Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 76

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 76

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 76 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 76 là thép không gỉ dạng tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 76 mm, được sản xuất từ mác inox 201 thuộc nhóm Austenitic. Với kích thước lớn, kết cấu đặc ruột và độ cứng vững cao, sản phẩm này được sử dụng phổ biến trong cơ khí chế tạo, xây dựng và gia công công nghiệp, nơi yêu cầu vật liệu chịu tải tốt và ổn định lâu dài.

Trong nhiều công trình và dây chuyền sản xuất, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 76 được lựa chọn như một giải pháp cân bằng giữa chi phí đầu tư và hiệu quả sử dụng, đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu khả năng chống ăn mòn quá khắt khe.

Thành phần hóa học

Inox 201 là loại thép không gỉ được tối ưu thành phần nhằm giảm hàm lượng Niken, thay thế bằng Mangan và Nitơ để duy trì cấu trúc Austenitic. Thành phần hóa học điển hình của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 76 gồm:

  • Carbon (C): ≤ 0.15%
  • Mangan (Mn): 5.50 – 7.50%
  • Silic (Si): ≤ 1.00%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.06%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
  • Crom (Cr): 16.00 – 18.00%
  • Niken (Ni): 3.50 – 5.50%
  • Nitơ (N): 0.25 – 0.45%
  • Sắt (Fe): Phần còn lại

Nhờ thành phần này, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 76 đạt được độ bền cơ học tốt, đáp ứng yêu cầu gia công và sử dụng trong nhiều điều kiện làm việc thông thường.

Tính chất cơ lý

Với tiết diện lớn, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 76 có khả năng chịu lực nén, lực uốn và lực xoắn cao. Vật liệu có độ cứng và độ dẻo tương đối cân bằng, giúp hạn chế biến dạng khi chịu tải lớn và giảm nguy cơ nứt gãy trong quá trình gia công.

Inox 201 cho khả năng gia công cơ khí tốt bằng các phương pháp tiện, phay, khoan, cắt CNC. Đối với đường kính phi 76, vật liệu thường được dùng để gia công các chi tiết trục, chốt và linh kiện máy có yêu cầu độ chính xác cao. Bề mặt inox sáng, dễ đánh bóng và xử lý hoàn thiện, phù hợp cả về kỹ thuật lẫn thẩm mỹ.

Khả năng chống ăn mòn của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 76 phù hợp với môi trường trong nhà, môi trường khô ráo hoặc nước ngọt. Trong môi trường ven biển, axit mạnh hoặc ngoài trời lâu dài, inox 201 sẽ kém bền hơn so với các mác inox cao cấp như 304 hoặc 316.

Ưu điểm

  • Giá thành hợp lý, tối ưu chi phí vật tư.
  • Độ bền cơ học cao, phù hợp chi tiết chịu tải lớn.
  • Dễ gia công bằng máy CNC và các phương pháp cơ khí thông dụng.
  • Bề mặt sáng, dễ hoàn thiện và đảm bảo tính thẩm mỹ.
  • Kích thước phi 76 phù hợp nhiều kết cấu và chi tiết máy cỡ lớn.

Nhược điểm

  • Khả năng chống ăn mòn hạn chế trong môi trường khắc nghiệt.
  • Không phù hợp cho các ứng dụng ngoài trời lâu dài hoặc môi trường biển.
  • Cần bảo quản và sử dụng đúng điều kiện để tránh oxy hóa bề mặt.

Ứng dụng

Trong cơ khí chế tạo, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 76 được sử dụng để gia công trục máy, trục dẫn động, chốt chịu lực, bạc lót, con lăn và các chi tiết cơ khí có kích thước lớn.

Trong xây dựng và kết cấu kim loại, sản phẩm thường được dùng làm trụ đỡ, cột kim loại, khung kết cấu, lan can hoặc các hạng mục yêu cầu độ cứng vững cao nhưng không đặt nặng khả năng chống ăn mòn.

Trong nội thất và trang trí, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 76 được ứng dụng làm trụ cầu thang, chân bàn ghế cỡ lớn, chi tiết trang trí phong cách công nghiệp, đảm bảo cả độ bền và tính thẩm mỹ.

Ngoài ra, vật liệu còn được sử dụng trong sản xuất thiết bị công nghiệp nhẹ, phụ tùng máy móc và nhiều lĩnh vực gia công kim loại khác.

Lưu ý khi lựa chọn

Khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 76, cần xác định rõ môi trường làm việc và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết. Trong trường hợp sử dụng ở môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời, nên có biện pháp xử lý bề mặt phù hợp hoặc cân nhắc chuyển sang mác inox có khả năng chống ăn mòn cao hơn.

Đồng thời, cần kiểm tra kỹ dung sai đường kính, độ thẳng, chất lượng bề mặt và chứng chỉ CO-CQ để đảm bảo vật liệu đạt tiêu chuẩn và ổn định khi gia công.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 76 là vật liệu phù hợp cho nhiều ứng dụng cơ khí, xây dựng và sản xuất công nghiệp thông thường, nơi yêu cầu độ bền cơ học cao, kích thước lớn và chi phí hợp lý. Khi được lựa chọn và sử dụng đúng điều kiện, sản phẩm mang lại hiệu quả kinh tế cao và độ ổn định lâu dài trong quá trình vận hành.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo