Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 400

Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 600

Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 400

Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 400 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 400 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc, được sản xuất từ mác thép Inox 316 với đường kính danh định Ø400 mm. Đây là loại vật liệu kích thước lớn, thường dùng làm phôi để gia công các chi tiết máy nặng, kết cấu chịu tải cao hoặc thiết bị làm việc trong môi trường ăn mòn mạnh, nước biển, hóa chất và nhiệt độ cao.

Nhờ thành phần hợp kim chứa Molypden (Mo), Inox 316 vượt trội hơn inox 304 về khả năng chống ăn mòn cục bộ (pitting, crevice corrosion), đặc biệt trong môi trường có ion clorua. Với đường kính lớn 400 mm, láp tròn đặc Inox 316 mang lại độ ổn định cơ học cao, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp nặng, yêu cầu độ bền và tuổi thọ dài hạn.

Thành phần hóa học của Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 400

Thành phần hóa học tiêu biểu của Inox 316 (theo ASTM/JIS/DIN) như sau:

  • Carbon (C): ≤ 0.08%
  • Silicon (Si): ≤ 1.00%
  • Mangan (Mn): ≤ 2.00%
  • Phosphorus (P): ≤ 0.045%
  • Sulfur (S): ≤ 0.030%
  • Chromium (Cr): 16.0 – 18.0%
  • Nickel (Ni): 10.0 – 14.0%
  • Molypden (Mo): 2.0 – 3.0%
  • Sắt (Fe): Còn lại

Sự kết hợp giữa Cr – Ni – Mo giúp Inox 316 đạt khả năng chống gỉ sét và ăn mòn vượt trội trong nhiều môi trường khắc nghiệt, đồng thời giữ được cấu trúc austenitic ổn định.

Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 400

Láp tròn Inox 316 Phi 400 sở hữu các đặc tính cơ học đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật cao:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 515 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 205 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 40%
  • Độ cứng: Trung bình, thuận lợi cho gia công cơ khí chính xác
  • Khả năng chịu nhiệt: Tốt, duy trì cơ tính ở nhiệt độ cao
  • Khả năng chống ăn mòn: Rất cao trong môi trường nước biển, hơi muối, hóa chất nhẹ đến trung bình

Với đường kính Ø400 mm, vật liệu có khối lượng lớn, giúp tăng độ ổn định và khả năng chịu tải cho các chi tiết máy quan trọng.

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 400

  • Chống ăn mòn vượt trội: Đặc biệt hiệu quả trong môi trường chứa clorua, nước biển, axit nhẹ.
  • Độ bền cơ học cao: Phù hợp cho các chi tiết chịu tải trọng lớn, rung động hoặc làm việc liên tục.
  • Tuổi thọ dài: Giảm chi phí bảo trì, thay thế trong suốt vòng đời sử dụng.
  • Dễ gia công CNC: Dễ tiện, phay, khoan, doa khi sử dụng đúng dao cụ chuyên inox.
  • Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng, ít bị oxi hóa, thích hợp cho cả ứng dụng kỹ thuật lẫn kiến trúc.

Nhược điểm của Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 400

  • Giá thành cao: Do hàm lượng Nickel và Molypden lớn hơn so với inox 304 hoặc thép carbon.
  • Trọng lượng lớn: Kích thước Ø400 mm đòi hỏi thiết bị nâng hạ và máy gia công công suất lớn.
  • Yêu cầu kỹ thuật gia công cao: Cần dao cắt chất lượng, tốc độ và lượng ăn dao phù hợp để tránh biến cứng bề mặt.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 400

Công nghiệp chế tạo máy

  • Gia công trục máy lớn, trục quay, trục dẫn hướng, bánh răng cỡ lớn.
  • Các chi tiết chịu lực, chịu mài mòn trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.

Dầu khí – Hóa chất

  • Trục bơm, thân van, chi tiết áp lực cao trong nhà máy hóa dầu.
  • Thiết bị trao đổi nhiệt, bình chứa chịu ăn mòn.

Hàng hải & công trình biển

  • Trục chân vịt, chi tiết kết cấu tàu biển, thiết bị ngoài khơi.
  • Các bộ phận tiếp xúc trực tiếp với nước biển và hơi muối.

Thực phẩm & Dược phẩm

  • Trục khuấy, trục truyền động trong dây chuyền sản xuất yêu cầu vệ sinh cao, không gỉ sét.

Kiến trúc & kết cấu đặc biệt

  • Cột, kết cấu inox ngoài trời, nơi yêu cầu vừa chịu lực vừa bền với thời tiết.

Lưu ý khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 400

  • Tiêu chuẩn vật liệu: Nên chọn theo ASTM A276, ASTM A484, JIS SUS316 hoặc DIN 1.4401.
  • Chứng chỉ CO-CQ: Đảm bảo nguồn gốc, chất lượng và khả năng truy xuất vật liệu.
  • Môi trường sử dụng: Với môi trường hàn nhiều hoặc yêu cầu chống ăn mòn mối hàn cao, có thể cân nhắc Inox 316L.
  • Gia công: Đảm bảo máy tiện, CNC đủ khả năng xử lý phôi Ø400 mm; dùng dao chuyên inox để đạt bề mặt tốt.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 400 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp nặng đòi hỏi độ bền cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội và độ ổn định lâu dài. Dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn nhiều vật liệu khác, nhưng hiệu quả sử dụng, độ an toàn và tuổi thọ mà inox 316 mang lại hoàn toàn xứng đáng, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất và nhiệt độ cao.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo