So Sánh Inox X2CrNiMoN25-7-4 Với Inox 316, 904L Và Duplex

Láp Tròn Đặc Inox 201

So Sánh Inox X2CrNiMoN25-7-4 Với Inox 316, 904L Và Duplex

1. Giới Thiệu Chung

Inox X2CrNiMoN25-7-4, Inox 316, 904L và Duplex là những loại thép không gỉ phổ biến trong ngành công nghiệp hiện đại. Mỗi loại inox có thành phần hóa học và tính chất cơ học riêng, phù hợp với từng ứng dụng khác nhau.

Thành phần hóa học

Loại Inox Cr (%) Ni (%) Mo (%) N (%) Đặc điểm nổi bật
X2CrNiMoN25-7-4 24-26 6-8 3-5 0.24-0.32 Chống ăn mòn cao, độ bền cơ học tốt
316 16-18 10-14 2-3 Chống ăn mòn tốt, dễ gia công
904L 19-23 23-28 4-5 Chống ăn mòn axit mạnh, giá thành cao
Duplex 21-23 4.5-6.5 2.5-3.5 0.10-0.22 Cân bằng giữa bền cơ học và chống ăn mòn

2. So Sánh Các Đặc Tính

⭐ Khả năng chống ăn mòn

  • X2CrNiMoN25-7-4: Chống ăn mòn cao trong môi trường hóa chất và nước biển.
  • 316: Chống ăn mòn tốt nhưng kém hơn X2CrNiMoN25-7-4 và 904L.
  • 904L: Chịu được môi trường axit mạnh, phù hợp với ngành hóa chất.
  • Duplex: Chống ăn mòn cao hơn 316 nhưng thấp hơn 904L.

⭐ Độ bền cơ học

  • X2CrNiMoN25-7-4: Độ bền kéo cao (800-1000 MPa), chịu lực tốt.
  • 316: Độ bền thấp hơn (515 MPa).
  • 904L: Tốt nhưng không bằng X2CrNiMoN25-7-4.
  • Duplex: Cân bằng giữa độ bền và khả năng chống ăn mòn.

⭐ Khả năng chịu nhiệt

  • X2CrNiMoN25-7-4: Chịu nhiệt lên đến 400°C.
  • 316: Chịu nhiệt khoảng 300-350°C.
  • 904L: Hoạt động tốt trong nhiệt độ cao nhưng dễ bị biến dạng.
  • Duplex: Ổn định ở nhiệt độ trung bình.

3. Ứng Dụng Phù Hợp

Ngành nghề X2CrNiMoN25-7-4 316 904L Duplex
Dầu khí
Hóa chất
Thực phẩm & Y tế
Xây dựng
Hàng hải

4. Lựa Chọn Loại Inox Phù Hợp

  • Nếu cần độ bền cơ học cao và chống ăn mòn mạnh, chọn X2CrNiMoN25-7-4.
  • Nếu cần dễ gia công và chi phí hợp lý, chọn 316.
  • Nếu làm việc trong môi trường axit mạnh, chọn 904L.
  • Nếu cần sự cân bằng giữa độ bền và chống ăn mòn, chọn Duplex.

5. Liên Hệ Để Nhận Báo Giá

📞 Hotline: 0909 246 316
🌐 Website: vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    1.4597 material

    1.4597 material 1.4597 material là gì? 1.4597 material, còn được biết đến với ký hiệu [...]

    Giá Đồng NS101

    Giá Đồng NS101 Giá Đồng NS101 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Giá Đồng Cuộn 0.21mm

    Giá Đồng Cuộn 0.21mm Giá Đồng Cuộn 0.21mm là mức giá thị trường của đồng [...]

    Giá Tấm Đồng 1.2mm

    Giá Tấm Đồng 1.2mm Giá Tấm Đồng 1.2mm là mức giá thị trường của tấm [...]

    Thép Inox 1Cr18Ni9Si3

    Thép Inox 1Cr18Ni9Si3 Thép Inox 1Cr18Ni9Si3 là gì? Thép Inox 1Cr18Ni9Si3 là một loại thép [...]

    Thép STS420J2

    Thép STS420J2 Thép STS420J2 là gì? Thép STS420J2 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    CW306G Materials

    CW306G Materials CW306G Materials là hợp kim đồng-phốt pho cao cấp, nổi bật với khả [...]

    Ống Inox 321 Phi 90mm

    Ống Inox 321 Phi 90mm – Giải Pháp Ống Dẫn Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo