Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 12

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 62

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 12

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 12 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 12 là thanh thép không gỉ dạng tròn đặc, sử dụng mác inox 420 với đường kính Ø12 mm. Đây là dòng vật liệu thuộc nhóm thép không gỉ Martensitic, nổi bật với độ cứng cao, khả năng tôi luyện tốt và khả năng chịu mài mòn vượt trội, rất phù hợp cho các chi tiết cơ khí yêu cầu độ bền, độ ổn định và độ chính xác cao.

Với kích thước phi 12 mm, láp tròn đặc inox 420 thường được sử dụng trong cơ khí chế tạo máy, khuôn mẫu, trục truyền động cỡ nhỏ – trung bình, chốt định vị, pin dẫn hướng và các chi tiết làm việc trong điều kiện ma sát liên tục. So với inox 304 hay inox 316, inox 420 cho phép nhiệt luyện để tăng độ cứng, giúp chi tiết làm việc bền bỉ hơn trong môi trường tải cơ học lớn.

Thành phần hóa học của Inox 420

Thành phần hóa học tiêu biểu của inox 420 bao gồm:

  • Carbon (C): 0.15 – 0.40%
  • Silicon (Si): ≤ 1.00%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.00%
  • Phosphorus (P): ≤ 0.040%
  • Sulfur (S): ≤ 0.030%
  • Chromium (Cr): 12.0 – 14.0%
  • Sắt (Fe): Còn lại

Hàm lượng Carbon tương đối cao là yếu tố giúp inox 420 đạt độ cứng lớn sau tôi – ram, trong khi Chromium đảm nhiệm vai trò chống gỉ ở mức cơ bản, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong môi trường cơ khí thông thường.

Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 12

Láp tròn đặc inox 420 phi 12 sở hữu các đặc tính cơ lý quan trọng:

  • Độ bền kéo: 700 – 850 MPa (tùy trạng thái vật liệu)
  • Giới hạn chảy: Khoảng 450 MPa
  • Độ cứng:
    • Trạng thái ủ: 180 – 220 HB
    • Sau tôi – ram: 48 – 52 HRC
  • Khả năng chịu mài mòn: Rất tốt
  • Khả năng chống ăn mòn: Trung bình, thấp hơn inox 304 và inox 316

Nhờ khả năng nhiệt luyện linh hoạt, inox 420 phi 12 có thể được cung cấp ở trạng thái ủ mềm để gia công hoặc tôi cứng sẵn để sử dụng trực tiếp, đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật.

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 12

  • Độ cứng cao: Phù hợp cho các chi tiết chịu ma sát và tải trọng cơ học.
  • Gia công cơ khí tốt: Dễ tiện, phay, khoan, mài đạt độ chính xác cao.
  • Khả năng tôi luyện tốt: Có thể điều chỉnh cơ tính theo nhu cầu sử dụng.
  • Chi phí hợp lý: Kinh tế hơn so với inox 304 và inox 316.
  • Kích thước thông dụng: Dễ ứng dụng trong nhiều hạng mục cơ khí.

Nhược điểm của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 12

  • Khả năng chống ăn mòn hạn chế: Không phù hợp môi trường axit mạnh, nước biển hoặc hóa chất nồng độ cao.
  • Khả năng hàn kém: Cần xử lý nhiệt trước và sau hàn để tránh nứt.
  • Dễ giòn nếu nhiệt luyện không đúng quy trình.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 12

Cơ khí chế tạo máy

  • Trục truyền động nhỏ và trung bình.
  • Chốt, then, pin dẫn hướng.

Khuôn mẫu

  • Chốt khuôn, pin đẩy, chi tiết chịu mài mòn.

Dụng cụ công nghiệp

  • Trục dao, linh kiện dụng cụ cắt.

Thiết bị kỹ thuật

  • Chi tiết máy trong hệ thống tự động hóa và cơ cấu truyền động.

Lưu ý khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 12

  • Xác định trạng thái vật liệu: Ủ mềm để gia công hoặc tôi cứng để sử dụng trực tiếp.
  • Kiểm soát dung sai: Phi 12 mm yêu cầu độ chính xác cao trong quá trình gia công.
  • Tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A276, ASTM A484, JIS SUS420, DIN 1.4021 / 1.4028.
  • Môi trường sử dụng: Không khuyến nghị dùng trong môi trường ăn mòn mạnh hoặc ngoài trời lâu dài.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 12 là lựa chọn phù hợp cho các chi tiết cơ khí cần độ cứng cao, chịu mài mòn tốt và làm việc ổn định trong điều kiện tải cơ học lớn. Với ưu thế về cơ tính, khả năng nhiệt luyện và chi phí hợp lý, inox 420 phi 12 được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, khuôn mẫu và thiết bị kỹ thuật.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo