Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 210
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 210 là gì?
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 210 là dạng thép không gỉ được sản xuất ở dạng thanh tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 210mm, thuộc mác inox 201 – một loại thép không gỉ austenitic phổ biến trong ngành cơ khí và xây dựng. Với kích thước lớn, phi 210 thường được sử dụng trong các hạng mục yêu cầu độ cứng vững cao, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công cơ khí.
Inox 201 được đánh giá cao nhờ khả năng thay thế một phần inox 304 trong những ứng dụng không yêu cầu quá khắt khe về chống ăn mòn, giúp tối ưu chi phí vật liệu mà vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền cơ học cần thiết.
Thành phần hóa học của Inox 201
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 210 có thành phần hóa học đặc trưng của inox 201, bao gồm:
- Crom (Cr): khoảng 16 – 18%, tạo khả năng chống oxy hóa và gỉ sét.
- Niken (Ni): hàm lượng thấp hơn inox 304, thường từ 3.5 – 5.5%.
- Mangan (Mn): hàm lượng cao, giúp ổn định cấu trúc austenitic khi giảm Niken.
- Carbon (C): ≤ 0.15%, ảnh hưởng đến độ cứng và khả năng gia công.
- Silic (Si), Lưu huỳnh (S), Phốt pho (P): tồn tại với hàm lượng nhỏ theo tiêu chuẩn.
Nhờ công thức này, inox 201 có giá thành cạnh tranh hơn so với các mác inox chứa nhiều Niken.
Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 210
Với đường kính lớn 210mm, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 210 thể hiện rõ các tính chất cơ lý quan trọng:
- Độ bền kéo: khoảng 515 – 750 MPa.
- Giới hạn chảy: ~275 MPa.
- Độ giãn dài tương đối: ≥ 40%.
- Độ cứng: dao động trong khoảng 95 – 100 HRB.
Những đặc tính này giúp vật liệu chịu được tải trọng lớn, phù hợp gia công thành trục, bạc, con lăn hoặc các chi tiết kết cấu cơ khí cỡ lớn.
Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 210
- Giá thành hợp lý so với inox 304, đặc biệt hiệu quả với kích thước lớn.
- Bề mặt sáng, tính thẩm mỹ cao, dễ đánh bóng.
- Khả năng chịu lực tốt, thích hợp cho các chi tiết đặc, đường kính lớn.
- Gia công cơ khí thuận lợi bằng các phương pháp tiện, phay, khoan, doa.
- Có khả năng chống ăn mòn trong môi trường khô ráo, ít hóa chất.
Nhược điểm cần lưu ý
- Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304 và 316, đặc biệt trong môi trường axit, muối hoặc ngoài trời lâu dài.
- Dễ bị nhiễm từ nhẹ sau khi gia công nguội.
- Không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh hoặc môi trường ăn mòn cao.
Việc hiểu rõ nhược điểm giúp người dùng lựa chọn đúng vật liệu cho từng mục đích sử dụng cụ thể.
Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 210
Nhờ kích thước lớn và đặc tính cơ học tốt, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 210 được sử dụng rộng rãi trong:
- Gia công trục máy, trục dẫn động, trục cán trong cơ khí chế tạo.
- Sản xuất bạc đạn lớn, con lăn, chi tiết chịu tải.
- Kết cấu cơ khí trong nhà xưởng, bệ đỡ, khung máy.
- Gia công chi tiết trang trí kích thước lớn trong nội thất công nghiệp.
- Một số ứng dụng trong ngành đóng tàu, xây dựng dân dụng ở môi trường không quá khắc nghiệt.
Lưu ý khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 210
Khi chọn mua và sử dụng Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 210, cần chú ý:
- Xác định rõ môi trường làm việc để đảm bảo inox 201 đáp ứng được yêu cầu chống ăn mòn.
- Kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất, nguồn gốc vật liệu và chứng chỉ CO-CQ.
- Lựa chọn đơn vị cung cấp có khả năng cắt lẻ, gia công sơ bộ theo yêu cầu.
- Bảo quản đúng cách, tránh tiếp xúc lâu dài với môi trường ẩm mặn.
Kết luận
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 210 là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng cơ khí và kết cấu yêu cầu kích thước lớn, độ bền cao và tối ưu chi phí. Khi được sử dụng đúng môi trường và mục đích, vật liệu này mang lại hiệu quả kinh tế tốt, đáp ứng đa dạng nhu cầu gia công hiện nay.
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

