Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 20

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 là gì?

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 là thép không gỉ dạng thanh tròn đặc, có đường kính danh nghĩa 16 mm, được sản xuất từ mác inox 630 (UNS S17400), còn được biết đến với tên gọi inox 17-4PH. Đây là loại thép không gỉ hóa bền kết tủa, nổi bật nhờ khả năng đạt độ bền cơ học rất cao sau nhiệt luyện, trong khi vẫn duy trì khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường công nghiệp.

Với kích thước phi 16, Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 thường được sử dụng trong gia công các chi tiết máy chịu tải trung bình đến lớn, yêu cầu độ chính xác cao, độ ổn định kích thước tốt và tuổi thọ sử dụng lâu dài.

Thành phần hóa học của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16

Thành phần hóa học của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 được kiểm soát chặt chẽ theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo khả năng hóa bền kết tủa và tính đồng nhất của vật liệu:

  • Crom (Cr): 15 – 17%
  • Niken (Ni): 3 – 5%
  • Đồng (Cu): 3 – 5%
  • Niobi + Tantal (Nb + Ta): 0,15 – 0,45%
  • Carbon (C): ≤ 0,07%
  • Mangan (Mn), Silic (Si): hàm lượng nhỏ
  • Sắt (Fe): còn lại

Sự kết hợp giữa Cr và Ni giúp tăng khả năng chống ăn mòn, trong khi Cu và Nb là các nguyên tố then chốt tạo nên cơ chế hóa bền kết tủa, cho phép inox 630 đạt cơ tính cao sau xử lý nhiệt.

Tính chất cơ lý của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16

Tùy theo trạng thái nhiệt luyện (solution treated, H900, H1025, H1075…), Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 có thể đạt các mức cơ tính khác nhau:

  • Độ bền kéo: khoảng 930 – 1310 MPa
  • Giới hạn chảy: khoảng 725 – 1170 MPa
  • Độ cứng: 28 – 44 HRC
  • Độ giãn dài: 6 – 16%
  • Khả năng chịu mỏi và chịu va đập tốt

So với các mác inox austenitic như 304 hoặc 316, Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 vượt trội hơn rõ rệt về độ bền và độ cứng, đặc biệt phù hợp cho các chi tiết cơ khí chịu tải và làm việc liên tục.

Ưu điểm của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Độ bền cơ học cao, đáp ứng tốt các yêu cầu chịu tải và chịu mỏi.
  • Có thể điều chỉnh cơ tính linh hoạt thông qua các chế độ nhiệt luyện khác nhau.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường khí quyển, nước, dầu và hóa chất nhẹ.
  • Độ ổn định kích thước cao sau nhiệt luyện, rất phù hợp cho gia công chính xác CNC.
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài, giúp tối ưu chi phí vận hành và bảo trì.

Nhược điểm của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16

Bên cạnh những ưu điểm, Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 cũng tồn tại một số hạn chế cần lưu ý:

  • Khả năng chống ăn mòn trong môi trường chứa clorua cao không bằng inox 316.
  • Giá thành cao hơn so với các mác inox phổ thông như 201 hoặc 304.
  • Quy trình hàn và nhiệt luyện đòi hỏi kỹ thuật cao để tránh nứt hoặc giảm cơ tính.
  • Không phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn hóa học cực mạnh.

Ứng dụng của Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16

Nhờ sự kết hợp giữa độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt, Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Gia công trục, chốt, then, bu lông cường độ cao.
  • Chi tiết máy trong ngành cơ khí chế tạo, khuôn mẫu và tự động hóa.
  • Linh kiện cho ngành dầu khí, năng lượng và hàng hải.
  • Phụ tùng ngành hàng không và công nghiệp quốc phòng.
  • Đồ gá, chi tiết chịu mỏi, chịu tải làm việc lâu dài.

Với đường kính phi 16, vật liệu này rất phù hợp cho các chi tiết máy có kích thước vừa, yêu cầu độ bền và độ ổn định cao trong quá trình sử dụng.

Lưu ý khi lựa chọn Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16

Khi lựa chọn và sử dụng Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16, cần lưu ý:

  • Xác định rõ trạng thái cung cấp (chưa nhiệt luyện hay đã xử lý H900, H1025…).
  • Kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật và chứng chỉ CO-CQ để đảm bảo đúng mác inox 630.
  • Lựa chọn nhà cung cấp uy tín nhằm đảm bảo chất lượng vật liệu và dung sai kích thước.
  • Đánh giá môi trường làm việc thực tế để lựa chọn vật liệu phù hợp, tránh ăn mòn sớm.

Kết luận

Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 16 là vật liệu thép không gỉ hóa bền kết tủa có độ bền cao, khả năng chịu mỏi tốt và độ ổn định kích thước vượt trội. Nhờ khả năng điều chỉnh cơ tính linh hoạt và hiệu quả kinh tế trong sử dụng dài hạn, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng cơ khí và công nghiệp kỹ thuật cao.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo