Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 18

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 24

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 18

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 18 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 18 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 18 mm, được sản xuất từ mác thép inox 303 thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic. Inox 303 được biết đến là vật liệu chuyên dùng cho gia công cơ khí, nhờ thành phần có bổ sung lưu huỳnh (S) giúp cải thiện đáng kể khả năng cắt gọt, giảm bám dao và tạo phoi ngắn khi tiện, phay, khoan và gia công CNC.

Với kích thước phi 18, sản phẩm thường được sử dụng cho các chi tiết máy có kích thước trung bình, yêu cầu độ chính xác cao và hiệu suất gia công ổn định.

Thành phần hóa học của Inox 303

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 18 có thành phần hóa học tiêu biểu như sau:

  • Crom (Cr): 17 – 19%
  • Niken (Ni): 8 – 10%
  • Lưu huỳnh (S): 0.15 – 0.35%
  • Carbon (C): ≤ 0.15%
  • Mangan (Mn): ≤ 2.0%
  • Silic (Si): ≤ 1.0%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.20%
  • Sắt (Fe): phần còn lại

Hàm lượng lưu huỳnh cao là yếu tố then chốt giúp inox 303 có khả năng gia công vượt trội so với inox 304.

Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 18

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 18 sở hữu các tính chất cơ lý ổn định, đáp ứng tốt yêu cầu sử dụng trong lĩnh vực cơ khí chế tạo:

  • Độ bền kéo: khoảng 500 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy: khoảng 190 – 240 MPa
  • Độ giãn dài: khoảng 35 – 40%
  • Độ cứng: khoảng 160 – 190 HB

Những đặc tính này giúp vật liệu vừa đảm bảo độ bền sử dụng, vừa tối ưu hiệu quả trong quá trình gia công cắt gọt.

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 18

  • Gia công cắt gọt rất tốt, đặc biệt phù hợp với tiện CNC, phay và khoan.
  • Giảm bám phoi, hạn chế mài mòn dao, giúp nâng cao tuổi thọ dụng cụ.
  • Bề mặt sau gia công mịn, đồng đều, giảm công đoạn xử lý hoàn thiện.
  • Độ ổn định kích thước cao, phù hợp sản xuất chi tiết hàng loạt.
  • Khả năng chống ăn mòn khá tốt trong môi trường khô, không khí và công nghiệp nhẹ.

Nhược điểm cần lưu ý

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304 và inox 316, không phù hợp môi trường hóa chất mạnh hoặc khu vực ven biển.
  • Khả năng hàn hạn chế, dễ phát sinh nứt mối hàn do hàm lượng lưu huỳnh cao.
  • Không thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao như ngành thực phẩm và y tế.

Việc hiểu rõ nhược điểm giúp lựa chọn vật liệu phù hợp, tránh lãng phí chi phí đầu tư.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 18

Nhờ khả năng gia công vượt trội và kích thước thông dụng, Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 18 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Trục truyền động, trục dẫn hướng kích thước trung bình.
  • Bu lông, vít, thanh ren và chi tiết có ren chính xác.
  • Chi tiết máy gia công CNC sản xuất hàng loạt.
  • Linh kiện cơ khí chính xác trong ngành cơ điện và tự động hóa.
  • Phụ tùng máy móc công nghiệp nhẹ – trung bình.

Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng

Khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 18, cần lưu ý:

  • Phù hợp nhất cho gia công cơ khí, không ưu tiên dùng trong môi trường ăn mòn cao.
  • Nên chọn sản phẩm có bề mặt sáng, thẳng, đúng dung sai tiêu chuẩn để giảm chi phí gia công.
  • Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp chứng chỉ CO-CQ đầy đủ nhằm đảm bảo chất lượng vật liệu.
  • Nếu cần khả năng hàn tốt hoặc chống ăn mòn cao hơn, nên cân nhắc sử dụng inox 304 hoặc inox 316.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 18 là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng cơ khí chính xác, đặc biệt trong gia công CNC và sản xuất chi tiết hàng loạt. Với ưu điểm nổi bật về khả năng cắt gọt, độ ổn định kích thước và hiệu quả kinh tế, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng của các xưởng cơ khí và doanh nghiệp chế tạo hiện nay.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo