Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 230
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 230 là gì?
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 230 là thép không gỉ dạng thanh tròn đặc, đường kính danh nghĩa 230mm, thuộc mác inox 201. Đây là dòng inox austenitic có hàm lượng Niken thấp, được tăng cường Mangan nhằm ổn định tổ chức, giúp cân bằng giữa tính cơ học, khả năng gia công và chi phí đầu tư. Với kích thước lớn, sản phẩm thường được sử dụng cho các chi tiết cơ khí chịu tải, yêu cầu độ cứng vững và độ ổn định cao trong quá trình vận hành.
Trong thực tế sản xuất, inox 201 được xem là lựa chọn kinh tế khi môi trường làm việc không quá khắc nghiệt về ăn mòn, cho phép thay thế inox 304 để tối ưu ngân sách mà vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng.
Thành phần hóa học của Inox 201
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 230 mang thành phần hóa học tiêu chuẩn của inox 201, bao gồm:
- Crom (Cr): 16 – 18%, tạo lớp màng thụ động chống oxy hóa.
- Niken (Ni): 3.5 – 5.5%, thấp hơn inox 304, giúp giảm giá thành.
- Mangan (Mn): 5.5 – 7.5%, tăng cường độ bền và ổn định tổ chức austenitic.
- Carbon (C): ≤ 0.15%, ảnh hưởng đến độ cứng và khả năng gia công.
- Silic (Si), Phốt pho (P), Lưu huỳnh (S): hàm lượng nhỏ theo tiêu chuẩn cho phép.
Sự kết hợp này mang lại cho vật liệu khả năng chịu lực tốt, phù hợp gia công các chi tiết có tiết diện lớn như phi 230.
Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 230
Nhờ cấu trúc austenitic ổn định, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 230 sở hữu các tính chất cơ lý đáng tin cậy:
- Độ bền kéo: khoảng 515 – 750 MPa.
- Giới hạn chảy: khoảng 275 MPa.
- Độ giãn dài tương đối: ≥ 40%.
- Độ cứng: xấp xỉ 95 – 100 HRB.
Với kích thước lớn, vật liệu vẫn duy trì độ đồng đều về cơ tính, đáp ứng tốt yêu cầu gia công trục, bạc, chi tiết đặc chịu tải trọng cao.
Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 230
- Giá thành hợp lý so với inox 304, đặc biệt hiệu quả với đường kính lớn.
- Độ bền cơ học cao, chịu tải tốt, ít biến dạng.
- Khả năng gia công cơ khí tốt bằng tiện, phay, khoan, doa CNC.
- Bề mặt sáng, dễ đánh bóng, phù hợp cả yêu cầu kỹ thuật lẫn thẩm mỹ.
- Nguồn cung phổ biến, dễ cắt lẻ theo chiều dài yêu cầu.
Nhược điểm cần lưu ý
- Khả năng chống ăn mòn thấp hơn inox 304 và 316, không phù hợp môi trường hóa chất mạnh hoặc ven biển.
- Có thể xuất hiện từ tính nhẹ sau gia công nguội.
- Không khuyến nghị cho ngành thực phẩm, y tế yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.
Việc nắm rõ nhược điểm giúp lựa chọn đúng vật liệu, tránh lãng phí và đảm bảo tuổi thọ chi tiết.
Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 230
Với đường kính lớn và đặc tính cơ học ổn định, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 230 được sử dụng rộng rãi trong:
- Gia công trục máy lớn, trục truyền động, trục cán.
- Sản xuất bạc lót, con lăn, puly chịu tải nặng.
- Kết cấu cơ khí trong nhà xưởng, bệ máy, khung đỡ.
- Gia công chi tiết đặc cho ngành cơ khí chế tạo, cơ điện.
- Một số hạng mục xây dựng, cơ khí dân dụng trong môi trường khô ráo.
Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng
Để khai thác hiệu quả Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 230, cần chú ý:
- Đánh giá đúng môi trường làm việc để đảm bảo inox 201 đáp ứng yêu cầu sử dụng.
- Ưu tiên vật liệu có chứng chỉ CO-CQ, nguồn gốc rõ ràng.
- Lựa chọn đơn vị cung cấp có dịch vụ cắt lẻ, gia công CNC giúp tiết kiệm chi phí.
- Bảo quản vật liệu nơi khô ráo, hạn chế tiếp xúc lâu dài với môi trường ẩm mặn.
Kết luận
Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 230 là lựa chọn vật liệu phù hợp cho các ứng dụng cơ khí yêu cầu kích thước lớn, độ bền cao và chi phí đầu tư hợp lý. Khi được sử dụng đúng điều kiện làm việc, sản phẩm mang lại hiệu quả kinh tế tốt, độ ổn định cao và tuổi thọ sử dụng lâu dài.
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

