Tìm hiểu về Inox 1.4565

Tìm hiểu về Inox 1.4565 và Ứng dụng của nó

Inox 1.4565 là gì?

Inox 1.4565, còn được biết đến với tên gọi thương mại Ferralium® 255, là loại thép không gỉ siêu song pha (super duplex stainless steel), sở hữu cấu trúc pha kép gồm austenite và ferrite. Đây là một trong những loại thép không gỉ có khả năng chịu ăn mòn và độ bền cơ học cao nhất, phù hợp với những ứng dụng trong điều kiện môi trường cực kỳ khắc nghiệt.

Với sự kết hợp độc đáo giữa các nguyên tố hợp kim như Crom (Cr), Niken (Ni), Molypden (Mo), Đồng (Cu)Nitơ (N), Inox 1.4565 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, hàng hải và xử lý nước, nơi mà yêu cầu chống ăn mòn và chịu tải cao là ưu tiên hàng đầu.

Thành phần hóa học của Inox 1.4565

Nguyên tố Tỷ lệ (%)
C (Carbon) ≤ 0.02
Si (Silic) ≤ 1.0
Mn (Mangan) ≤ 1.5
P (Phốt pho) ≤ 0.03
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.01
Cr (Crom) 24.0 – 27.0
Ni (Niken) 4.5 – 6.5
Mo (Molypden) 3.0 – 4.0
Cu (Đồng) 1.5 – 2.5
N (Nitơ) 0.1 – 0.2
Fe (Sắt) Còn lại

Thành phần hóa học này mang lại sự cân bằng giữa khả năng chống ăn mòn, độ bền kéo và khả năng chống nứt do ứng suất môi trường (stress corrosion cracking).

Tính chất nổi bật của Inox 1.4565

Khả năng chống ăn mòn cực cao

Inox 1.4565 được thiết kế để hoạt động hiệu quả trong môi trường clorua cao, môi trường chứa axit mạnh như axit sulfuric, phosphoric hoặc môi trường nước biển, nhờ chỉ số PREN (Pitting Resistance Equivalent Number) lên tới 40 – 45, vượt trội hơn cả inox 316L và thậm chí cả nhiều loại duplex khác.

Độ bền cơ học vượt trội

Là loại thép không gỉ siêu song pha, Inox 1.4565 có giới hạn bền kéo và giới hạn chảy rất cao. Điều này cho phép giảm độ dày vật liệu trong thiết kế, từ đó tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo độ an toàn kết cấu.

Khả năng chống nứt ứng suất môi trường

Inox 1.4565 có khả năng chống lại sự nứt nẻ do ứng suất trong môi trường có clorua – một yếu tố gây phá hoại phổ biến trong các công trình hóa dầu hoặc hàng hải.

Khả năng hàn tốt

Mặc dù thuộc nhóm thép song pha, Inox 1.4565 vẫn có thể hàn bằng các phương pháp TIG, MIG, hồ quang tay… nếu sử dụng đúng vật liệu que hàn tương thích và điều chỉnh phù hợp.

Ứng dụng của Inox 1.4565

Ngành dầu khí và hóa chất

  • Thiết bị xử lý khí chua (containing H₂S, CO₂)

  • Bồn áp lực, bồn chứa axit

  • Ống trao đổi nhiệt và thiết bị xử lý hóa chất

Ngành hàng hải và khử mặn

  • Hệ thống đường ống và van tiếp xúc với nước biển

  • Thiết bị khử muối nước biển (desalination plant)

  • Trục chân vịt, linh kiện tàu biển cao cấp

Ngành xử lý nước và môi trường

  • Bể chứa và đường ống xử lý nước thải công nghiệp

  • Thiết bị trung hòa axit và bể chứa hóa chất

Ngành giấy và bột giấy

  • Thiết bị tiếp xúc với chất tẩy rửa mạnh và môi trường có chứa clorua

  • Bồn phản ứng và máy nghiền

So sánh Inox 1.4565 và Inox 2205

Tiêu chí Inox 1.4565 Inox 2205
Cấu trúc Siêu duplex Duplex thông thường
PREN 40 – 45 34 – 38
Mo (Molypden) 3 – 4% 3 – 3.5%
Cu (Đồng) 1.5 – 2.5% Không đáng kể
Khả năng chống ăn mòn Rất cao Cao
Ứng dụng Môi trường khắc nghiệt nhất Công nghiệp nặng thông thường
Giá thành Cao hơn Trung bình

Kết luận

Inox 1.4565 là giải pháp tối ưu cho những ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học vượt trội. Với cấu trúc siêu song pha, loại thép này đảm bảo tuổi thọ lâu dài và hiệu suất làm việc ổn định trong các điều kiện môi trường cực kỳ khắc nghiệt như nước biển, axit mạnh và khí ăn mòn. Đây là vật liệu đáng đầu tư cho các công trình yêu cầu cao về kỹ thuật và an toàn.

📞 Để được tư vấn và đặt mua Inox 1.4565 chính hãng, vui lòng gọi 0909 246 316
🌐 Truy cập https://vatlieucokhi.net để biết thêm thông tin và sản phẩm liên quan.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox AISI 630

    Inox AISI 630 Inox AISI 630 là gì? Inox AISI 630, còn được biết đến [...]

    Lục Giác Inox Phi 80mm

    Lục Giác Inox Phi 80mm – Siêu Cứng, Kích Thước Lớn, Gia Công Kết Cấu [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 350

    Láp Tròn Đặc Inox Phi 350 – Đặc Tính Và Ứng Dụng 1. Giới Thiệu [...]

    309S24 Stainless Steel

    309S24 Stainless Steel 309S24 Stainless Steel là gì? 309S24 Stainless Steel là thép không gỉ [...]

    Hợp Kim Đồng CW306G

    Hợp Kim Đồng CW306G Hợp Kim Đồng CW306G là gì? Hợp Kim Đồng CW306G là [...]

    Giá Đồng Láp Phi 45

    Giá Đồng Láp Phi 45 Tổng quan về Giá Đồng Láp Phi 45 Giá Đồng [...]

    Đồng Ống Phi 60

    Đồng Ống Phi 60 Đồng Ống Phi 60 là gì? Đồng Ống Phi 60 là [...]

    Tìm hiểu về Inox 12Cr13

    Tìm hiểu về Inox 12Cr13 và Ứng dụng của nó Inox 12Cr13 là gì? Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo