Tấm Inox 304 0.19mm

Tấm Inox 321 50mm

Tấm Inox 304 0.19mm

Tấm Inox 304 0.19mm là gì?

Tấm Inox 304 0.19mm là thép không gỉ mác SUS 304 thuộc nhóm austenitic, được cán mỏng với độ dày danh nghĩa 0.19mm. Đây là độ dày nằm giữa nhóm inox lá mỏng, mang lại sự cân bằng tốt giữa độ dẻo, độ ổn định hình dạng và độ bền cơ học, phù hợp cho nhiều ứng dụng kỹ thuật yêu cầu chính xác cao.

So với các độ dày thấp hơn như 0.15mm–0.18mm, Tấm Inox 304 0.19mm cho cảm giác cứng cáp hơn, ít nhăn và dễ kiểm soát hơn trong quá trình cắt, dập, uốn và ép định hình, đồng thời vẫn giữ được ưu điểm nhẹ và dễ gia công.

Thành phần hóa học của Tấm Inox 304 0.19mm

Tấm Inox 304 0.19mm có thành phần hóa học tiêu chuẩn của inox 304:

  • Crom (Cr): 18.0 – 20.0%
  • Niken (Ni): 8.0 – 10.5%
  • Carbon (C): ≤ 0.08%
  • Mangan (Mn): ≤ 2.0%
  • Silic (Si): ≤ 1.0%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
  • Sắt (Fe): còn lại

Sự kết hợp giữa Crom và Niken giúp vật liệu hình thành lớp màng oxit thụ động bền vững, mang lại khả năng chống ăn mòn và chống oxy hóa hiệu quả trong nhiều môi trường sử dụng khác nhau.

Tính chất cơ lý của Tấm Inox 304 0.19mm

Ở độ dày 0.19mm, Tấm Inox 304 vẫn giữ nguyên các đặc tính cơ lý đặc trưng của mác thép 304:

  • Độ bền kéo: khoảng 515 – 720 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 205 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 40%
  • Độ cứng: khoảng 70 – 90 HRB (tùy trạng thái ủ hoặc cán nguội)
  • Tỷ trọng: ~7.93 g/cm³
  • Tính từ: gần như không nhiễm từ ở trạng thái ủ

Độ dày 0.19mm giúp vật liệu ổn định hơn khi gia công dập nguội, giảm nguy cơ rách mép hoặc biến dạng không mong muốn.

Ưu điểm của Tấm Inox 304 0.19mm

Tấm Inox 304 0.19mm được ưa chuộng nhờ các ưu điểm nổi bật sau:

  • Khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường không khí, ẩm và hóa chất nhẹ
  • Độ dẻo cao, dễ uốn, dập, ép định hình
  • Bề mặt sáng, sạch, dễ vệ sinh và xử lý bề mặt
  • Độ ổn định hình dạng tốt hơn so với inox lá mỏng hơn
  • Trọng lượng nhẹ, thuận lợi cho sản xuất hàng loạt
  • Tuổi thọ cao, chi phí bảo trì thấp

Nhược điểm của Tấm Inox 304 0.19mm

Bên cạnh ưu điểm, Tấm Inox 304 0.19mm cũng tồn tại một số hạn chế:

  • Không phù hợp cho các chi tiết chịu tải trọng lớn
  • Dễ trầy xước bề mặt nếu bảo quản và vận chuyển không đúng cách
  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 316 trong môi trường clo hoặc axit mạnh
  • Yêu cầu máy móc gia công chính xác để đảm bảo dung sai độ dày

Ứng dụng của Tấm Inox 304 0.19mm

Nhờ độ mỏng vừa phải và tính ổn định cao, Tấm Inox 304 0.19mm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Linh kiện điện – điện tử, lá che chắn, tấm dẫn phụ trợ
  • Ngành thực phẩm: chi tiết mỏng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
  • Ngành y tế: khay, hộp, linh kiện thiết bị yêu cầu độ sạch cao
  • Gia công dập nguội, ép khuôn chính xác
  • Trang trí nội thất, bảng hiệu, chữ inox mỏng
  • Các sản phẩm cơ khí chính xác và thiết bị công nghiệp nhẹ

Lưu ý khi lựa chọn Tấm Inox 304 0.19mm

Khi lựa chọn và sử dụng Tấm Inox 304 0.19mm, cần lưu ý:

  • Kiểm tra đúng mác thép inox 304, tránh nhầm lẫn với inox 201
  • Xác định yêu cầu về bề mặt (2B, BA, No.4…)
  • Kiểm tra dung sai độ dày và độ phẳng của tấm
  • Ưu tiên nhà cung cấp uy tín, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ
  • Bảo quản cẩn thận để tránh cong vênh và trầy xước

Kết luận

Tấm Inox 304 0.19mm là vật liệu thép không gỉ dạng lá có độ dẻo cao, khả năng chống ăn mòn tốt và độ ổn định hình dạng đáng tin cậy. Với sự cân bằng giữa độ mỏng và độ bền, inox 304 0.19mm là lựa chọn phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp, kỹ thuật chính xác và trang trí hiện đại.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo