Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc có đường kính danh nghĩa 600 mm, được sản xuất từ mác inox 201—một loại thép không gỉ Austenitic phổ biến nhờ chi phí hợp lý, độ bền cơ học và khả năng gia công tốt. Với kích thước rất lớn như phi 600, sản phẩm thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí nặng và kết cấu lớn, nơi yêu cầu khả năng chịu tải cao, độ cứng vững và ổn định dài hạn.

Inox 201 có hàm lượng Niken thấp hơn so với inox 304, được bù bằng Mangan và Nitơ để duy trì cấu trúc Austenitic ổn định. Do đó, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600 là giải pháp kinh tế cho các chi tiết chịu lực trong môi trường không quá khắc nghiệt về ăn mòn.


Thành phần hóa học của Inox 201

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600 mang thành phần tiêu chuẩn của inox 201:

  • Crom (Cr): ~16 – 18%
  • Niken (Ni): ~3.5 – 5.5%
  • Mangan (Mn): ~5.5 – 7.5%
  • Carbon (C): ≤ 0.15%
  • Silic (Si), Phốt pho (P), Lưu huỳnh (S): hàm lượng nhỏ theo tiêu chuẩn
  • Sắt (Fe): Phần còn lại

Sự phối hợp này mang lại độ bền kéo cao, độ dẻo tốt và ổn định cơ tính cho vật liệu ngay cả ở tiết diện lớn.


Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600

Mặc dù có đường kính rất lớn, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600 vẫn giữ được đặc tính cơ lý ổn định:

  • Độ bền kéo: ~515 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy: ~275 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 40%
  • Độ cứng: ~95 – 100 HRB

Những thông số này cho phép vật liệu chịu được các tải trọng lớn, giảm biến dạng và đảm bảo độ ổn định trong các ứng dụng nặng.


Ưu điểm nổi bật

  • Chi phí đầu tư thấp hơn vật liệu inox chứa nhiều Niken.
  • Độ bền cơ học cao, chịu tải tốt, phù hợp cho kết cấu nặng.
  • Gia công thuận lợi bằng các phương pháp tiện, phay, khoan, doa, CNC.
  • Bề mặt vật liệu sáng, dễ xử lý và hoàn thiện.
  • Đa dạng ứng dụng trong cơ khí nặng và xây dựng kết cấu.

Nhược điểm cần cân nhắc

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304 và 316, không phù hợp môi trường hóa chất mạnh hoặc khu vực ven biển.
  • Có thể xuất hiện tính từ nhẹ sau gia công nguội.
  • Không phù hợp cho ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao như trong ngành thực phẩm hay y tế.

Hiểu rõ nhược điểm giúp chọn lựa vật liệu phù hợp với từng điều kiện làm việc cụ thể.


Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600

Với kích thước rất lớn và cơ tính ổn định, sản phẩm được ứng dụng trong:

  • Gia công trục máy siêu lớn, trục truyền động công suất cao.
  • Bạc trượt lớn, con lăn, puly chịu tải nặng trong dây chuyền sản xuất.
  • Kết cấu cơ khí quy mô lớn như bệ máy, khung đỡ, cột chịu lực.
  • Chi tiết đặc trong ngành cơ khí chế tạo và cơ điện công nghiệp nặng.
  • Một số hạng mục xây dựng và công trình công nghiệp trong môi trường ít ăn mòn.

Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng

Để tận dụng hiệu quả Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600, cần lưu ý:

  • Xác định rõ môi trường làm việc để đảm bảo inox 201 phù hợp.
  • Chọn vật liệu có chứng chỉ CO-CQ và nguồn gốc rõ ràng.
  • Ưu tiên nhà cung cấp có dịch vụ cắt lẻ và gia công CNC để tối ưu chi phí.
  • Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh tiếp xúc dài hạn với môi trường ẩm mặn.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600 là lựa chọn vật liệu kinh tế và hiệu quả cho các ứng dụng cơ khí nặng, kết cấu quy mô lớn yêu cầu kích thước lớn, độ bền cao và khả năng gia công tốt. Khi được sử dụng đúng mục đích và điều kiện làm việc phù hợp, sản phẩm mang lại hiệu quả kỹ thuật và kinh tế lâu dài, đáp ứng yêu cầu khắt khe trong ngành cơ khí công nghiệp.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo