1.4466 stainless steel

Thép Inox PH 17-7 PH

1.4466 stainless steel

1.4466 stainless steel là gì?

1.4466 stainless steel là loại thép không gỉ duplex, còn được gọi là UNS S31803/S32205, kết hợp giữa cấu trúc austenitic và ferritic. Loại thép này nổi bật với khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt trong môi trường clorua, độ bền cơ học vượt trội và ổn định nhiệt tốt.

1.4466 thường được sử dụng trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, giấy – bột giấy, thực phẩm và nước biển, nơi yêu cầu inox chịu lực cao, chống ăn mòn mạnh và tuổi thọ lâu dài.


Thành phần hóa học của 1.4466 stainless steel

Thành phần hóa học điển hình:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.03
Crom Cr 21.0 – 23.0
Niken Ni 4.5 – 6.5
Molypden Mo 2.5 – 3.5
Mangan Mn ≤ 2.0
Silic Si ≤ 1.0
Phosphorus P ≤ 0.03
Sulfur S ≤ 0.02
Nitơ N 0.14 – 0.20
Sắt Fe Còn lại
  • Cacbon ≤0.03%: Ngăn ngừa kết tủa cacbit, bảo vệ khả năng chống ăn mòn mối hàn.
  • Crom 21–23%: Tăng khả năng chống oxi hóa, ăn mòn hóa học và clorua.
  • Molypden 2.5–3.5%: Cải thiện khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ, ăn mòn kẽ hở.
  • Nitơ 0.14–0.20%: Tăng cường độ bền kéo, ổn định cấu trúc duplex.
  • Niken 4.5–6.5%: Ổn định cấu trúc austenitic-ferritic, cải thiện tính dẻo dai.

Tính chất cơ lý của 1.4466 stainless steel

Tính chất Giá trị điển hình
Giới hạn chảy (Rp0.2) 450 – 550 MPa
Độ bền kéo (Rm) 700 – 900 MPa
Độ giãn dài (A5) 25 – 35%
Độ cứng Brinell (HB) 280 – 320 HB
Mô-đun đàn hồi 200 GPa
Khối lượng riêng 7.8 g/cm³
Hệ số giãn nở nhiệt 11 × 10⁻⁶ /°C
Nhiệt độ làm việc tối đa 300 – 350°C trong môi trường clorua

1.4466 nổi bật với độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn clorua vượt trội và ổn định trong nhiệt độ trung bình, thích hợp cho các ứng dụng công nghiệp khắc nghiệt, môi trường hóa chất hoặc biển.


Ưu điểm của 1.4466 stainless steel

  1. Khả năng chống ăn mòn xuất sắc:
    • Chống ăn mòn kẽ hở, ăn mòn lỗ rỗ và ăn mòn ứng suất trong môi trường clorua.
  2. Độ bền cơ học cao:
    • Cường độ kéo và giới hạn chảy cao, ổn định hơn inox austenitic truyền thống.
  3. Ổn định nhiệt và cơ lý:
    • Duy trì tính chất cơ lý trong môi trường nhiệt độ trung bình và hóa chất.
  4. Khả năng hàn tốt:
    • Hàn TIG, MIG, SMAW thuận lợi; passivation sau hàn giúp bảo vệ lớp thụ động.
  5. Ứng dụng đa dạng:
    • Thích hợp cho công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, giấy – bột giấy, thực phẩm, nước biển và hàng hải.

Nhược điểm của 1.4466 stainless steel

  • Giá thành cao hơn inox 304, 316.
  • Yêu cầu kỹ thuật hàn chính xác để duy trì cấu trúc duplex.
  • Không thích hợp cho nhiệt độ cao quá 350°C liên tục trong môi trường clorua nồng độ cao.

Ứng dụng của 1.4466 stainless steel

1. Công nghiệp hóa chất và dầu khí

  • Ống dẫn, bồn chứa, thiết bị trao đổi nhiệt, van, bơm chịu hóa chất và clorua.

2. Công nghiệp năng lượng

  • Thiết bị điện, bộ trao đổi nhiệt, lò hơi, chi tiết turbine và thiết bị chịu áp lực.

3. Ngành thực phẩm và nước biển

  • Bồn chứa, máy chế biến thực phẩm, băng tải và thiết bị tiếp xúc trực tiếp với nước biển.

4. Hàng hải và công nghiệp biển

  • Vỏ tàu, ống dẫn nước biển, thiết bị hàng hải chịu ăn mòn muối.

5. Ngành giấy – bột giấy

  • Máy ép, ống dẫn hóa chất tẩy trắng và thiết bị chịu ăn mòn hóa chất.

Quy trình nhiệt luyện và xử lý bề mặt

  1. Ủ dung dịch (Solution Annealing):
    • Nhiệt độ: 1020 – 1100°C, làm nguội nhanh bằng nước.
    • Bảo đảm cấu trúc duplex ổn định và tăng khả năng chống ăn mòn.
  2. Passivation:
    • Dùng dung dịch HNO₃ để loại bỏ oxit bề mặt và khôi phục lớp thụ động.
  3. Gia công nguội:
    • Cắt, tiện, khoan, uốn, dập dễ dàng; cần kiểm soát lực và dung dịch làm mát.
  4. Hàn:
    • TIG, MIG, SMAW; cần kiểm soát nhiệt và làm nguội đúng kỹ thuật để tránh kết tinh sigma.

So sánh 1.4466 với các loại inox khác

Đặc tính 304 (1.4301) 316 (1.4401) 1.4466
Cr (%) 17 – 19 16 – 18 21 – 23
Ni (%) 8 – 10.5 10 – 14 4.5 – 6.5
Mo (%) 2 – 3 2.5 – 3.5
C (%) ≤0.08 ≤0.07 ≤0.03
Kháng ăn mòn Tốt Rất tốt Xuất sắc, clorua, lỗ rỗ
Khả năng chịu lực Trung bình Trung bình Cao, duplex structure
Khả năng hàn Tốt Tốt Tốt, cần kỹ thuật và passivation

1.4466 nổi bật với khả năng chống ăn mòn clorua, độ bền cơ học cao và ổn định cấu trúc duplex, lý tưởng cho công nghiệp hóa chất, dầu khí, nước biển, năng lượng và giấy – bột giấy.


Phân tích thị trường và xu hướng sử dụng 1.4466 stainless steel

1.4466 được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, thực phẩm, giấy – bột giấy, nước biển và hàng hải, nơi yêu cầu inox chống ăn mòn mạnh, chịu lực cao và tuổi thọ lâu dài.

Thị trường 1.4466 chủ yếu là nhập khẩu từ châu Âu, Nhật Bản và Hàn Quốc, được ưu tiên sử dụng cho các ứng dụng công nghiệp khắc nghiệt, môi trường clorua, nước biển và hóa chất.


Kết luận 1.4466 stainless steel

1.4466 stainless steel là thép không gỉ duplex, với 21–23% Cr, 4.5–6.5% Ni, 2.5–3.5% Mo, C ≤0.03%, N 0.14–0.20%, mang đến khả năng chống ăn mòn xuất sắc, độ bền cơ học cao và ổn định cấu trúc duplex. Đây là lựa chọn tối ưu cho công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, thực phẩm, nước biển và giấy – bột giấy, đảm bảo tuổi thọ lâu dài, hiệu suất ổn định và giảm chi phí bảo trì.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Hợp Kim Đồng C26800

    Hợp Kim Đồng C26800 Hợp kim đồng C26800 là loại đồng-phosphor (Copper-Phosphorus Alloy) chất lượng [...]

    C37000 Copper Alloys

    C37000 Copper Alloys C37000 Copper Alloys là gì? C37000, còn gọi là Nickel Silver hoặc [...]

    Inox 1Cr18Ni11Si4AlTi Có Dùng Được Trong Ngành Thực Phẩm Và Y Tế Không

    Inox 1Cr18Ni11Si4AlTi Có Dùng Được Trong Ngành Thực Phẩm Và Y Tế Không? 1. Giới [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3.2

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3.2 – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Giá Bán [...]

    Thép Inox SAE 30321

    Thép Inox SAE 30321 Thép Inox SAE 30321 là thép không gỉ austenitic thuộc nhóm [...]

    329J3L material

    329J3L material 329J3L material là thép không gỉ duplex Cr-Ni-Mo-N, thuộc nhóm inox SUS329, nổi [...]

    Thép F6NM

    Thép F6NM Thép F6NM là gì? Thép F6NM là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Duplex X2CrNiMoN25-7-4 Stainless Steel

    Duplex X2CrNiMoN25-7-4 Stainless Steel Duplex X2CrNiMoN25-7-4 Stainless Steel là gì? Duplex X2CrNiMoN25-7-4 là thép không [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo