Tấm Inox 430 0.09mm

Tấm Inox 440 8mm

Tấm Inox 430 0.09mm

Tấm Inox 430 0.09mm là gì?

Tấm Inox 430 0.09mm là thép không gỉ thuộc nhóm ferritic, mác SUS 430 (AISI 430), được cán nguội ở dạng inox lá mỏng (foil) với độ dày 0.09mm. So với các quy cách 0.05–0.08mm, độ dày 0.09mm cho độ cứng vững và ổn định hình dạng cao hơn, giúp hạn chế nhăn, rách mép trong quá trình cắt, dập, uốn và lắp ráp.

Nhờ hàm lượng crom 16–18% và không chứa niken, inox 430 0.09mm có khả năng chống oxy hóa tốt trong môi trường khô, giá thành kinh tế và nguồn cung ổn định. Vật liệu này phù hợp cho linh kiện điện – điện tử, chi tiết ép dập mỏng, trang trí công nghiệp và các ứng dụng kỹ thuật không yêu cầu chịu lực lớn.

Thành phần hóa học của Tấm Inox 430 0.09mm

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của inox 430:

  • Crom (Cr): 16.0 – 18.0%
  • Carbon (C): ≤ 0.12%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.00%
  • Silic (Si): ≤ 1.00%
  • Phốt pho (P): ≤ 0.040%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.030%
  • Sắt (Fe): Phần còn lại

Hàm lượng crom tạo lớp màng oxit thụ động, giúp tấm inox 430 0.09mm chống gỉ hiệu quả trong điều kiện sử dụng thông thường, đặc biệt là trong nhà.

Tính chất cơ lý của Tấm Inox 430 0.09mm

Ở độ dày 0.09mm, inox 430 có các đặc tính cơ lý ổn định:

  • Độ bền kéo: 450 – 600 MPa
  • Giới hạn chảy: 205 – 310 MPa
  • Độ giãn dài: khoảng 20 – 25%
  • Độ cứng: 160 – 200 HB
  • Tính từ: có (hút nam châm)

So với các loại mỏng hơn, inox 430 0.09mm dễ kiểm soát chất lượng khi gia công liên tục, phù hợp cho sản xuất số lượng lớn.

Đặc điểm bề mặt của Tấm Inox 430 0.09mm

Tấm inox 430 0.09mm thường được cung cấp với các bề mặt:

  • BA (Bright Annealed): sáng bóng, tính thẩm mỹ cao
  • 2B: mờ nhẹ, đồng đều, thuận tiện cho gia công tiếp
  • Bề mặt cán kỹ thuật hoặc xử lý theo yêu cầu

Bề mặt BA được sử dụng phổ biến cho các sản phẩm vừa yêu cầu ngoại quan đẹp, vừa cần độ chính xác.

Ưu điểm của Tấm Inox 430 0.09mm

  • Giá thành kinh tế, không chứa niken
  • Độ ổn định cơ học cao, ít nhăn và rách mép
  • Chống oxy hóa tốt trong môi trường khô, trong nhà
  • Dễ cắt, uốn, ép dập, ít hóa bền
  • Có từ tính, phù hợp cho các ứng dụng che chắn từ

Nhược điểm của Tấm Inox 430 0.09mm

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox 304, 316
  • Không phù hợp môi trường ẩm ướt, ngoài trời hoặc hóa chất
  • Khả năng hàn hạn chế, nhất là với chi tiết mỏng
  • Không dùng cho các chi tiết chịu tải hoặc kết cấu

Ứng dụng của Tấm Inox 430 0.09mm

Tấm inox 430 0.09mm được ứng dụng trong:

  • Linh kiện điện – điện tử, lá chắn, vỏ bọc mỏng
  • Chi tiết ép dập chính xác, shim, lá chèn kỹ thuật
  • Trang trí nội thất, tem nhãn kim loại
  • Thiết bị gia dụng, tấm phản xạ nhiệt khô
  • Ngành ô tô – xe máy, các chi tiết mỏng không chịu tải lớn

Lưu ý khi lựa chọn Tấm Inox 430 0.09mm

  • Tránh sử dụng trong môi trường ăn mòn mạnh hoặc ngoài trời lâu dài
  • Kiểm tra kỹ dung sai độ dày và chất lượng bề mặt
  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh trầy xước, gấp nếp
  • Nếu yêu cầu chống gỉ cao, cân nhắc inox 304 hoặc inox 316 dạng lá mỏng

Kết luận

Tấm Inox 430 0.09mm là vật liệu inox lá mỏng có độ ổn định cao, dễ gia công và chi phí hợp lý. Với các ứng dụng cần độ chính xác, trọng lượng nhẹ và tính thẩm mỹ, inox 430 0.09mm là lựa chọn phù hợp khi được sử dụng đúng môi trường và điều kiện kỹ thuật.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp inox và thép hợp kim: inox 420, inox 430, inox 304, inox 316, 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo