Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 40

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 45

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 40

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 40 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 40 là dạng thanh tròn đặc được sản xuất từ thép không gỉ inox 201, có đường kính danh nghĩa 40 mm. Sản phẩm thường được cung cấp ở dạng thanh thẳng, chiều dài tiêu chuẩn 3 m, 6 m hoặc cắt theo yêu cầu thực tế của từng công trình, từng đơn hàng gia công.

Inox 201 thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic, nổi bật với độ bền cơ học cao, khả năng gia công tốt và chi phí thấp hơn so với inox 304 hoặc 316. Nhờ đó, láp tròn đặc inox 201 phi 40 được sử dụng phổ biến trong cơ khí chế tạo, xây dựng, nội thất và nhiều lĩnh vực công nghiệp không yêu cầu môi trường chống ăn mòn quá khắt khe.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của inox 201 được tối ưu bằng cách giảm hàm lượng Niken, tăng Mangan và Nitơ nhằm giữ được cấu trúc Austenitic ổn định. Thành phần điển hình của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 40 bao gồm:

  • Carbon (C): ≤ 0.15%
  • Mangan (Mn): 5.50 – 7.50%
  • Silic (Si): ≤ 1.00%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.06%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
  • Nitơ (N): 0.25 – 0.45%
  • Crom (Cr): 16.00 – 18.00%
  • Niken (Ni): 3.50 – 5.50%
  • Sắt (Fe): Phần còn lại

Chính thành phần này giúp inox 201 có độ cứng và độ bền kéo cao, đồng thời giữ được khả năng chống oxy hóa trong điều kiện sử dụng thông thường.

Tính chất cơ lý

Với đường kính 40 mm và kết cấu tròn đặc, láp tròn inox 201 có khả năng chịu lực nén, lực xoắn và va đập khá tốt. Độ bền kéo và giới hạn chảy của vật liệu đáp ứng tốt các chi tiết máy và kết cấu cơ khí cỡ vừa.

Inox 201 có độ dẻo tương đối, không bị giòn, thuận lợi cho các quá trình tiện, phay, khoan, cắt và hàn. Khả năng làm việc ở nhiệt độ cao của vật liệu có thể đạt khoảng 800–900°C trong điều kiện ngắn hạn, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp nhẹ.

Về khả năng chống ăn mòn, inox 201 hoạt động tốt trong môi trường khô, trong nhà, nước ngọt hoặc môi trường ít hóa chất. Tuy nhiên, trong môi trường ven biển, nước mặn hoặc axit mạnh, vật liệu có thể bị oxy hóa nhanh hơn so với inox 304 hoặc 316.

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 40

  • Giá thành hợp lý, giúp tiết kiệm chi phí đầu tư vật tư.
  • Độ bền cơ học cao, phù hợp với các chi tiết chịu tải trung bình.
  • Dễ gia công CNC, tiện, phay, khoan và hàn.
  • Bề mặt sáng, dễ đánh bóng, đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ.
  • Dễ dàng đặt hàng theo nhiều chiều dài và quy cách khác nhau.

Nhược điểm

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304 và inox 316.
  • Không phù hợp cho môi trường hóa chất mạnh, môi trường biển hoặc yêu cầu vệ sinh cao.
  • Cần bảo quản và sử dụng đúng cách để hạn chế hiện tượng ố màu, gỉ bề mặt khi dùng ngoài trời lâu dài.

Ứng dụng thực tế Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 40

Trong cơ khí chế tạo, láp tròn đặc inox 201 phi 40 được dùng để gia công trục máy, trục dẫn động, chốt cơ khí, bu lông cỡ lớn và các chi tiết chịu lực trung bình.

Trong xây dựng và kết cấu, sản phẩm được sử dụng cho trụ lan can, cột trang trí, khung đỡ, chi tiết liên kết kim loại cần độ cứng và độ bền ổn định.

Trong nội thất và trang trí, vật liệu được ứng dụng làm chân bàn ghế, tay vịn, giá đỡ, phụ kiện trang trí inox nhờ bề mặt sáng và dễ hoàn thiện.

Ngoài ra, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 40 còn được dùng trong thiết bị công nghiệp nhẹ, phụ kiện máy móc và nhiều hạng mục sản xuất dân dụng khác.

Lưu ý khi lựa chọn

Khi lựa chọn láp tròn inox 201 phi 40, cần xác định rõ môi trường làm việc và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết. Đối với môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời, nên có biện pháp bảo vệ bề mặt hoặc cân nhắc chuyển sang inox 304 để tăng tuổi thọ.

Bên cạnh đó, cần kiểm tra kỹ đường kính thực tế, độ thẳng, dung sai và bề mặt sản phẩm trước khi gia công. Việc yêu cầu đầy đủ chứng chỉ CO, CQ sẽ giúp đảm bảo chất lượng và nguồn gốc vật liệu.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 40 là giải pháp vật liệu kinh tế, phù hợp cho nhiều ứng dụng cơ khí, xây dựng và nội thất trong điều kiện sử dụng thông thường. Với ưu điểm về độ bền, khả năng gia công tốt và chi phí hợp lý, sản phẩm mang lại hiệu quả cao cho các dự án không đòi hỏi khả năng chống ăn mòn quá khắt khe.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo