Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 110

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 110

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 110 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 110 là thép không gỉ dạng tròn đặc, đường kính danh nghĩa 110 mm, thuộc mác inox 201 (Austenitic). Sản phẩm được sản xuất ở dạng cây đặc ruột, đảm bảo độ cứng vững cao, khả năng chịu tải tốt và ổn định kích thước trong quá trình gia công cơ khí. Với kích thước lớn, vật liệu này thường được dùng cho các chi tiết chịu lực trung bình đến lớn trong cơ khí chế tạo, xây dựng và công nghiệp phụ trợ.

Inox 201 có hàm lượng Niken thấp hơn inox 304, được bù đắp bằng Mangan và Nitơ để duy trì cấu trúc Austenitic. Nhờ đó, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 110 đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền cơ học và tính kinh tế cho nhiều hạng mục không đòi hỏi khả năng chống ăn mòn quá cao.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học tiêu biểu của inox 201 dùng để sản xuất Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 110 bao gồm:

  • Carbon (C): ≤ 0.15%
  • Mangan (Mn): 5.50 – 7.50%
  • Silic (Si): ≤ 1.00%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.06%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
  • Crom (Cr): 16.00 – 18.00%
  • Niken (Ni): 3.50 – 5.50%
  • Nitơ (N): 0.25 – 0.45%
  • Sắt (Fe): Phần còn lại

Cấu trúc thành phần này giúp vật liệu có độ cứng và độ bền kéo khá cao, phù hợp gia công các chi tiết cơ khí kích thước lớn.

Tính chất cơ lý

Với đường kính 110 mm, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 110 có khả năng chịu nén, chịu xoắn và chịu uốn ổn định, hạn chế biến dạng khi làm việc ở tải trọng lớn. Kết cấu tròn đặc ruột mang lại độ ổn định cao, ít rung lắc khi gia công trên máy tiện, máy phay và trung tâm CNC.

Inox 201 vẫn giữ được độ dẻo cần thiết, cho phép gia công cắt gọt, khoan, doa, taro tương đối thuận lợi. Bề mặt vật liệu sáng, đồng đều, có thể đánh bóng hoặc xử lý bề mặt tùy theo yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ.

Khả năng chống ăn mòn của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 110 phù hợp với môi trường trong nhà, môi trường khô, nước ngọt hoặc môi trường công nghiệp nhẹ. Trong điều kiện ngoài trời lâu dài, ven biển hoặc môi trường hóa chất mạnh, inox 201 sẽ kém bền hơn các mác inox cao cấp như 304 hoặc 316.

Ưu điểm

  • Giá thành cạnh tranh, tối ưu chi phí đầu tư cho các chi tiết lớn.
  • Độ bền cơ học cao, phù hợp chi tiết chịu lực.
  • Gia công cơ khí và CNC ổn định, dễ kiểm soát dung sai.
  • Bề mặt sáng, dễ xử lý hoàn thiện.
  • Kích thước phi 110 đáp ứng nhiều yêu cầu cơ khí nặng.

Nhược điểm

  • Khả năng chống ăn mòn hạn chế trong môi trường khắc nghiệt.
  • Không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu inox cao cấp hoặc môi trường biển.
  • Cần lựa chọn đúng điều kiện làm việc để đảm bảo tuổi thọ lâu dài.

Ứng dụng

Trong cơ khí chế tạo, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 110 được sử dụng để gia công trục máy lớn, trục truyền động, chốt chịu lực, bạc lót, con lăn và các chi tiết máy có yêu cầu độ cứng vững cao.

Trong xây dựng và kết cấu kim loại, sản phẩm được dùng làm trụ đỡ, cột kim loại, khung kết cấu hoặc các hạng mục chịu tải nhưng không yêu cầu khả năng chống ăn mòn quá cao.

Trong nội thất và trang trí công nghiệp, vật liệu có thể được gia công thành trụ cầu thang, chân bàn ghế cỡ lớn, chi tiết trang trí phong cách công nghiệp nhờ bề mặt sáng và khả năng gia công tốt.

Ngoài ra, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 110 còn được ứng dụng trong sản xuất thiết bị công nghiệp, phụ tùng máy móc và nhiều lĩnh vực gia công kim loại khác.

Lưu ý khi lựa chọn

Khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 110, cần xác định rõ môi trường sử dụng, yêu cầu tải trọng và độ bền mong muốn. Với các ứng dụng ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt, nên cân nhắc xử lý bề mặt hoặc lựa chọn mác inox có khả năng chống ăn mòn cao hơn.

Ngoài ra, cần kiểm tra đầy đủ dung sai đường kính, độ thẳng, chất lượng bề mặt và chứng chỉ CO-CQ để đảm bảo thuận lợi cho gia công CNC và sử dụng lâu dài.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 110 là giải pháp vật liệu hiệu quả cho các ứng dụng cơ khí và xây dựng thông thường, nơi cần độ bền cao, kích thước lớn và chi phí hợp lý. Khi được lựa chọn và sử dụng đúng điều kiện, sản phẩm mang lại hiệu quả kinh tế và độ ổn định cao trong suốt quá trình vận hành.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo