Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 11
Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 11 là gì?
Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 11 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 11 mm, được sản xuất từ mác thép inox 303 thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic. Đây là loại inox được cải tiến nhằm tăng khả năng gia công cắt gọt, nhờ bổ sung hàm lượng lưu huỳnh, giúp quá trình tiện, phay, khoan và gia công CNC diễn ra nhanh, ổn định và chính xác.
Với kích thước phi 11, sản phẩm phù hợp cho các chi tiết cơ khí có kích thước vừa, yêu cầu độ chính xác cao và hiệu suất gia công tốt.
Thành phần hóa học của Inox 303
Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 11 có thành phần hóa học tiêu biểu như sau:
- Crom (Cr): 17 – 19%
- Niken (Ni): 8 – 10%
- Lưu huỳnh (S): 0.15 – 0.35%
- Carbon (C): ≤ 0.15%
- Mangan (Mn): ≤ 2.0%
- Silic (Si): ≤ 1.0%
- Phốt pho (P): ≤ 0.20%
- Sắt (Fe): Còn lại
Hàm lượng lưu huỳnh cao giúp inox 303 nổi bật về khả năng gia công so với các mác inox phổ biến khác.
Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 11
Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 11 sở hữu các tính chất cơ lý ổn định, phù hợp cho nhiều ứng dụng cơ khí chế tạo:
- Độ bền kéo: khoảng 500 – 750 MPa
- Giới hạn chảy: khoảng 190 – 240 MPa
- Độ giãn dài: khoảng 35 – 40%
- Độ cứng: khoảng 160 – 190 HB
Các thông số này giúp vật liệu vừa đảm bảo độ bền, vừa duy trì khả năng gia công hiệu quả.
Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 11
- Gia công cắt gọt rất tốt, đặc biệt phù hợp với tiện CNC và máy tự động.
- Ít bám phoi, giảm mài mòn dao, nâng cao tuổi thọ dụng cụ.
- Bề mặt sau gia công mịn, đẹp, giảm công đoạn hoàn thiện.
- Độ ổn định kích thước cao, dễ kiểm soát dung sai.
- Chống ăn mòn khá tốt trong môi trường khô, không khí và công nghiệp nhẹ.
Nhược điểm cần lưu ý
- Khả năng chống ăn mòn thấp hơn inox 304 và inox 316, không phù hợp môi trường hóa chất mạnh hoặc ven biển.
- Khả năng hàn kém, dễ phát sinh nứt mối hàn do hàm lượng lưu huỳnh cao.
- Không thích hợp cho ngành thực phẩm, y tế và các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao.
Việc hiểu rõ nhược điểm giúp lựa chọn đúng vật liệu và tránh sử dụng sai mục đích.
Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 11
Nhờ khả năng gia công vượt trội và kích thước thông dụng, Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 11 được ứng dụng rộng rãi trong:
- Trục dẫn hướng, trục truyền động nhỏ và trung bình.
- Bu lông, vít, thanh ren và chi tiết có ren chính xác.
- Chi tiết máy gia công CNC sản xuất hàng loạt.
- Linh kiện cơ khí chính xác trong ngành cơ điện, tự động hóa.
- Phụ tùng máy móc công nghiệp.
Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng
Khi lựa chọn và sử dụng Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 11, cần lưu ý:
- Phù hợp nhất cho gia công cơ khí, không ưu tiên dùng trong môi trường ăn mòn cao.
- Nên chọn sản phẩm có bề mặt sáng, thẳng, đúng dung sai để giảm chi phí gia công.
- Yêu cầu chứng chỉ CO-CQ đầy đủ nhằm đảm bảo chất lượng vật liệu.
- Nếu cần khả năng hàn tốt hoặc chống ăn mòn cao hơn, nên cân nhắc inox 304 hoặc inox 316.
Kết luận
Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 11 là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng cơ khí chính xác, đặc biệt trong gia công CNC và sản xuất chi tiết hàng loạt. Với ưu điểm về khả năng cắt gọt, độ ổn định kích thước và hiệu quả kinh tế, sản phẩm này đáp ứng tốt nhu cầu của các xưởng cơ khí và doanh nghiệp chế tạo hiện nay.
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

