Tìm hiểu về Inox X5CrNi17-7

Tìm hiểu về Inox X5CrNi17-7 Ứng dụng của

Inox X5CrNi17-7 gì?

Inox X5CrNi17-7 một loại thép không gỉ thuộc nhóm thép không gỉ mác thép martensitic-austenitic (hay còn gọi precipitation hardening stainless steel), hiệu tiêu chuẩn theo EN 10088 1.4568. Mác thép này còn tương đương với các tên gọi quốc tế như 17-7PH theo tiêu chuẩn AISI/ASTM. Đây loại thép được thiết kế để kết hợp độ bền học cao, độ cứng tốt, đồng thời vẫn duy trì khả năng chống ăn mòn mức khá.

Đặc điểm nổi bật của loại inox này khả năng gia cường bằng quá trình lão hóa (precipitation hardening)một dạng xử nhiệt giúp cải thiện đáng kể độ bền kéo, độ cứng giới hạn chảy vẫn đảm bảo khả năng làm việc trong nhiều môi trường khác nhau.

Thành phần hóa học của Inox X5CrNi17-7

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) 0.09
Silicon (Si) 1.00
Manganese (Mn) 1.00
Phosphorus (P) 0.040
Sulfur (S) 0.030
Chromium (Cr) 16.0 – 18.0
Nickel (Ni) 6.5 – 7.8
Aluminium (Al) 0.75 – 1.50
Sắt (Fe) Còn lại

Đặc tính học nổi bật

🔹 Cường độ chịu kéo cao sau khi xử nhiệt
Inox X5CrNi17-7 thể đạt được độ bền kéo lên đến 1300 MPa sau khi lão hóa. Điều này khiến phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi vật liệu vừa nhẹ, vừa bền.

🔹 Chống ăn mòn tốt trong môi trường vừa phải
không bằng inox 304 hay 316 về khả năng chống ăn mòn, nhưng Inox X5CrNi17-7 vẫn đủ khả năng chống lại quá trình oxy hóa ăn mòn nhẹ trong môi trường công nghiệp.

🔹 Khả năng định hình tốt trong trạng thái
trạng thái ủ (annealed), inox này dễ dàng tạo hình, cán mỏng, dập khuôn – thích hợp cho các chi tiết chính xác.

🔹 Tính đàn hồi cao
Loại thép này thường được dùng trong các ứng dụng đòi hỏi độ đàn hồi như xo, đun đàn hồi cao ít bị biến dạng dẻo.

Ứng dụng của Inox X5CrNi17-7

1. Ngành công nghiệp hàng không – trụ

  • Các bộ phận đàn hồi, xo chịu tải cao, các chi tiết yêu cầu đặc biệt về độ cứng nhẹ.

  • Sử dụng làm lớp vỏ chắn, cấu chốt khóa, kết cấu hỗ trợ tải trong môi trường khắc nghiệt.

2. Công nghiệp ô

  • Làm xo van, móc treo chịu lực, phụ kiện giảm xóc, các bộ phận khí yêu cầu chịu mỏi tốt.

3. Thiết bị y tế công nghiệp thực phẩm

  • không phải loại chống ăn mòn cực cao, Inox X5CrNi17-7 vẫn được sử dụng trong dụng cụ y tế không yêu cầu trùng tuyệt đối nhờ độ cứng cao chống ăn mòn nhẹ.

4. khí chính xác thiết bị công nghiệp

  • Dùng làm xo chính xác, đĩa đệm, băng tải chịu lực, cánh quạt công nghiệp nhiều chi tiết máy yêu cầu độ bền cao nhưng khối lượng nhẹ.

Ưu nhược điểm của Inox X5CrNi17-7

Ưu điểm:

thể đạt độ bền rất cao sau khi xử nhiệt.
Tính đàn hồi tốt – phù hợp làm xo, chi tiết chính xác.
Khả năng tạo hình tốt trạng thái ủ.
Trọng lượng nhẹ hơn so với các loại thép carbon cùng độ bền.

Nhược điểm:

Không chống ăn mòn tốt bằng inox 304 hay 316.
Yêu cầu xử nhiệt đúng cách để đạt được tính mong muốn.
Không phù hợp với môi trường ăn mòn nặng như nước biển, axit mạnh.

So sánh nhanh với các loại inox khác

Tính chất X5CrNi17-7 (17-7PH) Inox 304 Inox 316L
Cường độ kéo sau xử Rất cao (~1300 MPa) Trung bình Trung bình
Chống ăn mòn Trung bình Tốt Rất tốt
Tính đàn hồi Rất cao Trung bình Trung bình
Khả năng hàn Trung bình Rất tốt Rất tốt
Giá thành Cao Trung bình Cao

Kết luận

Inox X5CrNi17-7 lựa chọn tưởng cho những ứng dụng đòi hỏi vật liệu độ bền cực cao, đàn hồi tốt chịu tải trọng nặng vẫn nhẹ dễ chế tạo. không phải lựa chọn hàng đầu về chống ăn mòn, nhưng khả năng học vượt trội khiến trở thành vật liệu không thể thay thế trong nhiều ngành công nghiệp kỹ thuật cao như hàng không, ô tô, khí chính xác.

📞 Liên hệ ngay để được vấn báo giá Inox X5CrNi17-7 chính hãng, giá tốt nhất: 0909 246 316
🌐 Website: https://vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 306

    Inox 306 Inox 306 là gì? Inox 306 là loại thép không gỉ austenitic Cr-Ni, [...]

    Đồng C79200

    Đồng C79200 Đồng C79200 là gì? Đồng C79200 là một loại hợp kim thuộc nhóm [...]

    Thép không gỉ 1.4034

    Thép không gỉ 1.4034 Thép không gỉ 1.4034 là gì? Thép không gỉ 1.4034 thuộc [...]

    X1CrNiMoCuN25-25-5 material

    X1CrNiMoCuN25-25-5 material X1CrNiMoCuN25-25-5 material là gì? X1CrNiMoCuN25-25-5 material là thép không gỉ austenitic siêu cao [...]

    Đồng 0.75mm

    Đồng 0.75mm Đồng 0.75mm là loại vật liệu kim loại màu có độ dày 0.75mm, [...]

    Vật liệu 316S31

    Vật liệu 316S31 Vật liệu 316S31 là gì? Vật liệu 316S31 là thép không gỉ [...]

    Inox F51 Có Bị Giòn Ở Nhiệt Độ Thấp Không

    Inox F51 Có Bị Giòn Ở Nhiệt Độ Thấp Không? Tổng Quan Về Inox F51 [...]

    Giá Đồng Láp Phi 23

    Giá Đồng Láp Phi 23 Tổng quan về Giá Đồng Láp Phi 23 Giá Đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo