1.4565 stainless steel

Thép Inox PH 17-7 PH

1.4565 stainless steel

1.4565 stainless steel là gì?

1.4565 stainless steel là loại thép không gỉ duplex cao cấp, thuộc nhóm inox duplex với cấu trúc austenitic-ferritic, còn được biết đến theo tiêu chuẩn quốc tế là X2CrNiMoN22-5-3 / UNS S32750. Loại thép này được thiết kế nhằm kết hợp khả năng chống ăn mòn vượt trội với độ bền cơ học cao, đặc biệt phù hợp với môi trường clorua, hóa chất mạnh và áp lực cao.

1.4565 được sử dụng phổ biến trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, hàng hải, xử lý nước biển và các thiết bị chịu áp lực cao, nơi inox austenitic thông thường như 304, 316 không đáp ứng được yêu cầu chống ăn mòn hoặc độ bền cơ học.


Thành phần hóa học của 1.4565 stainless steel

Thành phần hóa học điển hình:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.03
Crom Cr 22 – 23
Niken Ni 5 – 6.5
Molypden Mo 3 – 3.5
Mangan Mn ≤ 2.0
Silic Si ≤ 1.0
Phosphorus P ≤ 0.03
Sulfur S ≤ 0.02
Nitơ N 0.14 – 0.20
Đồng Cu 1 – 2
Sắt Fe Còn lại
  • Cacbon ≤0.03%: Ngăn ngừa kết tủa cacbit, bảo vệ khả năng chống ăn mòn mối hàn.
  • Crom 22–23%: Tăng khả năng chống oxi hóa, ăn mòn lỗ rỗ và ăn mòn kẽ hở.
  • Molypden 3–3.5% và Nitơ 0.14–0.20%: Tăng cường độ bền kéo và khả năng chống ăn mòn ứng suất.
  • Niken 5–6.5%: Ổn định cấu trúc duplex, tăng tính dẻo dai và độ bền tổng thể.
  • Đồng 1–2%: Cải thiện khả năng chống ăn mòn trong môi trường acid.

Tính chất cơ lý của 1.4565 stainless steel

Tính chất Giá trị điển hình
Giới hạn chảy (Rp0.2) 500 – 700 MPa
Độ bền kéo (Rm) 800 – 950 MPa
Độ giãn dài (A5) 20 – 25%
Độ cứng Brinell (HB) 280 – 330 HB
Mô-đun đàn hồi 200 GPa
Khối lượng riêng 7.8 g/cm³
Hệ số giãn nở nhiệt 12 × 10⁻⁶ /°C
Nhiệt độ làm việc tối đa 300 – 350°C trong môi trường clorua

1.4565 nổi bật với khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ, ăn mòn kẽ hở và ăn mòn ứng suất cực cao, đồng thời duy trì độ bền cơ lý ổn định trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.


Ưu điểm của 1.4565 stainless steel

  1. Khả năng chống ăn mòn xuất sắc:
    • Chống ăn mòn lỗ rỗ, ăn mòn kẽ hở và ăn mòn ứng suất trong môi trường clorua và hóa chất mạnh.
  2. Độ bền cơ học cao:
    • Cường độ kéo và giới hạn chảy cao, phù hợp cho chi tiết chịu áp lực lớn và mài mòn.
  3. Ổn định cơ lý và nhiệt:
    • Duy trì tính chất cơ lý và cấu trúc duplex ở nhiệt độ trung bình đến cao.
  4. Khả năng hàn tốt:
    • TIG, MIG, SMAW thuận lợi; passivation sau hàn giúp tăng khả năng chống ăn mòn.
  5. Ứng dụng đa dạng:
    • Công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, hàng hải, xử lý nước biển, thiết bị chịu áp lực cao và các ứng dụng đặc biệt.

Nhược điểm của 1.4565 stainless steel

  • Giá thành cao hơn inox austenitic phổ thông như 304, 316.
  • Cần kỹ thuật hàn và xử lý bề mặt đúng chuẩn để duy trì cấu trúc duplex và khả năng chống ăn mòn.
  • Không thích hợp cho nhiệt độ quá cao liên tục trên 350°C trong môi trường clorua nồng độ cao.

Ứng dụng của 1.4565 stainless steel

1. Ngành công nghiệp hóa chất và dầu khí

  • Ống dẫn hóa chất ăn mòn mạnh, bồn chứa, thiết bị trao đổi nhiệt, van, bơm chịu axit và clorua.

2. Ngành năng lượng

  • Chi tiết turbine, lò hơi, bộ trao đổi nhiệt, thiết bị chịu áp lực cao.

3. Ngành nước biển và hàng hải

  • Vỏ tàu, ống dẫn nước biển, thiết bị tiếp xúc môi trường muối, van và bơm biển.

4. Ngành thực phẩm và dược phẩm

  • Bồn chứa, ống dẫn, thiết bị tiếp xúc thực phẩm và hóa chất tẩy rửa, nơi yêu cầu inox chống ăn mòn mạnh.

5. Ứng dụng đặc biệt

  • Bộ phận công nghiệp chịu áp lực và hóa chất khắc nghiệt, nơi inox thông thường không đáp ứng.

Quy trình nhiệt luyện và xử lý bề mặt

  1. Ủ dung dịch (Solution Annealing):
    • Nhiệt độ: 1050 – 1100°C, làm nguội nhanh bằng nước để duy trì cấu trúc duplex ổn định.
  2. Passivation:
    • Dùng dung dịch HNO₃ hoặc hỗn hợp axit chuyên dụng để loại bỏ oxit bề mặt và khôi phục lớp thụ động.
  3. Gia công nguội:
    • Cắt, tiện, khoan, uốn, dập; kiểm soát lực và dung dịch làm mát để tránh hư hại bề mặt.
  4. Hàn:
    • TIG, MIG, SMAW; kiểm soát nhiệt và làm nguội đúng kỹ thuật để duy trì khả năng chống ăn mòn.

So sánh 1.4565 với các loại inox khác

Đặc tính 304 (1.4301) 316 (1.4401) 1.4565
Cr (%) 17 – 19 16 – 18 22 – 23
Ni (%) 8 – 10.5 10 – 14 5 – 6.5
Mo (%) 2 – 3 3 – 3.5
C (%) ≤0.08 ≤0.07 ≤0.03
Kháng ăn mòn Tốt Rất tốt Xuất sắc
Khả năng chịu lực Trung bình Trung bình Cao, duplex
Khả năng hàn Tốt Tốt Cần passivation

1.4565 nổi bật với khả năng chống ăn mòn clorua, độ bền cơ học cao và cấu trúc duplex ổn định, lý tưởng cho công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, hàng hải, thực phẩm và dược phẩm.


Phân tích thị trường và xu hướng sử dụng

1.4565 được ứng dụng phổ biến trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, nước biển, thực phẩm và dược phẩm, nơi inox 304, 316 không đáp ứng được yêu cầu chống ăn mòn hoặc chịu hóa chất mạnh.

Thị trường 1.4565 chủ yếu là nhập khẩu từ châu Âu, dùng cho thiết bị bồn chứa axit, ống dẫn hóa chất, trao đổi nhiệt, van, bơm và chi tiết chịu áp lực cao, đảm bảo độ bền, tuổi thọ và an toàn vận hành.


Kết luận

1.4565 stainless steel là thép không gỉ duplex, với 22–23% Cr, 5–6.5% Ni, 3–3.5% Mo, C ≤0.03%, N 0.14–0.20%, Cu 1–2%, mang đến khả năng chống ăn mòn cực mạnh, độ bền cơ học cao và cấu trúc duplex ổn định. Đây là lựa chọn tối ưu cho công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, hàng hải, thực phẩm và dược phẩm, đảm bảo hiệu suất ổn định, tuổi thọ lâu dài và giảm chi phí bảo trì.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Đồng Đỏ Lục Giác Phi 26

    Giá Đồng Đỏ Lục Giác Phi 26 Tổng quan về Giá Đồng Đỏ Lục Giác [...]

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 2101 LDX So Với Các Loại Inox Khác

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Của Inox 2101 LDX So Với Các Loại Inox Khác [...]

    Tấm Inox 410 18mm

    Tấm Inox 410 18mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Nổi Bật Tấm Inox 410 [...]

    Căn Đồng Lá 8mm

    Căn Đồng Lá 8mm Căn đồng lá 8mm là gì? Căn đồng lá 8mm là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 240

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 240 – Chất Lượng Cao, Chịu Mài Mòn Và [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6 Chất Lượng Cao

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6 Chất Lượng Cao Láp Tròn Đặc Inox 201 [...]

    Lục Giác Inox 316 Phi 89mm

    Lục Giác Inox 316 Phi 89mm – Bền Vượt Trội, Chống Gỉ Cao, Phù Hợp [...]

    Những ứng dụng phổ biến của thép không gỉ Inox X2CrNi12 trong thực tế

    Những ứng dụng phổ biến của thép không gỉ Inox X2CrNi12 trong thực tế Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo