Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 80

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 600

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 80

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 80 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 80 là thép không gỉ dạng tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 80 mm, được sản xuất từ mác inox 201 thuộc nhóm Austenitic. Với kích thước lớn và kết cấu đặc ruột, sản phẩm này đáp ứng tốt các yêu cầu về độ cứng vững, khả năng chịu lực và độ ổn định trong quá trình sử dụng lâu dài.

Trong thực tế, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 80 thường được lựa chọn cho các hạng mục cơ khí và kết cấu cần tiết diện lớn, chịu tải cao nhưng vẫn tối ưu chi phí so với các mác inox cao cấp như 304 hoặc 316.

Thành phần hóa học

Inox 201 được phát triển nhằm giảm hàm lượng Niken, thay thế bằng Mangan và Nitơ để duy trì cấu trúc Austenitic, từ đó giảm giá thành vật liệu. Thành phần hóa học điển hình của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 80 bao gồm:

  • Carbon (C): ≤ 0.15%
  • Mangan (Mn): 5.50 – 7.50%
  • Silic (Si): ≤ 1.00%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.06%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
  • Crom (Cr): 16.00 – 18.00%
  • Niken (Ni): 3.50 – 5.50%
  • Nitơ (N): 0.25 – 0.45%
  • Sắt (Fe): Phần còn lại

Nhờ thành phần này, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 80 có độ bền cơ học tốt, phù hợp cho các ứng dụng gia công và sử dụng trong điều kiện thông thường.

Tính chất cơ lý

Với đường kính lớn, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 80 có khả năng chịu lực nén, lực uốn và lực xoắn cao. Vật liệu có độ cứng tương đối tốt, đồng thời vẫn giữ được độ dẻo cần thiết để hạn chế nứt gãy trong quá trình gia công và vận hành.

Inox 201 cho khả năng gia công cơ khí thuận lợi bằng các phương pháp tiện, phay, khoan, cắt CNC. Với kích thước phi 80, sản phẩm thường được sử dụng để gia công trục máy, chốt chịu lực lớn, bạc lót hoặc các chi tiết kết cấu yêu cầu độ chính xác cao. Bề mặt inox sáng, dễ đánh bóng và xử lý hoàn thiện, đáp ứng cả yêu cầu kỹ thuật lẫn thẩm mỹ.

Khả năng chống ăn mòn của Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 80 phù hợp với môi trường trong nhà, môi trường khô ráo hoặc nước ngọt. Trong điều kiện ngoài trời lâu dài, ven biển hoặc môi trường hóa chất, inox 201 sẽ kém bền hơn so với các mác inox có hàm lượng Niken cao hơn.

Ưu điểm

  • Giá thành hợp lý, tối ưu chi phí vật tư.
  • Độ bền cơ học cao, phù hợp chi tiết chịu tải lớn.
  • Dễ gia công bằng các phương pháp cơ khí và CNC.
  • Bề mặt sáng, dễ hoàn thiện, đảm bảo tính thẩm mỹ.
  • Kích thước phi 80 phù hợp nhiều kết cấu và chi tiết máy cỡ lớn.

Nhược điểm

  • Khả năng chống ăn mòn hạn chế trong môi trường khắc nghiệt.
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài ngoài trời hoặc môi trường biển.
  • Cần bảo quản và sử dụng đúng điều kiện để tránh oxy hóa bề mặt.

Ứng dụng

Trong cơ khí chế tạo, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 80 được dùng để gia công trục máy, trục truyền động, chốt chịu lực, con lăn và các chi tiết cơ khí có kích thước lớn.

Trong xây dựng và kết cấu kim loại, sản phẩm được ứng dụng làm trụ đỡ, cột kim loại, khung kết cấu, lan can và các hạng mục cần độ cứng vững cao nhưng không yêu cầu chống ăn mòn quá cao.

Trong nội thất và trang trí, Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 80 thường được sử dụng cho trụ cầu thang, chân bàn ghế cỡ lớn, chi tiết trang trí phong cách công nghiệp, vừa đảm bảo độ bền vừa mang tính thẩm mỹ.

Ngoài ra, vật liệu còn được sử dụng trong sản xuất thiết bị công nghiệp nhẹ, phụ tùng máy móc và nhiều lĩnh vực gia công kim loại khác.

Lưu ý khi lựa chọn

Khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 80, cần xác định rõ điều kiện môi trường sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết. Nếu làm việc trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời, nên cân nhắc giải pháp xử lý bề mặt hoặc sử dụng mác inox có khả năng chống ăn mòn cao hơn.

Đồng thời, cần kiểm tra dung sai đường kính, độ thẳng, chất lượng bề mặt và chứng chỉ CO-CQ để đảm bảo vật liệu đạt tiêu chuẩn, ổn định trong quá trình gia công và sử dụng.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 80 là lựa chọn phù hợp cho nhiều ứng dụng cơ khí, xây dựng và sản xuất công nghiệp thông thường, nơi yêu cầu độ bền cơ học cao, kích thước lớn và chi phí hợp lý. Khi được sử dụng đúng môi trường và mục đích, sản phẩm mang lại hiệu quả kinh tế và độ ổn định lâu dài.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo