X15CrNiSi20-12

Theo tiêu chuẩn EN 10095, thành phần hóa học của inox X15CrNiSi20-12 được quy định như sau:

  • C (Carbon): 0.10 – 0.20%
  • Si (Silic): 1.50 – 2.50%
  • Mn (Mangan): ≤ 2.00%
  • Cr (Crom): 19.0 – 21.0%
  • Ni (Niken): 11.0 – 13.0%
  • P (Photpho): ≤ 0.045%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.015%

Hàm lượng Cr và Ni cao giúp vật liệu duy trì cấu trúc austenitic ổn định ở nhiệt độ cao, trong khi Si đóng vai trò bảo vệ bề mặt chống oxy hóa, giúp inox không bị bong tróc hoặc biến dạng khi nung nóng liên tục.

Tính chất cơ lý của Inox X15CrNiSi20-12

Một số tính chất cơ học và vật lý tiêu biểu của Inox X15CrNiSi20-12 gồm:

  • Giới hạn chảy (Rp0.2): ≥ 220 MPa
  • Độ bền kéo (Rm): 550 – 750 MPa
  • Độ giãn dài (A5): ≥ 35%
  • Độ cứng Brinell (HB): ≤ 210
  • Tỷ trọng: 7.9 g/cm³
  • Nhiệt độ làm việc liên tục: tới 1100°C

Vật liệu có khả năng duy trì độ bền và độ dẻo ở nhiệt độ cao, chống rạn nứt nhiệt, chịu được chu kỳ gia nhiệt – làm nguội lặp lại nhiều lần mà không bị biến dạng cấu trúc.

Ưu điểm của Inox X15CrNiSi20-12

  • Chịu nhiệt vượt trội: Có thể sử dụng lâu dài trong môi trường trên 1000°C.
  • Chống oxy hóa cao: Nhờ hàm lượng Si và Cr lớn, bề mặt vật liệu hình thành lớp màng bảo vệ SiO₂ và Cr₂O₃ bền vững.
  • Không biến dạng khi nung: Giữ nguyên hình dạng, kích thước ổn định trong quá trình gia nhiệt kéo dài.
  • Dễ hàn và chế tạo: Có thể hàn bằng TIG, MIG hoặc hồ quang tay mà không cần nung sơ bộ.
  • Tuổi thọ cao: Đặc biệt trong môi trường nhiệt độ thay đổi thường xuyên.

Nhược điểm của Inox X15CrNiSi20-12

  • Không phù hợp môi trường ăn mòn chloride: Dễ bị ăn mòn kẽ nứt nếu tiếp xúc lâu với muối hoặc nước biển.
  • Giá thành cao hơn inox 304 – 316: Do chứa hàm lượng Cr và Ni cao.
  • Khả năng gia công cắt gọt thấp hơn: Vì độ cứng cao và khả năng làm cứng nguội nhanh.

Quy trình nhiệt luyện Inox X15CrNiSi20-12

  • Ủ (Annealing): 1050 – 1150°C, sau đó làm nguội nhanh bằng không khí hoặc nước.
  • Không cần tôi (Quenching) vì vật liệu có cấu trúc austenitic bền.
  • Làm cứng nguội: Có thể tăng giới hạn chảy bằng gia công nguội nhẹ.

Sau khi ủ, vật liệu có khả năng chống ăn mòn cao hơn và dễ gia công hơn.

Thông số gia công CNC

  • Tốc độ cắt (Vc): 35 – 50 m/phút
  • Tốc độ tiến dao (f): 0.05 – 0.2 mm/vòng
  • Dụng cụ cắt: Dao hợp kim cứng (Carbide) hoặc gốm (Ceramic) phủ TiAlN.
  • Làm mát: Sử dụng dung dịch làm mát áp lực cao để giảm ma sát và tránh hiện tượng bám phoi.

Do độ bền nhiệt cao, inox X15CrNiSi20-12 nên được gia công ở tốc độ chậm và lực cắt đều.

Ứng dụng của Inox X15CrNiSi20-12

  • Lò nung, lò sấy: Dụng cụ giữ phôi, giỏ nung, khay nung, thanh đỡ.
  • Công nghiệp xi măng – gốm sứ: Tấm chịu nhiệt, khung đỡ, trục quay.
  • Ngành hóa chất: Bộ phận trao đổi nhiệt, ống dẫn khí nóng, nắp lò phản ứng.
  • Công nghiệp năng lượng: Phụ kiện turbine, ống dẫn khí thải, chi tiết trong nồi hơi.
  • Ngành thép và luyện kim: Khuôn đúc, thanh dẫn, máng nấu chịu nhiệt.

Phân tích thị trường tiêu thụ

Inox X15CrNiSi20-12 được nhập khẩu nhiều tại Việt Nam từ Đức, Nhật Bản, và Thụy Điển, chủ yếu phục vụ cho các nhà máy nhiệt luyện, lò công nghiệp, nhà máy xi măng, và ngành cơ khí chế tạo. Xu hướng sử dụng vật liệu này đang tăng mạnh do nhu cầu về thép chịu nhiệt, đặc biệt trong các ứng dụng năng lượng và sản xuất công nghiệp.

Kết luận

Inox X15CrNiSi20-12 là thép không gỉ austenitic chịu nhiệt hàng đầu, sở hữu khả năng chống oxy hóa và chịu tải nhiệt cực tốt. Với độ bền cao, tính ổn định nhiệt và tuổi thọ vượt trội, đây là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp nặng, nhiệt luyện và cơ khí chính xác trong môi trường nhiệt độ cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Z8CD17.01 Stainless Steel

    Z8CD17.01 Stainless Steel Z8CD17.01 stainless steel là gì? Z8CD17.01 là một loại thép không gỉ [...]

    Thép 310S24

    Thép 310S24 Thép 310S24 là gì? Thép 310S24 là thép không gỉ Austenitic nhóm 310, [...]

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox 1Cr21Ni5Ti Có Đáp Ứng Được Các Ứng Dụng Công Nghiệp

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox 1Cr21Ni5Ti Có Đáp Ứng Được Các Ứng Dụng Công [...]

    Đồng Dây 10mm

    Đồng Dây 10mm Đồng Dây 10mm là gì? Đồng Dây 10mm là loại dây đồng [...]

    Inox 329J3L Có Bị Nhiễm Từ Không. Khả Năng Chống Từ Tính

    Inox 329J3L Có Bị Nhiễm Từ Không? Khả Năng Chống Từ Tính 1. Giới Thiệu [...]

    Inox X1CrNiSi18-15-4 là gì?

    Inox X1CrNiSi18-15-4 Inox X1CrNiSi18-15-4 là gì? Inox X1CrNiSi18-15-4 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Lục Giác Inox 316 Phi 28mm

    Lục Giác Inox 316 Phi 28mm Lục Giác Inox 316 Phi 28mm là gì? Lục [...]

    Bảo Dưỡng Và Vệ Sinh Inox 303 Đúng Cách Để Kéo Dài Tuổi Thọ

    Bảo Dưỡng Và Vệ Sinh Inox 303 Đúng Cách Để Kéo Dài Tuổi Thọ Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo