Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 58

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 58

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 58 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 58 là sản phẩm thép không gỉ dạng thanh tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 58 mm, được sản xuất từ mác inox 201 thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic. Với kích thước lớn, kết cấu đặc và độ bền cơ học cao, vật liệu này đáp ứng tốt các yêu cầu chịu lực, chịu xoắn và độ ổn định trong quá trình làm việc.

Inox 201 là lựa chọn phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp nhờ sự cân đối giữa chi phí và hiệu năng sử dụng. Do đó, láp tròn đặc inox 201 phi 58 thường được ứng dụng trong cơ khí chế tạo, xây dựng kết cấu và gia công công nghiệp, đặc biệt trong các hạng mục không yêu cầu khả năng chống ăn mòn quá cao.

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của inox 201 được điều chỉnh nhằm giảm hàm lượng Niken, tăng Mangan và Nitơ để vẫn duy trì cấu trúc Austenitic ổn định. Thành phần tiêu biểu của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 58 bao gồm:

  • Carbon (C): ≤ 0.15%
  • Mangan (Mn): 5.50 – 7.50%
  • Silic (Si): ≤ 1.00%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.06%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
  • Nitơ (N): 0.25 – 0.45%
  • Crom (Cr): 16.00 – 18.00%
  • Niken (Ni): 3.50 – 5.50%
  • Sắt (Fe): Thành phần còn lại

Nhờ thành phần này, inox 201 có độ bền kéo cao, độ dẻo phù hợp và khả năng gia công cơ khí tương đối tốt.

Tính chất cơ lý

Với đường kính 58 mm, láp tròn đặc inox 201 có khả năng chịu lực nén, lực xoắn và va đập tốt, ít bị cong vênh trong quá trình sử dụng. Vật liệu có độ bền cơ học cao hơn nhiều loại thép cacbon thông thường, đồng thời vẫn đảm bảo khả năng gia công bằng các phương pháp tiện, phay, khoan và cắt.

Inox 201 có thể làm việc ổn định trong điều kiện nhiệt độ cao trong thời gian ngắn, phù hợp cho nhiều chi tiết máy và kết cấu kim loại. Khả năng chống ăn mòn ở mức khá, đáp ứng tốt trong môi trường khô ráo, trong nhà, nước ngọt hoặc môi trường ít hóa chất.

Tuy nhiên, trong môi trường ven biển, ẩm mặn hoặc có hóa chất ăn mòn mạnh, inox 201 sẽ kém bền hơn so với các mác inox như 304 hoặc 316.

Ưu điểm

  • Giá thành hợp lý, giúp tối ưu chi phí vật tư.
  • Độ bền cơ học cao, phù hợp cho các chi tiết chịu tải lớn.
  • Dễ gia công cơ khí, thuận lợi cho gia công CNC.
  • Bề mặt sáng, dễ đánh bóng, tính thẩm mỹ tốt.
  • Nguồn cung ổn định, dễ dàng cắt lẻ theo yêu cầu.

Nhược điểm Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 58

  • Khả năng chống ăn mòn hạn chế so với inox 304 và 316.
  • Không phù hợp cho môi trường biển hoặc môi trường hóa chất mạnh.
  • Cần bảo quản tốt khi sử dụng ngoài trời để hạn chế oxy hóa bề mặt.

Ứng dụng Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 58

Trong cơ khí chế tạo, láp tròn đặc inox 201 phi 58 thường được sử dụng để gia công trục máy, trục truyền động, chốt chịu lực, bu lông kích thước lớn và các chi tiết máy yêu cầu độ cứng cao.

Trong xây dựng và kết cấu, sản phẩm được ứng dụng làm cột đỡ, trụ lan can, khung kết cấu thép và các chi tiết liên kết kim loại cần độ ổn định và khả năng chịu tải tốt.

Trong nội thất và trang trí, inox 201 phi 58 được dùng cho chân bàn ghế, tay vịn cầu thang, giá đỡ và các chi tiết trang trí kim loại nhờ bề mặt sáng và dễ hoàn thiện.

Ngoài ra, vật liệu này còn được sử dụng trong thiết bị công nghiệp nhẹ, phụ tùng máy móc và nhiều lĩnh vực sản xuất dân dụng khác.

Lưu ý khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 58

Khi lựa chọn láp tròn inox 201 phi 58, cần xác định rõ điều kiện môi trường và mục đích sử dụng để đảm bảo tuổi thọ vật liệu. Nếu sử dụng trong môi trường ẩm ướt, ngoài trời lâu dài hoặc có hóa chất, nên cân nhắc các mác inox có khả năng chống ăn mòn cao hơn.

Bên cạnh đó, cần kiểm tra kỹ đường kính thực tế, độ thẳng, dung sai và chất lượng bề mặt sản phẩm. Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ sẽ giúp đảm bảo chất lượng và nguồn gốc vật liệu.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 58 là giải pháp vật liệu kinh tế, bền bỉ và dễ gia công cho nhiều ứng dụng cơ khí, xây dựng và công nghiệp thông thường. Khi được lựa chọn và sử dụng đúng môi trường, sản phẩm mang lại hiệu quả sử dụng cao và tối ưu chi phí đầu tư.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo