Tấm Inox 430 0.05mm
Tấm Inox 430 0.05mm là gì?
Tấm Inox 430 0.05mm là thép không gỉ thuộc nhóm ferritic, mác SUS 430 (AISI 430), được cán nguội ở dạng inox lá siêu mỏng với độ dày danh nghĩa 0.05mm. Đây là độ dày được sử dụng khá phổ biến trong nhóm inox foil vì vừa đảm bảo độ mỏng, tính linh hoạt, vừa có độ ổn định cơ học cao hơn so với các loại 0.03mm – 0.04mm.
Inox 430 không chứa niken, có hàm lượng crom khoảng 16–18%, giúp vật liệu chống oxy hóa tốt trong môi trường khô, giá thành ổn định và dễ gia công. Với độ dày 0.05mm, vật liệu này rất phù hợp cho các ứng dụng ép dập mỏng, che chắn kỹ thuật, trang trí công nghiệp và linh kiện điện – điện tử.
Thành phần hóa học của Tấm Inox 430 0.05mm
Thành phần hóa học tiêu biểu của inox 430 gồm:
- Crom (Cr): 16.0 – 18.0%
- Carbon (C): ≤ 0.12%
- Mangan (Mn): ≤ 1.00%
- Silic (Si): ≤ 1.00%
- Phốt pho (P): ≤ 0.040%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.030%
- Sắt (Fe): Phần còn lại
Hàm lượng crom tạo lớp màng oxit bảo vệ bề mặt, giúp tấm inox 430 0.05mm có khả năng chống gỉ tốt trong điều kiện sử dụng thông thường, đặc biệt là trong nhà và môi trường khô.
Tính chất cơ lý của Tấm Inox 430 0.05mm
Ở độ dày 0.05mm, inox 430 thể hiện các đặc tính cơ lý ổn định, thuận lợi cho gia công mỏng:
- Độ bền kéo: 450 – 600 MPa
- Giới hạn chảy: 205 – 310 MPa
- Độ giãn dài: khoảng 20 – 25%
- Độ cứng: 160 – 200 HB
- Tính từ: có (hút nam châm)
So với inox 430 mỏng hơn (0.03 – 0.04mm), loại 0.05mm ít bị rách, ít biến dạng, dễ kiểm soát khi cắt và dập, phù hợp cho sản xuất hàng loạt.
Đặc điểm bề mặt của Tấm Inox 430 0.05mm
Tấm inox 430 0.05mm thường được cung cấp với các dạng bề mặt:
- BA (Bright Annealed): sáng bóng, tính thẩm mỹ cao
- 2B: mờ nhẹ, đồng đều, dễ gia công tiếp
- Bề mặt cán kỹ thuật hoặc đánh bóng theo yêu cầu
Trong thực tế, bề mặt BA được sử dụng nhiều nhất cho inox 430 0.05mm do phù hợp với cả trang trí và ứng dụng kỹ thuật.
Ưu điểm của Tấm Inox 430 0.05mm
Tấm Inox 430 0.05mm sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật:
- Giá thành kinh tế, không chứa niken
- Độ ổn định cao hơn các loại siêu mỏng hơn, dễ gia công
- Chống oxy hóa tốt trong môi trường khô
- Dễ cắt, uốn, ép dập, không bị hóa bền mạnh
- Có từ tính, phù hợp cho các ứng dụng che chắn từ
Những ưu điểm này giúp inox 430 0.05mm trở thành lựa chọn phổ biến trong các ngành công nghiệp nhẹ.
Nhược điểm của Tấm Inox 430 0.05mm
Bên cạnh ưu điểm, vật liệu này cũng tồn tại một số hạn chế:
- Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304, 316
- Không phù hợp cho môi trường ẩm, nước biển hoặc hóa chất
- Khả năng hàn hạn chế, đặc biệt ở độ dày rất mỏng
- Không dùng cho các chi tiết chịu lực hoặc kết cấu
Do đó, việc lựa chọn inox 430 0.05mm cần gắn liền với điều kiện sử dụng cụ thể.
Ứng dụng của Tấm Inox 430 0.05mm
Nhờ độ mỏng và độ ổn định tốt, tấm inox 430 0.05mm được ứng dụng rộng rãi trong:
- Linh kiện điện – điện tử, lá chắn, vỏ bọc mỏng
- Chi tiết ép dập chính xác, shim, lá chèn kỹ thuật
- Trang trí nội thất, tem nhãn kim loại
- Thiết bị gia dụng, tấm phản xạ nhiệt khô
- Ngành ô tô – xe máy, các chi tiết mỏng không chịu tải
Lưu ý khi lựa chọn Tấm Inox 430 0.05mm
Khi sử dụng tấm inox 430 0.05mm, cần lưu ý:
- Không nên dùng trong môi trường ngoài trời lâu dài
- Kiểm tra kỹ dung sai độ dày và chất lượng bề mặt
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh gấp nếp, trầy xước
- Nếu yêu cầu chống gỉ cao hơn, nên cân nhắc inox 304 foil
Kết luận
Tấm Inox 430 0.05mm là vật liệu inox lá mỏng, cân bằng tốt giữa độ mỏng, độ bền và chi phí, phù hợp cho các ứng dụng kỹ thuật chính xác, trang trí công nghiệp và linh kiện điện – điện tử. Khi được sử dụng đúng môi trường, inox 430 0.05mm mang lại hiệu quả kinh tế và độ ổn định cao trong sản xuất.
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp inox và thép hợp kim: inox 420, inox 430, inox 304, inox 316, 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

