Tìm hiểu về Inox 1.4376

Tìm hiểu về Inox 1.4376 và Ứng dụng của nó

Inox 1.4376 là gì?

Inox 1.4376, hay còn được biết đến với ký hiệu X11CrMnNiN18-10-3, là một loại thép không gỉ austenitic-mangan với hàm lượng nitơ cao, được thiết kế nhằm tăng độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và tối ưu hóa hiệu suất gia công tạo hình. Đây là loại thép không gỉ chuyên dùng cho các ứng dụng yêu cầu độ cứng cao nhưng vẫn cần giữ độ dẻo và khả năng định hình.

Với việc bổ sung nitơ (N), mangan (Mn) và niken (Ni) ở mức vừa phải, Inox 1.4376 là lựa chọn lý tưởng cho các linh kiện cần hiệu suất cơ học vượt trội trong môi trường ăn mòn nhẹ đến trung bình.

Thành phần hóa học của Inox 1.4376

Nguyên tố Tỷ lệ (%)
C (Carbon) ≤ 0.06
Mn (Mangan) 8.0 – 10.0
Cr (Crom) 17.0 – 19.0
Ni (Niken) 3.0 – 6.0
N (Nitơ) 0.30 – 0.50
Si (Silic) ≤ 1.0
P (Phốt pho) ≤ 0.04
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.015
Fe (Sắt) Còn lại

Hàm lượng mangan và nitơ cao là điểm nổi bật trong thành phần hóa học, giúp tăng độ bền kéo và khả năng chống nứt do ứng suất mà vẫn giữ được tính chất dẻo cần thiết cho quá trình gia công.

Tính chất nổi bật của Inox 1.4376

Độ bền kéo cao, khả năng chịu lực tốt

Nhờ bổ sung nitơ, Inox 1.4376 đạt được giới hạn bền kéo vượt trội, phù hợp với các ứng dụng cơ khí yêu cầu vật liệu mỏng nhưng vẫn đảm bảo độ cứng và độ bền.

Gia công định hình dễ dàng

Loại thép này có thể được cán, dập, kéo mà không bị nứt, biến dạng bất thường, đặc biệt phù hợp với các chi tiết phức tạp và yêu cầu độ chính xác cao.

Khả năng hàn tốt

Inox 1.4376 có thể hàn bằng các phương pháp phổ biến như TIG, MIG mà không cần mối hàn đặc biệt. Tuy nhiên, cần kiểm soát lượng nhiệt đầu vào để tránh hiện tượng kết tinh lại làm giảm tính chất cơ học.

Chống ăn mòn tốt trong môi trường công nghiệp nhẹ

Khả năng chống oxy hóa và ăn mòn của Inox 1.4376 tuy không bằng các loại inox cao cấp như 316, nhưng vẫn đủ dùng cho môi trường nhà xưởng, cơ khí, dân dụng và một số ngành công nghiệp nhẹ.

Ứng dụng của Inox 1.4376

Ngành cơ khí chế tạo

  • Các chi tiết máy yêu cầu độ bền cao và khả năng chống mài mòn

  • Lò xo, trục, ốc vít, bánh răng trong các thiết bị công nghiệp nhẹ

Ngành xây dựng và kiến trúc

  • Khung cửa, lan can, tay vịn chịu lực

  • Vật liệu trang trí nội thất, tấm ốp mặt dựng

Ngành điện – điện tử

  • Vỏ máy, khung bảo vệ cho các thiết bị điện tử

  • Bộ phận tiếp xúc chịu va đập nhẹ

Ngành giao thông và ô tô

  • Các bộ phận chịu va đập, lò xo, chốt, bulông trong kết cấu xe

  • Các chi tiết chịu tải nhẹ trong cabin, khung xe

Ngành gia dụng

  • Phụ kiện nhà bếp, bản lề, vít, tay cầm

  • Bộ khung cho các thiết bị như máy giặt, máy hút mùi

So sánh Inox 1.4376 và Inox 304

Tiêu chí Inox 1.4376 Inox 304
Mn (Mangan) 8.0 – 10.0% ≤ 2.0%
N (Nitơ) 0.30 – 0.50% Không đáng kể
Ni (Niken) 3.0 – 6.0% 8.0 – 10.5%
Độ bền kéo Cao hơn Trung bình
Khả năng chống ăn mòn Tốt Tốt hơn (trong môi trường khắc nghiệt)
Khả năng hàn Tốt Tốt
Giá thành Kinh tế hơn Cao hơn

Kết luận

Inox 1.4376 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cơ học cao, khả năng tạo hình tốt và chi phí hợp lý. Với ưu điểm vượt trội về độ cứng, khả năng gia công và khả năng chống ăn mòn vừa phải, loại thép không gỉ này đang dần trở thành vật liệu được ưa chuộng trong ngành công nghiệp chế tạo, xây dựng, gia dụng và giao thông.

📞 Để được tư vấn và đặt mua Inox 1.4376 với giá tốt, hãy gọi 0909 246 316
🌐 Truy cập: https://vatlieucokhi.net để biết thêm chi tiết và sản phẩm liên quan.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    CC102 Copper Alloys

    CC102 Copper Alloys CC102 Copper Alloys là hợp kim đồng cao cấp, nổi bật với [...]

    Dây Đồng 0.12mm

    Dây Đồng 0.12mm Dây Đồng 0.12mm là gì? Dây Đồng 0.12mm là loại dây đồng [...]

    SUS316 stainless steel

    SUS316 stainless steel SUS316 stainless steel là gì? SUS316 stainless steel là một loại thép [...]

    Dây Đồng 9mm

    Dây Đồng 9mm Dây Đồng 9mm là gì? Dây Đồng 9mm là loại dây đồng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 55

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 55 – Giải Pháp Tối Ưu Cho Gia Công [...]

    Cuộn Đồng 0.11mm

    Cuộn Đồng 0.11mm – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Nơi Cung Cấp Uy Tín Cuộn [...]

    Giá Láp Đồng Phi 114

    Giá Láp Đồng Phi 114 Tổng quan về Giá Láp Đồng Phi 114 Giá Láp [...]

    Thép Inox Martensitic 12Cr12

    Thép Inox Martensitic 12Cr12 Thép Inox Martensitic 12Cr12 là gì? Thép không gỉ martensitic 12Cr12 [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo