Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 30

Láp Tròn Đặc Inox 201

Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 30 – Vật Liệu Cứng Cấp Cho Gia Công Cơ Khí Chính Xác

Tổng Quan Về Láp Inox 440 Phi 30

Láp tròn đặc Inox 440 phi 30 là loại inox martensitic có độ cứng rất cao, đường kính 30mm, chuyên dùng cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu mài mòn tốt, độ bền kéo lớn và bề mặt sáng bóng. Đây là lựa chọn lý tưởng trong các ngành khuôn mẫu, chế tạo dao cụ, thiết bị y tế và phụ tùng máy công nghiệp.

Thành Phần Hóa Học Và Tính Chất Kỹ Thuật

Thành phần chính Tỷ lệ (%)
Carbon (C) 0.60 – 0.75
Chromium (Cr) 16.0 – 18.0
Manganese (Mn) ≤ 1.0
Silicon (Si) ≤ 1.0
Phosphorus (P) ≤ 0.04
Sulfur (S) ≤ 0.03
Sắt (Fe) Còn lại

⚙️ Tính năng nổi bật:

  • Độ cứng sau tôi luyện: lên đến 58–60 HRC
  • Khả năng đánh bóng tốt, bề mặt sáng đẹp
  • Chống mài mòn cao trong môi trường làm việc liên tục
  • Có thể gia công bằng máy CNC độ chính xác cao

Ứng Dụng Của Inox 440 Phi 30 Trong Thực Tế

🔩 Gia công chi tiết máy cơ khí chịu lực lớn
🔪 Sản xuất dao công nghiệp, dao phẫu thuật, lưỡi cắt
⚙️ Chế tạo khuôn mẫu nhựa và kim loại
🚀 Linh kiện chịu mài mòn cao trong công nghiệp hàng không, quốc phòng
📏 Phù hợp với các thiết kế yêu cầu độ cứng và độ chính xác cao

Ưu Điểm Khi Chọn Láp Tròn Inox 440 Phi 30

✅ Độ cứng vượt trội, tăng tuổi thọ linh kiện
✅ Ít bị biến dạng khi chịu tải lớn
✅ Dễ bảo trì, duy trì hiệu suất cao trong thời gian dài
✅ Có thể sử dụng cả trong môi trường có độ ăn mòn vừa phải
✅ Thích hợp cho cả sản xuất đơn chiếc và quy mô lớn

Mua Láp Inox 440 Phi 30 Chính Hãng Ở Đâu?

📞 Gọi ngay 0909 246 316 để được tư vấn và nhận báo giá nhanh chóng.

🔗 Tham khảo thêm tại các website uy tín:

✔️ Có sẵn nhiều kích thước và chủng loại
✔️ Giao hàng toàn quốc – Cắt lẻ theo yêu cầu
✔️ Đầy đủ giấy tờ CO, CQ – Cam kết chất lượng đúng chuẩn

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox 1.441 Trước Khi Sử Dụng

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox 1.441 Trước Khi Sử Dụng 1. Giới Thiệu Chung [...]

    Tìm hiểu về Inox X2CrTiNb18 và Ứng dụng của nó

    Tìm hiểu về Inox X2CrTiNb18 và Ứng dụng của nó Inox X2CrTiNb18 – Thép Không [...]

    Đồng C91700

    Đồng C91700 Đồng C91700 là gì? Đồng C91700 là một loại đồng thiếc hợp kim [...]

    Inox 1.4563

    Inox 1.4563 Inox 1.4563 là gì? Inox 1.4563, còn được biết đến với ký hiệu [...]

    Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 31

    Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 31 Giá Lục Giác Đồng Đỏ Phi 31 là [...]

    Giá Shim Chêm Đồng Thau 12mm

    Giá Shim Chêm Đồng Thau 12mm Giá Shim Chêm Đồng Thau 12mm là mức giá [...]

    Đồng CuNi18Zn19Pb1

    Đồng CuNi18Zn19Pb1 Đồng CuNi18Zn19Pb1 là gì? Đồng CuNi18Zn19Pb1 là hợp kim đồng–niken–kẽm–chì cao cấp, thuộc [...]

    X6CrNiMoB17-12-2 stainless steel

    X6CrNiMoB17-12-2 stainless steel X6CrNiMoB17-12-2 stainless steel là gì? X6CrNiMoB17-12-2 stainless steel là loại thép không [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo