Tại Sao Inox S32760 Có Khả Năng Chống Ăn Mòn Tốt Hơn Nhiều Loại Inox Khác?
Tổng Quan Về Inox S32760
Inox S32760 thuộc nhóm thép không gỉ Duplex siêu bền, được sử dụng rộng rãi trong các môi trường khắc nghiệt như hóa chất, dầu khí, nước biển và công nghiệp nặng. Nhờ cấu trúc pha trộn giữa Austenitic và Ferritic cùng hàm lượng hợp kim cao, loại inox này có khả năng chống ăn mòn vượt trội so với nhiều dòng inox thông thường.
Thành Phần Hóa Học Đặc Biệt
| Thành phần | Hàm lượng (%) | Vai trò trong chống ăn mòn |
|---|---|---|
| Crom (Cr) | 24-26 | Tạo lớp màng oxit bảo vệ bề mặt, chống oxy hóa. |
| Molypden (Mo) | 3-4 | Cải thiện khả năng chống ăn mòn cục bộ trong môi trường chứa clo. |
| Niken (Ni) | 6-8 | Tăng độ bền hóa học, chống rỗ bề mặt. |
| Nitơ (N) | 0.2-0.3 | Tăng độ cứng và hạn chế nứt do ăn mòn ứng suất. |
🔹 Điểm nổi bật: So với inox 304 và 316L, Inox S32760 có hàm lượng Crom, Molypden và Nitơ cao hơn, giúp kháng ăn mòn mạnh mẽ hơn trong môi trường khắc nghiệt.
Khả Năng Chống Ăn Mòn Trong Các Môi Trường Khác Nhau
1. Chống Ăn Mòn Trong Môi Trường Axit
-
Nhờ Crom và Molypden cao, Inox S32760 có thể chịu đựng axit sulfuric (H₂SO₄), axit clorua (HCl) và axit nitric (HNO₃) mà không bị rỗ bề mặt hoặc ăn mòn kẽ nứt.
2. Chống Ăn Mòn Trong Nước Biển
-
Hàm lượng Molypden cao giúp hạn chế ăn mòn điểm và ăn mòn kẽ nứt do ion clo trong nước biển gây ra, vượt trội hơn inox 316L.
3. Chống Ăn Mòn Do Nhiệt Độ Cao
-
Inox S32760 có khả năng chịu nhiệt tốt đến 300°C, không bị oxi hóa hoặc giòn trong điều kiện nhiệt độ thay đổi liên tục.
So Sánh Với Các Loại Inox Khác
| Đặc tính | Inox S32760 | Inox 316L | Inox 304 |
|---|---|---|---|
| Chống ăn mòn axit | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐ | ⭐⭐ |
| Chống ăn mòn nước biển | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐ | ⭐⭐ |
| Chống ăn mòn do nhiệt độ cao | ⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐ | ⭐⭐ |
| Chống rỗ bề mặt | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐ | ⭐⭐ |
Ứng Dụng Thực Tế Của Inox S32760
⭐ Công nghiệp hóa chất: Bồn chứa, ống dẫn axit.
⭐ Ngành dầu khí: Thiết bị khai thác dưới đáy biển.
⭐ Chế tạo tàu biển: Vỏ tàu, hệ thống đường ống nước mặn.
⭐ Ngành thực phẩm: Hệ thống xử lý chất lỏng có tính axit.
Kết Luận
Với thành phần hợp kim cao cấp, cấu trúc Duplex bền vững, Inox S32760 có khả năng chống ăn mòn tốt hơn nhiều dòng inox khác, đặc biệt trong môi trường nước biển, axit mạnh và nhiệt độ cao. Đây là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu độ bền vượt trội và tuổi thọ dài lâu.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Họ và Tên
Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo
0909.246.316
Mail
vatlieucokhi.net@gmail.com
Website:
vatlieucokhi.net
Làm Thế Nào Để Nhận Biết Inox 2205 Bằng Mắt Thường
Làm Thế Nào Để Nhận Biết Inox 2205 Bằng Mắt Thường? 1. Giới thiệu về [...]
Th3
Inox 09X17H7Ю
Inox 09X17H7Ю Inox 09X17H7Ю là gì? Inox 09X17H7Ю là thép không gỉ austenitic đặc biệt, [...]
Th10
Inox Z8CD17.01
Inox Z8CD17.01 Inox Z8CD17.01 là gì? Inox Z8CD17.01 là một loại thép không gỉ thuộc [...]
Th7
Thép Inox X9CrMnCuNB17-8-3
Thép Inox X9CrMnCuNB17-8-3 Thép Inox X9CrMnCuNB17-8-3 là gì? Thép Inox X9CrMnCuNB17-8-3 là một loại thép [...]
Th10
Vật liệu UNS S31703
Vật liệu UNS S31703 Vật liệu UNS S31703 là gì? Vật liệu UNS S31703 là [...]
Th10
Inox X2CrNiMoN12-5-3: Đặc Tính Chống Ăn Mòn Và Khả Năng Chịu Nhiệt Tuyệt Vời
Inox X2CrNiMoN12-5-3: Đặc Tính Chống Ăn Mòn Và Khả Năng Chịu Nhiệt Tuyệt Vời Inox [...]
Th3

