Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 23

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 25

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 23

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 23 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 23 là dạng thép không gỉ tròn đặc có đường kính danh nghĩa 23 mm, được sản xuất từ mác thép inox 303 thuộc nhóm Austenitic. Điểm nổi bật nhất của inox 303 là khả năng gia công cắt gọt cực kỳ tốt, nhờ thành phần có bổ sung lưu huỳnh (S), giúp phoi dễ gãy, giảm ma sát và hạn chế mòn dao trong quá trình tiện, phay, khoan.

Với kích thước phi 23, sản phẩm này thường được sử dụng trong các chi tiết cơ khí cỡ trung, yêu cầu độ chính xác cao, dung sai ổn định và sản xuất với tần suất lớn bằng máy CNC.

Thành phần hóa học của Inox 303

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 23 có thành phần hóa học đặc trưng như sau:

  • Crom (Cr): 17 – 19%
  • Niken (Ni): 8 – 10%
  • Lưu huỳnh (S): 0.15 – 0.35%
  • Carbon (C): ≤ 0.15%
  • Mangan (Mn): ≤ 2.0%
  • Silic (Si): ≤ 1.0%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.20%
  • Sắt (Fe): Còn lại

Hàm lượng lưu huỳnh cao hơn so với inox 304 chính là yếu tố giúp inox 303 vượt trội về khả năng gia công cơ khí.

Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 23

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 23 đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật trong ngành cơ khí chế tạo:

  • Độ bền kéo: 500 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy: 190 – 240 MPa
  • Độ giãn dài: 35 – 40%
  • Độ cứng: 160 – 190 HB

Những thông số này giúp vật liệu có độ bền vừa phải, dễ gia công, đồng thời đảm bảo độ ổn định kích thước của chi tiết sau khi hoàn thiện.

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 23

  • Gia công cắt gọt rất tốt, đặc biệt phù hợp tiện CNC và gia công tự động.
  • Phoi ngắn, dễ thoát, giảm nguy cơ kẹt phoi khi gia công tốc độ cao.
  • Tuổi thọ dao cụ cao, tiết kiệm chi phí sản xuất.
  • Bề mặt chi tiết sau gia công đẹp, giảm công đoạn xử lý hoàn thiện.
  • Độ ổn định cao, thích hợp sản xuất hàng loạt.

Nhược điểm cần lưu ý

Bên cạnh ưu điểm, Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 23 cũng tồn tại một số hạn chế:

  • Khả năng chống ăn mòn thấp hơn inox 304 và 316, không phù hợp môi trường hóa chất mạnh hoặc nước mặn.
  • Khả năng hàn kém, dễ nứt mối hàn nếu không có biện pháp xử lý phù hợp.
  • Không thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao như thực phẩm và y tế.

Việc lựa chọn inox 303 nên ưu tiên cho mục đích gia công cơ khí thay vì các môi trường khắc nghiệt.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 23

Nhờ đường kính 23 mm và khả năng gia công vượt trội, Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 23 được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Trục máy, trục truyền động cỡ trung.
  • Bu lông, ty ren, vít máy yêu cầu độ chính xác cao.
  • Chi tiết tiện CNC trong sản xuất hàng loạt.
  • Linh kiện cơ khí cho ngành cơ điện, tự động hóa.
  • Phụ tùng máy móc công nghiệp nhẹ và trung bình.

Lưu ý khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 23

Khi chọn mua và sử dụng Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 23, cần lưu ý:

  • Lựa chọn sản phẩm có độ thẳng cao, bề mặt sáng, dung sai ổn định.
  • Yêu cầu chứng chỉ CO-CQ đầy đủ để đảm bảo nguồn gốc và chất lượng.
  • Phù hợp nhất cho gia công cơ khí, không nên dùng cho môi trường ăn mòn cao.
  • Nếu cần khả năng hàn tốt hoặc chống ăn mòn vượt trội, nên cân nhắc inox 304 hoặc inox 316.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 23 là vật liệu lý tưởng cho các chi tiết cơ khí chính xác, đặc biệt trong gia công CNC và sản xuất hàng loạt. Với ưu thế lớn về khả năng cắt gọt, độ ổn định và hiệu quả kinh tế, inox 303 phi 23 đang được nhiều xưởng cơ khí và doanh nghiệp chế tạo tin dùng.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo