Inox Z12CF13 là gì?

Inox SUS316L

Inox Z12CF13

Inox Z12CF13 là gì?

Inox Z12CF13thép không gỉ Martensitic có chứa lưu huỳnh (S) theo tiêu chuẩn AFNOR của Pháp. Loại thép này được thiết kế để cải thiện khả năng gia công cắt gọt, đồng thời vẫn giữ được độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn tương đối tốt.

Ký hiệu Z12CF13 thể hiện thành phần hóa học cơ bản của vật liệu:

  • Z: Thép hợp kim có kiểm soát thành phần
  • 12: Hàm lượng Carbon khoảng 0.12%
  • C: Chromium
  • F: Thép Free-machining (có bổ sung lưu huỳnh để dễ gia công)
  • 13: Khoảng 13% Chromium

Nhờ có thêm lưu huỳnh (S), Inox Z12CF13 có khả năng gia công tiện, phay, khoan tốt hơn so với các loại inox Martensitic thông thường, giúp giảm mài mòn dao cắt và tăng năng suất gia công.

Trong nhiều tiêu chuẩn quốc tế, Inox Z12CF13 thường được xem là tương đương với inox 416, một loại thép không gỉ Martensitic dễ gia công.


Thành phần hóa học của Inox Z12CF13

Thành phần hóa học của Inox Z12CF13 được tối ưu để tăng khả năng gia công cơ khí.

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) 0.10 – 0.15
Mangan (Mn) ≤ 1.25
Silicon (Si) ≤ 1.00
Phosphorus (P) ≤ 0.06
Sulfur (S) 0.15 – 0.35
Chromium (Cr) 12.0 – 14.0
Sắt (Fe) Còn lại

Hàm lượng Sulfur cao hơn so với inox thông thường giúp cải thiện đáng kể khả năng gia công cắt gọt.


Tính chất cơ lý của Inox Z12CF13

Inox Z12CF13 có thể đạt độ cứng và độ bền tốt sau khi nhiệt luyện, đồng thời có khả năng gia công cơ khí tốt.

Tính chất Giá trị điển hình
Độ bền kéo 700 – 950 MPa
Giới hạn chảy 350 – 600 MPa
Độ giãn dài ≥ 10 %
Mô đun đàn hồi ~200 GPa
Mật độ ~7.7 g/cm³
Độ cứng (sau nhiệt luyện) ~40 – 45 HRC

So với inox Martensitic thông thường, loại thép này dễ gia công hơn nhưng độ dẻo và khả năng hàn thấp hơn.


Ưu điểm của Inox Z12CF13

Khả năng gia công cắt gọt rất tốt

Nhờ bổ sung lưu huỳnh, vật liệu dễ tiện, phay và khoan.

Độ cứng cao sau nhiệt luyện

Có thể đạt độ cứng cao khi thực hiện tôi và ram.

Độ bền cơ học tốt

Phù hợp cho các chi tiết máy chịu tải và chịu mài mòn.

Chống ăn mòn tương đối

Chromium giúp vật liệu chống ăn mòn trong môi trường khí quyển và nước.

Tăng tuổi thọ dụng cụ cắt

Quá trình gia công tạo phoi tốt, giảm mài mòn dao.


Nhược điểm của Inox Z12CF13

Khả năng hàn kém

Do hàm lượng lưu huỳnh cao nên khó hàn và dễ nứt khi hàn.

Khả năng chống ăn mòn thấp hơn inox Austenitic

Không phù hợp với môi trường hóa chất mạnh hoặc nước biển.

Độ dẻo thấp

Khả năng tạo hình và uốn kém hơn các loại inox Austenitic như 304 hoặc 316.


Ứng dụng của Inox Z12CF13

Nhờ khả năng gia công tốt và độ bền cao, Inox Z12CF13 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực cơ khí.

Ngành cơ khí chế tạo

  • Trục máy
  • Bu lông và đai ốc
  • Chốt cơ khí
  • Trục dẫn động

Thiết bị công nghiệp

  • Van công nghiệp
  • Phụ kiện đường ống
  • Chi tiết máy gia công hàng loạt

Ngành ô tô

Sử dụng trong các chi tiết cơ khí yêu cầu gia công chính xác.

Công nghiệp dầu khí

Ứng dụng trong các chi tiết van và phụ kiện cơ khí.


Lưu ý khi lựa chọn Inox Z12CF13

Khi sử dụng vật liệu này cần chú ý:

  • Kiểm tra thành phần hóa học và tiêu chuẩn vật liệu.
  • Yêu cầu chứng chỉ CO-CQ từ nhà cung cấp.
  • Xác định yêu cầu nhiệt luyện để đạt độ cứng mong muốn.
  • Hạn chế sử dụng trong môi trường ăn mòn mạnh.
  • Không nên áp dụng cho các kết cấu cần hàn.

Kết luận

Inox Z12CF13 là thép không gỉ Martensitic dễ gia công nhờ có bổ sung lưu huỳnh. Vật liệu này có độ bền và độ cứng cao sau nhiệt luyện, rất phù hợp cho các chi tiết cơ khí cần gia công cắt gọt với độ chính xác cao như trục, bu lông, chốt và các chi tiết máy công nghiệp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo