Tấm Inox 410 0.40mm

Tấm Inox 630 300mm

Tấm Inox 410 0.40mm

Tấm Inox 410 0.40mm là gì?

Tấm Inox 410 0.40mm là thép không gỉ mác 410 thuộc nhóm inox martensitic, được cán mỏng với độ dày 0.40 mm. So với các độ dày 0.25mm – 0.35mm, phiên bản 0.40mm cho khả năng chịu lực, chịu uốn và độ ổn định hình dạng tốt hơn, phù hợp với các chi tiết mỏng nhưng làm việc trong điều kiện tải trọng cao hơn. Inox 410 có thể nhiệt luyện để tăng độ cứng, chống mài mòn tốt và có chi phí kinh tế do không chứa niken.

Thành phần hóa học của Tấm Inox 410 0.40mm

Thành phần hóa học điển hình của Tấm Inox 410 0.40mm bao gồm:

  • Carbon (C): 0.08 – 0.15%
  • Silic (Si): ≤ 1.00%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.00%
  • Photpho (P): ≤ 0.04%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
  • Crom (Cr): 11.5 – 13.5%
  • Sắt (Fe): Còn lại

Hàm lượng crom giúp inox 410 chống oxy hóa trong môi trường không khí và ẩm nhẹ, trong khi carbon cho phép vật liệu đạt độ cứng cao sau xử lý nhiệt.

Tính chất cơ lý của Tấm Inox 410 0.40mm

Độ bền và độ cứng

  • Độ bền kéo: khoảng 515 – 827 MPa (tùy trạng thái ủ hoặc nhiệt luyện).
  • Giới hạn chảy: 275 – 515 MPa.
  • Độ cứng: có thể đạt 40 – 50 HRC sau tôi và ram phù hợp.

Với độ dày 0.40 mm, tấm inox 410 có khả năng chịu uốn và va đập tốt, hạn chế biến dạng so với các độ dày mỏng hơn.

Khả năng chống ăn mòn

  • Chống oxy hóa tốt trong điều kiện không khí, môi trường khô hoặc ẩm nhẹ.
  • Không phù hợp với môi trường nước biển, axit mạnh hoặc muối chloride nồng độ cao; trong trường hợp này nên dùng inox 304 hoặc 316.

Gia công và hàn

  • Gia công: dễ cắt, dập, uốn khi vật liệu ở trạng thái ủ (annealed).
  • Hàn: cần gia nhiệt trước và ram sau hàn để tránh nứt và giòn vùng ảnh hưởng nhiệt, đặc biệt với tấm mỏng 0.40mm.

Tính từ tính

  • Có từ tính, là đặc trưng của inox martensitic, phù hợp cho một số ứng dụng kỹ thuật đặc thù.

Ưu điểm của Tấm Inox 410 0.40mm

  • Độ bền cơ học và độ cứng cao sau nhiệt luyện.
  • Độ dày 0.40mm ổn định, chịu lực và giữ form tốt.
  • Giá thành hợp lý, không chứa niken, tiết kiệm chi phí.
  • Gia công linh hoạt, phù hợp cắt – dập – uốn các chi tiết mỏng.

Nhược điểm của Tấm Inox 410 0.40mm

  • Khả năng chống ăn mòn hạn chế so với inox austenitic.
  • Yêu cầu kỹ thuật nhiệt luyện và hàn cao, nếu không kiểm soát tốt có thể gây giòn.
  • Không phù hợp môi trường ngoài trời ven biển hoặc hóa chất ăn mòn mạnh.

Ứng dụng của Tấm Inox 410 0.40mm

Cơ khí – chế tạo

  • Tấm chắn, nắp bảo vệ, chi tiết chịu mài mòn nhẹ.
  • Chi tiết mỏng cần độ cứng và khả năng chịu lực tốt.

Công nghiệp – thiết bị

  • Tấm lót, vỏ che, đệm kỹ thuật trong máy móc công nghiệp.
  • Các bộ phận không yêu cầu chống ăn mòn cao nhưng cần độ bền cơ học.

Ô tô – xe máy – điện tử

  • Tấm đỡ, chi tiết phụ trợ, linh kiện mỏng chịu tải vừa.
  • Ứng dụng cần độ ổn định kích thước và tối ưu chi phí.

Gia dụng – kỹ thuật

  • Chi tiết máy gia dụng, linh kiện kỹ thuật, tấm bảo vệ mỏng.

Lưu ý khi lựa chọn Tấm Inox 410 0.40mm

  • Đánh giá môi trường sử dụng: nếu có muối, axit, nên chuyển sang inox 304/316.
  • Chọn trạng thái vật liệu phù hợp: ủ để gia công, nhiệt luyện để tăng độ cứng.
  • Kiểm soát quy trình hàn: đặc biệt quan trọng với tấm mỏng 0.40mm.
  • Lựa chọn bề mặt: No.1, BA, No.4 tùy yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ.

Kết luận

Tấm Inox 410 0.40mm là vật liệu thép không gỉ mỏng nhưng có độ bền cơ học cao, khả năng nhiệt luyện tốt và chi phí hợp lý, phù hợp cho các ứng dụng cơ khí – công nghiệp cần chịu lực vừa, chống mài mòn nhẹ và độ ổn định cao. Khi được lựa chọn đúng môi trường và gia công theo quy trình phù hợp, inox 410 0.40mm mang lại hiệu quả sử dụng bền bỉ và kinh tế.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo