Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 Chất Lượng Cao

Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 600

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 Chất Lượng Cao

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 Chất Lượng Cao là gì?

Láp tròn đặc inox 201 phi 6.4 chất lượng cao là thanh inox tròn đặc có đường kính 6.4 mm, được sản xuất từ thép không gỉ Inox 201 với quy trình kiểm soát nghiêm ngặt về thành phần hóa học, cơ tính, dung sai kích thước và bề mặt. Sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu trong gia công cơ khí, điện cơ, nội thất và sản xuất công nghiệp nhẹ, nơi cần vật liệu ổn định – đồng đều – dễ gia công.

“Chất lượng cao” không chỉ nằm ở mác thép, mà còn ở độ thẳng, độ tròn, bề mặt sạch, khả năng gia công ổn định và chứng từ rõ ràng.

Thành phần hóa học của Inox 201

Inox 201 thuộc nhóm Austenitic, có thành phần điển hình:

  • Cr (Chromium): ~16–18% – tạo lớp thụ động chống gỉ.
  • Ni (Niken): ~3.5–5.5% – thấp hơn 304, tối ưu chi phí.
  • Mn (Mangan): ~5.5–7.5% – tăng độ bền, bù Ni thấp.
  • N (Nitơ): tăng cường cơ tính.
  • Fe và nguyên tố khác: phần còn lại.

Nhờ cấu trúc này, láp tròn đặc inox 201 phi 6.4 đạt độ bền cơ học ổn định, dễ gia công và giá thành hợp lý.

Tiêu chí đánh giá Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 Chất Lượng Cao

  • Đúng mác inox 201, thành phần đạt chuẩn.
  • Đường kính chuẩn 6.4 mm, dung sai nhỏ, độ tròn cao.
  • Bề mặt sáng, sạch, ít xước, không rỗ.
  • Độ thẳng tốt, thuận lợi làm trục/chốt.
  • Cơ tính đồng đều, gia công không “ăn dao”.
  • Có CO – CQ (khi yêu cầu) đảm bảo nguồn gốc và chất lượng.

Tính chất cơ lý nổi bật

  • Độ bền kéo và độ cứng ổn định, phù hợp tải trọng vừa.
  • Độ dẻo tốt, dễ tiện, phay, khoan, taro, CNC.
  • Chống ăn mòn khá trong môi trường khí quyển, nhà xưởng.
  • Có thể nhiễm từ nhẹ sau gia công, đặc tính bình thường của inox 201.
  • Dễ hoàn thiện bề mặt, đánh bóng hoặc xử lý theo yêu cầu.

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6.4 Chất Lượng Cao

1. Gia công chính xác, ổn định

Vật liệu đồng đều giúp độ chính xác cao, ít phế phẩm, tiết kiệm thời gian máy.

2. Hiệu quả kinh tế

So với inox 304/316, inox 201 giảm chi phí vật liệu mà vẫn đáp ứng đa số ứng dụng thông thường.

3. Thẩm mỹ tốt

Bề mặt sáng giúp sản phẩm hoàn thiện đẹp, sạch, phù hợp cả cơ khí lẫn trang trí.

4. Nguồn cung linh hoạt

Có thể cắt lẻ, bán theo kg, gia công theo yêu cầu, phù hợp nhiều quy mô sản xuất.

Nhược điểm cần lưu ý

  • Chống ăn mòn kém hơn 304/316 trong môi trường mặn, hóa chất mạnh.
  • Không phù hợp nhiệt độ cao kéo dài.
  • Không tối ưu cho ứng dụng yêu cầu không từ tính tuyệt đối.

Ứng dụng tiêu biểu

  • Cơ khí chế tạo: trục nhỏ, chốt, pin, ty dẫn.
  • Điện cơ: linh kiện, trục động cơ nhỏ, chi tiết lắp ráp.
  • Nội thất – gia dụng: phụ kiện inox, tay nắm, khung đỡ.
  • Sản xuất công nghiệp nhẹ: chi tiết theo bản vẽ, CNC.
  • Trang trí – kết cấu nhỏ: yêu cầu thẩm mỹ và độ bền vừa.

Lưu ý khi lựa chọn sản phẩm chất lượng cao

  • Xác định môi trường làm việc để chọn inox 201 hay chuyển sang 304/316.
  • Kiểm tra độ tròn, độ thẳng, dung sai trước khi gia công trục.
  • Yêu cầu CO – CQ cho dự án cần hồ sơ nghiệm thu.
  • Chọn nhà cung cấp uy tín, có hỗ trợ kỹ thuật và gia công.

Kết luận Láp tròn đặc inox 201 phi 6.4

Láp tròn đặc inox 201 phi 6.4 chất lượng cao là lựa chọn cân bằng giữa độ bền – tính gia công – chi phí, phù hợp cho nhiều ứng dụng cơ khí, điện cơ và nội thất trong môi trường thông thường. Khi được kiểm soát tốt về mác thép, dung sai và bề mặt, sản phẩm mang lại hiệu quả sử dụng ổn định, giảm phế phẩm và tối ưu chi phí sản xuất.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo