Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 55

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 55

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 55 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 55 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 55 mm, được sản xuất từ mác inox 201 thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic. Đây là dòng vật liệu phổ biến trong ngành cơ khí và xây dựng nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và chi phí đầu tư hợp lý so với các loại inox cao cấp hơn như 304 hay 316.

Với kích thước phi 55, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu về độ cứng, độ ổn định và khả năng chịu tải lớn, phù hợp cho nhiều hạng mục gia công cơ khí, chế tạo máy và kết cấu kim loại trong điều kiện môi trường thông thường.

Thành phần hóa học

Inox 201 được phát triển với mục tiêu tối ưu chi phí bằng cách giảm hàm lượng Niken, đồng thời tăng Mangan và Nitơ để duy trì cấu trúc Austenitic. Thành phần hóa học điển hình của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 55 bao gồm:

  • Carbon (C): ≤ 0.15%
  • Mangan (Mn): 5.50 – 7.50%
  • Silic (Si): ≤ 1.00%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.06%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
  • Nitơ (N): 0.25 – 0.45%
  • Crom (Cr): 16.00 – 18.00%
  • Niken (Ni): 3.50 – 5.50%
  • Sắt (Fe): Phần còn lại

Nhờ thành phần này, inox 201 có độ bền kéo cao, độ dẻo phù hợp và khả năng gia công cơ khí thuận lợi.

Tính chất cơ lý

Với tiết diện tròn đặc và đường kính 55 mm, láp tròn inox 201 có khả năng chịu lực nén, lực xoắn và va đập rất tốt. Độ bền cơ học của vật liệu đáp ứng hiệu quả cho các chi tiết máy, trục, chốt và kết cấu kim loại chịu tải trung bình đến cao.

Inox 201 có độ dẻo tương đối, không quá cứng nên thuận lợi cho các công đoạn tiện, phay, khoan, cắt và hàn. Trong điều kiện làm việc thông thường, vật liệu có thể chịu được nhiệt độ lên đến khoảng 800–900°C trong thời gian ngắn.

Khả năng chống ăn mòn của inox 201 đạt mức khá trong môi trường khô ráo, trong nhà, nước ngọt hoặc môi trường ít hóa chất. Tuy nhiên, trong môi trường ven biển, nước mặn hoặc hóa chất mạnh, vật liệu sẽ kém bền hơn so với inox 304 hoặc inox 316.

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 55

  • Giá thành hợp lý, giúp tối ưu chi phí vật tư cho các dự án cơ khí và xây dựng.
  • Độ bền cơ học cao, phù hợp với các chi tiết chịu tải lớn.
  • Dễ gia công cơ khí, phù hợp cho gia công CNC.
  • Bề mặt sáng, dễ đánh bóng, đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ.
  • Nguồn cung ổn định, có thể cắt lẻ theo yêu cầu.

Nhược điểm

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn so với inox 304 và inox 316.
  • Không phù hợp cho môi trường biển, môi trường hóa chất mạnh hoặc yêu cầu vệ sinh cao.
  • Cần bảo quản và sử dụng đúng cách để hạn chế hiện tượng ố màu hoặc gỉ bề mặt khi dùng ngoài trời lâu dài.

Ứng dụng thực tế Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 55

Trong cơ khí chế tạo, láp tròn đặc inox 201 phi 55 thường được sử dụng để gia công trục máy, trục truyền động, chốt chịu lực, bu lông cỡ lớn và các chi tiết máy có yêu cầu độ cứng cao.

Trong xây dựng và kết cấu, sản phẩm được dùng làm cột đỡ, trụ lan can, khung kết cấu thép và các chi tiết liên kết kim loại cần độ ổn định cao.

Trong nội thất và trang trí, inox 201 phi 55 được ứng dụng làm chân bàn ghế, tay vịn cầu thang, giá đỡ và các chi tiết trang trí kim loại nhờ bề mặt sáng, dễ hoàn thiện.

Ngoài ra, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 55 còn được sử dụng trong thiết bị công nghiệp nhẹ, phụ tùng máy móc và nhiều lĩnh vực sản xuất dân dụng khác.

Lưu ý khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 55

Khi lựa chọn láp tròn inox 201 phi 55, cần xác định rõ môi trường sử dụng để đảm bảo tuổi thọ vật liệu. Nếu sử dụng ngoài trời lâu dài, môi trường ẩm ướt hoặc có tính ăn mòn, nên cân nhắc các mác inox có khả năng chống gỉ cao hơn.

Bên cạnh đó, cần kiểm tra kỹ đường kính thực tế, độ thẳng, dung sai và chất lượng bề mặt sản phẩm trước khi gia công. Việc yêu cầu đầy đủ chứng chỉ CO, CQ sẽ giúp đảm bảo nguồn gốc và chất lượng vật liệu.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 55 là lựa chọn vật liệu kinh tế, bền bỉ và dễ gia công cho nhiều ứng dụng cơ khí, xây dựng và nội thất trong điều kiện sử dụng thông thường. Với độ bền cơ học cao, khả năng gia công thuận lợi và chi phí hợp lý, sản phẩm mang lại hiệu quả sử dụng cao nếu được lựa chọn đúng mục đích.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo