Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 220
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 220 là gì?
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 220 là sản phẩm thép không gỉ dạng thanh tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 220mm, thuộc mác inox 201. Đây là dòng vật liệu austenitic được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo nhờ sự cân bằng giữa độ bền, khả năng gia công và chi phí hợp lý. Với kích thước lớn, phi 220 thường được dùng cho các chi tiết chịu tải cao, yêu cầu độ ổn định và độ cứng vững trong quá trình vận hành.
Trong nhiều ứng dụng công nghiệp, inox 201 được lựa chọn như một giải pháp kinh tế để thay thế inox 304 khi môi trường làm việc không quá khắc nghiệt về ăn mòn, giúp doanh nghiệp tối ưu ngân sách mà vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng.
Thành phần hóa học của Inox 201
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 220 mang thành phần hóa học đặc trưng của mác inox 201, bao gồm:
- Crom (Cr): khoảng 16 – 18%, đóng vai trò chính trong khả năng chống oxy hóa.
- Niken (Ni): 3.5 – 5.5%, thấp hơn inox 304 nhằm giảm giá thành.
- Mangan (Mn): hàm lượng cao, bù đắp cho việc giảm Niken và ổn định tổ chức austenitic.
- Carbon (C): ≤ 0.15%, ảnh hưởng đến độ cứng và khả năng gia công.
- Silic (Si), Phốt pho (P), Lưu huỳnh (S): tồn tại ở hàm lượng nhỏ theo tiêu chuẩn.
Cấu trúc thành phần này giúp inox 201 có tính cơ học tốt, phù hợp cho các chi tiết cơ khí kích thước lớn.
Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 220
Với đường kính lên đến 220mm, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 220 thể hiện các đặc tính cơ lý nổi bật:
- Độ bền kéo: khoảng 515 – 750 MPa.
- Giới hạn chảy: xấp xỉ 275 MPa.
- Độ giãn dài tương đối: ≥ 40%.
- Độ cứng: khoảng 95 – 100 HRB.
Những thông số này cho phép vật liệu chịu được tải trọng lớn, ít biến dạng khi làm việc lâu dài, đặc biệt phù hợp cho các chi tiết đặc có yêu cầu độ ổn định cao.
Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 220
- Giá thành cạnh tranh, đặc biệt hiệu quả với kích thước lớn như phi 220.
- Khả năng chịu lực và độ cứng vững tốt.
- Dễ gia công bằng các phương pháp tiện, phay, khoan, doa CNC.
- Bề mặt sáng, dễ đánh bóng, đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp.
- Nguồn cung phổ biến, dễ đặt hàng và cắt theo quy cách yêu cầu.
Nhược điểm cần cân nhắc
- Khả năng chống ăn mòn thấp hơn inox 304 và 316, không phù hợp môi trường hóa chất mạnh hoặc ngoài trời ven biển.
- Có thể xuất hiện từ tính nhẹ sau quá trình gia công nguội.
- Không thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao trong thực phẩm, y tế.
Việc đánh giá đúng ưu nhược điểm sẽ giúp lựa chọn vật liệu phù hợp, tránh lãng phí và tăng tuổi thọ chi tiết.
Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 220
Nhờ kích thước lớn và đặc tính cơ học ổn định, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 220 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
- Gia công trục máy lớn, trục dẫn động, trục cán.
- Sản xuất bạc trượt, con lăn, chi tiết chịu tải nặng.
- Kết cấu cơ khí trong nhà xưởng, bệ máy, khung đỡ.
- Gia công các chi tiết công nghiệp yêu cầu độ cứng và độ bền cao.
- Một số hạng mục xây dựng và cơ khí dân dụng trong môi trường khô ráo.
Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng
Khi sử dụng Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 220, cần lưu ý:
- Xác định rõ môi trường làm việc để đảm bảo inox 201 đáp ứng điều kiện sử dụng.
- Ưu tiên vật liệu có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, nguồn gốc rõ ràng.
- Lựa chọn đơn vị cung cấp có khả năng cắt lẻ, gia công sơ bộ để giảm chi phí sản xuất.
- Bảo quản vật liệu nơi khô ráo, hạn chế tiếp xúc với môi trường ẩm mặn kéo dài.
Kết luận
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 220 là giải pháp vật liệu hiệu quả cho các ứng dụng cơ khí và kết cấu yêu cầu kích thước lớn, độ bền cao và chi phí hợp lý. Khi được lựa chọn đúng môi trường và mục đích sử dụng, sản phẩm mang lại giá trị kinh tế cao và hiệu suất làm việc ổn định lâu dài.
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

