Inox X4CrNiMo16-5-1

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600

Inox X4CrNiMo16-5-1

Inox X4CrNiMo16-5-1 là gì?

Inox X4CrNiMo16-5-1 là một loại thép không gỉ martensitic có khả năng chống ăn mòn vượt trội, thuộc nhóm thép không gỉ mác 1.4418 theo tiêu chuẩn EN. Với hàm lượng niken, molypden và crôm được kiểm soát cẩn thận, loại inox này mang lại sự kết hợp tuyệt vời giữa độ bền cơ học, khả năng gia công và chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.

Inox X4CrNiMo16-5-1 thường được sử dụng trong các lĩnh vực đòi hỏi độ bền cao, chống ăn mòn và độ cứng ưu việt, như công nghiệp dầu khí, hóa chất, thủy điện, đóng tàu, hay các bộ phận cơ khí chịu tải nặng trong môi trường ăn mòn mạnh.

Thành phần hóa học của Inox X4CrNiMo16-5-1

Inox X4CrNiMo16-5-1 có thành phần hóa học điển hình như sau:

  • Carbon (C): ≤ 0.05%
  • Silicon (Si): ≤ 0.80%
  • Manganese (Mn): ≤ 1.50%
  • Phosphorus (P): ≤ 0.030%
  • Sulfur (S): ≤ 0.015%
  • Chromium (Cr): 15.0 – 17.0%
  • Nickel (Ni): 4.0 – 6.0%
  • Molybdenum (Mo): 0.5 – 1.0%
  • Nitrogen (N): ≤ 0.030%

Tỷ lệ hợp kim này được thiết kế để tăng cường khả năng chống ăn mòn đồng thời duy trì được độ dẻo và độ bền kéo cần thiết.

Tính chất cơ lý của Inox X4CrNiMo16-5-1

Inox X4CrNiMo16-5-1 mang trong mình nhiều đặc điểm cơ lý nổi bật:

  • Độ bền kéo (Tensile strength): 750 – 950 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield strength): ≥ 550 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 16%
  • Độ cứng: ~ 250 HB (có thể lên đến 300 HB nếu tôi nhiệt)
  • Mật độ: ~ 7.7 g/cm³
  • Nhiệt độ làm việc tối đa: lên đến 300°C (phụ thuộc điều kiện ứng dụng)

Đây là những giá trị ấn tượng so với các dòng inox martensitic khác, giúp X4CrNiMo16-5-1 đứng vững trong những môi trường ăn mòn và áp lực cao.

Ưu điểm của Inox X4CrNiMo16-5-1

  • Khả năng chống ăn mòn cao: Chống lại nước biển, axit yếu, muối và nhiều môi trường công nghiệp khác.
  • Cường độ cơ học cao: Khả năng chịu lực tốt ngay cả khi chưa xử lý nhiệt.
  • Chống mài mòn tốt: Đặc biệt hữu ích trong các bộ phận chuyển động hoặc chịu lực ma sát.
  • Có thể hàn và gia công tốt: Dù thuộc dòng martensitic nhưng X4CrNiMo16-5-1 có khả năng hàn tốt hơn nhờ hàm lượng niken cao.
  • Khả năng tôi luyện và làm cứng: Thép có thể được tôi để đạt độ cứng cao hơn tùy yêu cầu ứng dụng.

Nhược điểm của Inox X4CrNiMo16-5-1

  • Giá thành tương đối cao: So với các loại inox phổ thông như 304 hoặc 430.
  • Khó gia công nguội: Do độ cứng cao, việc cán hoặc uốn nguội gặp nhiều thách thức.
  • Yêu cầu kỹ thuật xử lý nhiệt: Để đạt được độ cứng mong muốn, cần có quy trình tôi và ram chính xác.
  • Không phù hợp với môi trường nhiệt độ rất cao: Trên 350°C vật liệu có thể mất ổn định cấu trúc.

Ứng dụng của Inox X4CrNiMo16-5-1

Inox X4CrNiMo16-5-1 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực kỹ thuật cao:

  • Ngành dầu khí và khai thác khoáng sản: Làm trục bơm, van, bộ phận chịu áp lực trong môi trường nước biển hoặc hóa chất.
  • Công nghiệp đóng tàu: Phù hợp với các chi tiết chịu ăn mòn trong nước mặn.
  • Thủy điện và điện hạt nhân: Sử dụng làm trục turbine, vòng bi, bộ truyền động.
  • Ngành thực phẩm và đồ uống: Dù không phổ biến như 304/316 nhưng vẫn được sử dụng trong máy nghiền, bồn áp lực nhờ độ cứng cao.
  • Thiết bị y tế hoặc công cụ phẫu thuật đặc biệt: Với độ cứng và khả năng chống ăn mòn, thép này có thể dùng làm kẹp, dao cắt chuyên dụng.

Inox X4CrNiMo16-5-1 và so sánh với các mác thép khác

  • So với Inox 420/1.4021: X4CrNiMo16-5-1 có độ dẻo và khả năng chống ăn mòn cao hơn nhiều.
  • So với Inox 316: 316 chống ăn mòn cao trong môi trường clorua nhưng không đạt độ cứng như X4CrNiMo16-5-1.
  • So với Inox 1.4418: Thực chất X4CrNiMo16-5-1 là tên gọi khác theo ký hiệu hóa học, tức là tương đương với 1.4418 theo EN.

Kết luận

Inox X4CrNiMo16-5-1 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu song song độ cứng, độ bền và khả năng chống ăn mòn. Loại thép này đang ngày càng được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp kỹ thuật cao. Nếu bạn đang tìm một loại inox vừa bền, vừa cứng và hoạt động tốt trong môi trường khắc nghiệt, thì X4CrNiMo16-5-1 chính là giải pháp đáng tin cậy.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    1.4305 material

    1.4305 material 1.4305 material là gì? 1.4305 material, hay còn được biết đến với ký [...]

    Duplex UNS S32760 stainless steel

    Duplex UNS S32760 stainless steel Duplex UNS S32760 stainless steel, còn được biết đến phổ [...]

    Đồng Hợp Kim C65500

    Đồng Hợp Kim C65500 Đồng Hợp Kim C65500 là gì? Đồng Hợp Kim C65500 là [...]

    CW704R Copper Alloys

    CW704R Copper Alloys CW704R Copper Alloys là gì? CW704R Copper Alloys là một hợp kim [...]

    Đồng Tấm 0.6mm

    Đồng Tấm 0.6mm – Tấm đồng mỏng chất lượng cao, ứng dụng đa năng Đồng [...]

    Giá Đồng Tấm 95mm

    Giá Đồng Tấm 95mm Giá Đồng Tấm 95mm là mức giá thị trường của đồng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 15

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 15 – Vật Liệu Cơ Khí Ứng Dụng Rộng Rãi [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 102

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 102 – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Giá Bán [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo