Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 14

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 62

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 14

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 14 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 14 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 14 mm, được sản xuất từ mác thép Inox 303 thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic. Đây là loại inox được cải thiện thành phần bằng cách bổ sung lưu huỳnh (S), giúp tăng khả năng gia công cắt gọt, đặc biệt là khi tiện, phay, khoan và gia công CNC.

Với kích thước phi 14, sản phẩm phù hợp rộng rãi trong cơ khí chế tạo, gia công trục, chi tiết máy nhỏ và phụ kiện kỹ thuật yêu cầu độ chính xác cao.


Thành phần hóa học của Inox 303

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 14 có thành phần hóa học tiêu biểu như sau:

  • Crom (Cr): 17 – 19%
  • Niken (Ni): 8 – 10%
  • Lưu huỳnh (S): 0.15 – 0.35%
  • Carbon (C): ≤ 0.15%
  • Mangan (Mn): ≤ 2.0%
  • Silic (Si): ≤ 1.0%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.20%
  • Sắt (Fe): Còn lại

Hàm lượng lưu huỳnh là yếu tố mấu chốt giúp inox 303 có khả năng gia công cắt gọt vượt trội so với inox 304, giảm hiện tượng bám phoi và mài mòn dao.


Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 14

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 14 sở hữu các chỉ tiêu cơ lý ổn định, phù hợp cho nhiều ứng dụng cơ khí:

  • Độ bền kéo: khoảng 500 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy: khoảng 190 – 240 MPa
  • Độ giãn dài: khoảng 35 – 40%
  • Độ cứng: khoảng 160 – 190 HB

Những thông số này đảm bảo vật liệu vừa đủ độ bền, vừa dễ gia công mà vẫn giữ được độ ổn định kích thước sau khi chế tạo.


Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 14

  • Gia công cắt gọt tốt, phù hợp với tiện CNC, phay và khoan.
  • Giảm bám dao và phôi dày, giúp hạn chế mài mòn dụng cụ.
  • Bề mặt sau gia công mịn, chất lượng cao, giảm công đoạn hoàn thiện.
  • Độ ổn định kích thước tốt, phù hợp sản xuất hàng loạt.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường khô và công nghiệp nhẹ.

Nhược điểm cần lưu ý

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn Inox 304 và 316, không phù hợp môi trường hóa chất mạnh hoặc ven biển.
  • Khả năng hàn hạn chế, dễ phát sinh nứt mối hàn do lưu huỳnh cao.
  • Không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao như ngành thực phẩm, y tế.

Hiểu rõ các nhược điểm giúp lựa chọn vật liệu đúng mục đích sử dụng.


Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 14

Nhờ khả năng gia công hiệu quả và kích thước thông dụng, Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 14 được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Trục dẫn hướng, trục truyền động kích thước nhỏ – vừa.
  • Bu lông, vít, thanh ren và chi tiết ren chính xác.
  • Chi tiết máy gia công CNC sản xuất hàng loạt.
  • Linh kiện cơ khí chính xác trong ngành cơ điện, tự động hóa.
  • Phụ tùng máy móc công nghiệp nhẹ – trung bình.

Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng

Khi lựa chọn và sử dụng Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 14, cần lưu ý:

  • Phù hợp nhất cho gia công cơ khí, không ưu tiên dùng trong môi trường ăn mòn cao.
  • Chọn sản phẩm có bề mặt sáng, thẳng, đúng dung sai để giảm thời gian và chi phí gia công.
  • Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp chứng chỉ CO-CQ đầy đủ để đảm bảo chất lượng vật liệu.
  • Nếu cần khả năng hàn tốt hoặc chống ăn mòn cao hơn, nên cân nhắc inox 304 hoặc inox 316.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 14 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cơ khí chính xác, đặc biệt trong gia công CNC và sản xuất chi tiết hàng loạt. Với ưu điểm về khả năng cắt gọt, độ ổn định kích thước và hiệu quả kinh tế, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu của các xưởng cơ khí và doanh nghiệp chế tạo hiện nay.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo