Sự Khác Biệt Giữa Inox F55 Và Inox 904L

Láp Tròn Đặc Inox 201

Sự Khác Biệt Giữa Inox F55 Và Inox 904L

1. Giới Thiệu Chung

Inox F55 và Inox 904L đều là những loại thép không gỉ cao cấp được sử dụng trong môi trường khắc nghiệt. Tuy nhiên, chúng có những khác biệt đáng kể về thành phần hóa học, tính chất cơ học và ứng dụng thực tế. Việc lựa chọn giữa hai loại inox này phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng cụ thể trong từng ngành công nghiệp.

2. Thành Phần Hóa Học

Thành phần Inox F55 Inox 904L
Crom (Cr) 24 – 26% 19 – 23%
Niken (Ni) 4.5 – 6.5% 23 – 28%
Molypden (Mo) 3.0 – 4.0% 4.0 – 5.0%
Sắt (Fe) Cân bằng Cân bằng
Đồng (Cu) 1.0 – 2.0%
Mangan (Mn) ≤ 1.2% ≤ 2.0%
Silic (Si) ≤ 0.8% ≤ 1.0%
Carbon (C) ≤ 0.03% ≤ 0.02%

Nhận xét:

  • Inox F55 là thép không gỉ song pha (Super Duplex) với hàm lượng crom cao, giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
  • Inox 904L là thép không gỉ Austenitic, có hàm lượng niken và molypden cao, đặc biệt có thêm đồng giúp tăng cường khả năng chống axit.

3. Tính Chất Cơ Học

Tính chất Inox F55 Inox 904L
Độ bền kéo (MPa) 750 – 930 490 – 690
Giới hạn chảy (MPa) 550 – 690 220 – 290
Độ giãn dài (%) 25 35
Độ cứng (HB) 260 – 310 150 – 190

Nhận xét:

  • Inox F55 có độ bền kéo và giới hạn chảy cao hơn đáng kể so với Inox 904L, giúp nó chịu được áp lực lớn hơn.
  • Inox 904L có độ giãn dài cao hơn, giúp nó có khả năng gia công và tạo hình dễ dàng hơn.

4. Khả Năng Chống Ăn Mòn

  • Inox F55: Nhờ thành phần song pha, loại inox này có khả năng chống ăn mòn cục bộ rất tốt, đặc biệt trong môi trường nước biển, hóa chất công nghiệp và khí hậu khắc nghiệt.
  • Inox 904L: Với hàm lượng molypden và niken cao, Inox 904L có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường axit mạnh như axit sulfuric, axit phosphoric.

5. Ứng Dụng Thực Tế

  • Inox F55: Được sử dụng phổ biến trong ngành dầu khí, công nghiệp hóa chất, đóng tàu, bộ trao đổi nhiệt và các hệ thống chịu tải trọng cao.
  • Inox 904L: Được ưu tiên trong ngành công nghiệp dược phẩm, hóa chất, sản xuất bồn chứa axit, ngành công nghiệp giấy và chế tạo linh kiện hàng không.

6. Kết Luận – Nên Chọn Loại Nào?

  • Nếu cần một vật liệu có độ bền cao, chịu lực tốt và chống ăn mòn trong môi trường nước biển, dầu khí -> Chọn Inox F55.
  • Nếu cần một vật liệu chống ăn mòn axit mạnh và dễ gia công hơn -> Chọn Inox 904L.

Liên Hệ Mua Inox F55 Và Inox 904L

Nếu bạn đang tìm mua Inox F55 hoặc Inox 904L chất lượng cao, hãy liên hệ ngay:

Tham Khảo Thêm:

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép không gỉ STS305

    Thép không gỉ STS305 Thép không gỉ STS305 là thép austenitic thuộc nhóm 300 series, [...]

    Inox 2507 Có Phù Hợp Sử Dụng Trong Môi Trường Chân Không Không

    Inox 2507 Có Phù Hợp Sử Dụng Trong Môi Trường Chân Không Không? Giới Thiệu [...]

    Tấm Inox 0.35mm Là Gì

    Tấm Inox 0.35mm Là Gì? Tấm Inox 0.35mm là loại inox có độ dày 0.35mm, [...]

    Thép Z6CNT18.11

    Thép Z6CNT18.11 Thép Z6CNT18.11 là gì? Thép Z6CNT18.11 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Vật liệu 1.455

    Vật liệu 1.455 Vật liệu 1.455 là gì? Vật liệu 1.455 là thép không gỉ [...]

    Làm Thế Nào Để Kiểm Tra Chất Lượng Khi Mua Inox X2CrNiMoN25-7-4

    Làm Thế Nào Để Kiểm Tra Chất Lượng Khi Mua Inox X2CrNiMoN25-7-4? 1. Giới Thiệu [...]

    Hợp Kim Đồng C62730

    Hợp Kim Đồng C62730 Hợp Kim Đồng C62730 là gì? Hợp Kim Đồng C62730 là [...]

    Vật liệu 1.4828

    Vật liệu 1.4828 Vật liệu 1.4828 là gì? Vật liệu 1.4828 là thép không gỉ [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo