Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 35

Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 600

Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 35

Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 35 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 35 là dạng thép không gỉ tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 35mm, thuộc nhóm inox martensitic cao cấp series 440. Đây là dòng vật liệu được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo nhờ độ cứng rất cao, khả năng chịu mài mòn vượt trội và độ ổn định tốt sau nhiệt luyện.

Với kích thước phi 35, láp tròn đặc inox 440 đặc biệt phù hợp cho các chi tiết máy có tiết diện lớn hơn, làm việc trong điều kiện tải trọng cao, ma sát liên tục hoặc yêu cầu độ bền lâu dài như trục chịu lực, chốt lớn, bạc dẫn hướng, con lăn công nghiệp và các chi tiết khuôn mẫu.

Thành phần hóa học của Inox 440

Inox 440 thuộc nhóm thép không gỉ martensitic có hàm lượng carbon cao, là yếu tố quyết định đến độ cứng và khả năng chống mài mòn của vật liệu sau khi tôi – ram.

Thành phần hóa học điển hình của inox 440 gồm:

  • Carbon (C): 0.95 – 1.20%
  • Crom (Cr): 16.0 – 18.0%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.0%
  • Silic (Si): ≤ 1.0%
  • Phốt pho (P), Lưu huỳnh (S): hàm lượng rất thấp

Hàm lượng crom cao giúp inox 440 có khả năng chống ăn mòn khá tốt trong môi trường công nghiệp, trong khi carbon cao giúp vật liệu đạt độ cứng vượt trội so với nhiều mác inox thông dụng khác.

Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 35

Láp tròn đặc inox 440 phi 35 được đánh giá cao nhờ các tính chất cơ lý phù hợp cho những chi tiết chịu tải và chịu mài mòn lớn.

Một số đặc tính cơ lý tiêu biểu:

  • Độ cứng sau nhiệt luyện: 56 – 60 HRC (tùy mác 440A, 440B hoặc 440C)
  • Độ bền kéo cao, khả năng chịu lực tốt
  • Khả năng chống mài mòn rất cao
  • Độ ổn định kích thước tốt sau nhiệt luyện và gia công chính xác

So với inox 420, inox 440 cho độ cứng và tuổi thọ chi tiết cao hơn, đặc biệt phù hợp cho các chi tiết làm việc trong điều kiện khắc nghiệt.

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 35

Láp tròn đặc inox 440 phi 35 sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật trong sản xuất và gia công cơ khí:

  • Độ cứng cao, thích hợp cho chi tiết chịu mài mòn nặng
  • Khả năng chịu tải và chịu áp lực lớn
  • Giữ độ chính xác và hình dạng ổn định trong thời gian dài
  • Chống ăn mòn khá trong môi trường ẩm, dầu mỡ và hóa chất nhẹ
  • Phù hợp gia công tiện, phay, mài CNC độ chính xác cao

Nhờ những ưu điểm này, inox 440 phi 35 thường được lựa chọn cho các chi tiết máy quan trọng, yêu cầu chất lượng và độ bền cao.

Nhược điểm của Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 35

Bên cạnh các ưu điểm vượt trội, inox 440 cũng tồn tại một số hạn chế cần cân nhắc:

  • Độ dẻo và độ dai thấp hơn inox 304 hoặc inox 316
  • Khả năng hàn kém, không phù hợp cho kết cấu hàn phức tạp
  • Gia công khó hơn khi vật liệu đã tôi cứng
  • Giá thành cao hơn so với một số mác inox martensitic thông dụng

Tuy nhiên, trong các ứng dụng ưu tiên độ cứng và khả năng chịu mài mòn, những nhược điểm này thường không phải là yếu tố quyết định.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 35

Nhờ đặc tính cơ học ưu việt, láp tròn đặc inox 440 phi 35 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Gia công trục lớn, chốt chịu lực, bạc dẫn hướng
  • Sản xuất con lăn, chi tiết truyền động chịu mài mòn
  • Dao công nghiệp, lưỡi cắt và chi tiết khuôn dập
  • Phụ tùng máy bơm, van, thiết bị cơ khí chịu tải
  • Khuôn mẫu nhựa và khuôn dập kim loại

Đường kính phi 35 giúp vật liệu đáp ứng tốt các chi tiết cần độ cứng cao và khả năng làm việc ổn định lâu dài.

Lưu ý khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 35

Để đảm bảo hiệu quả sử dụng, khi lựa chọn láp tròn đặc inox 440 phi 35 cần lưu ý:

  • Xác định rõ mác inox 440A, 440B hay 440C theo yêu cầu kỹ thuật
  • Kiểm tra chứng chỉ CO-CQ để đảm bảo nguồn gốc và chất lượng
  • Lựa chọn trạng thái vật liệu phù hợp: ủ mềm để gia công, tôi ram để sử dụng
  • Áp dụng chế độ cắt và dao cụ phù hợp khi gia công CNC

Việc lựa chọn đúng vật liệu và quy trình gia công sẽ giúp tối ưu chi phí và tăng tuổi thọ chi tiết.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 35 là vật liệu thép không gỉ martensitic cao cấp, nổi bật với độ cứng rất cao, khả năng chịu mài mòn tốt và độ ổn định kích thước sau nhiệt luyện. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết cơ khí chính xác, khuôn mẫu và phụ tùng máy làm việc trong điều kiện tải trọng và ma sát lớn.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo