1.4652 material

Thép Inox PH 17-7 PH

1.4652 material

1.4652 material là gì?

1.4652 material, còn được biết đến với ký hiệu X2CrNiMoN22-5-3, là thép không gỉ Austenitic cao cấp, bổ sung Molybdenum và Nitrogen, nổi bật với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường chloride, hóa chất oxy hóa và axit, đồng thời duy trì độ bền cơ học cao, tính dẻo và khả năng hàn ổn định.

Đây là loại thép phát triển từ nhóm thép Austenitic 316/316L/1.4438, nhưng có hàm lượng Chromium, Nickel và Molybdenum cao hơn, cùng Nitrogen bổ sung, giúp tăng khả năng chống ăn mòn lỗ, ăn mòn kẽ và chống nứt ăn mòn ứng suất (SCC).

1.4652 thường được sử dụng trong ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, thực phẩm, dược phẩm và hàng hải, đặc biệt là thiết bị chịu môi trường chloride, hóa chất oxy hóa và nước biển, bao gồm bồn chứa, van, ống dẫn và bình áp lực.


Thành phần hóa học của 1.4652 material

Bảng thành phần hóa học theo tiêu chuẩn EN 10088:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.03
Si (Silicon) ≤ 1.0
Mn (Manganese) ≤ 2.0
P (Phosphorus) ≤ 0.045
S (Sulfur) ≤ 0.015
Cr (Chromium) 21.0 – 23.0
Ni (Nickel) 4.0 – 6.0
Mo (Molybdenum) 2.5 – 3.5
N (Nitrogen) 0.15 – 0.20
Fe (Sắt) Còn lại

Nitrogen giúp tăng cường độ bền cơ học và ổn định pha Austenitic, đồng thời tăng khả năng chống ăn mòn lỗ và kẽ. Molybdenum tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường chloride, Crom ổn định pha Austenitic, Nickel duy trì pha Austenitic ổn định, Carbon thấp giúp giảm nguy cơ sensitization và ổn định vùng hàn.


Tính chất cơ lý của 1.4652 material

Cơ tính điển hình (trạng thái ủ mềm – annealed)

Thuộc tính Giá trị
Giới hạn bền kéo (Rm) 650 – 850 MPa
Giới hạn chảy (Rp0.2) 350 – 500 MPa
Độ giãn dài 35 – 50%
Độ cứng ≤ 250 HB

Tính chất vật lý

Thuộc tính Giá trị
Tỷ trọng 7.9 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 1370 – 1400 °C
Hệ số giãn nở nhiệt 16 – 17 x10⁻⁶ /°C
Điện trở suất 0.73 μΩ·m
Nhiệt dung 500 J/kg·K

1.4652 duy trì tính ổn định cơ lý cao và khả năng chống ăn mòn lâu dài, đặc biệt trong môi trường chloride và hóa chất oxy hóa, nhờ bổ sung Nitrogen và Molybdenum. Thép này ổn định cơ học ở nhiệt độ cao và trong môi trường hóa chất oxy hóa mạnh, làm tăng tuổi thọ thiết bị.


Khả năng chống ăn mòn

1.4652 nổi bật với khả năng chống ăn mòn:

  • Môi trường chloride, nước biển và dung dịch axit nhẹ
  • Dung dịch axit nitric, axit sulfuric loãng và hóa chất oxy hóa mạnh
  • Chịu ăn mòn lỗ, ăn mòn kẽ và chống SCC
  • Ổn định tại mối hàn và bề mặt tiếp xúc hóa chất

So với 1.4404/316L và 1.4438, 1.4652 có khả năng chống ăn mòn lỗ, kẽ và SCC vượt trội, đặc biệt trong môi trường chloride mạnh, nước biển và hóa chất oxy hóa.


Khả năng gia công, hàn và định hình

  • Gia công cơ khí: gia công bằng tiện, phay, khoan; tốc độ cắt vừa phải, sử dụng làm mát liên tục.
  • Hàn: TIG/MIG/hàn que; Carbon thấp và Nitrogen cao giúp ổn định vùng hàn, giảm nguy cơ ăn mòn sau hàn.
  • Định hình nguội: kéo, uốn, dập tốt nhưng cần chú ý do độ bền cao hơn 316L.
  • Đánh bóng: bề mặt sáng, chống oxi hóa, phù hợp công nghiệp hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, y tế và thiết bị chịu môi trường biển.

Ưu điểm của 1.4652 material

  1. Khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường chloride, nước biển và tại mối hàn.
  2. Độ bền cơ học cao và ổn định, kết hợp tính dẻo và khả năng gia công tốt.
  3. Chống nứt ăn mòn ứng suất (SCC) xuất sắc, phù hợp môi trường căng thẳng.
  4. Ổn định mối hàn, nhờ Carbon thấp và hàm lượng Nitrogen/Molybdenum cao.
  5. Ứng dụng đa dạng: hóa chất, dầu khí, năng lượng, thực phẩm, dược phẩm, y tế, hàng hải.
  6. Duy trì bề mặt sáng và chống oxi hóa, giảm chi phí bảo dưỡng thiết bị.

Nhược điểm của 1.4652 material

  1. Giá thành cao hơn thép Austenitic tiêu chuẩn (1.4301, 1.4404).
  2. Gia công cơ khí yêu cầu dụng cụ chuyên dụng và kiểm soát tốc độ cắt.
  3. Không phù hợp môi trường chloride cực mạnh hoặc axit đặc.

Ứng dụng của 1.4652 material

  1. Ngành công nghiệp hóa chất và năng lượng
    • Bồn chứa, bình áp lực, đường ống chịu môi trường chloride và hóa chất oxy hóa mạnh.
    • Van, phụ kiện, thiết bị trao đổi nhiệt chịu môi trường khắc nghiệt.
  2. Ngành thực phẩm và dược phẩm
    • Thiết bị chế biến, bồn chứa, đường ống, nơi yêu cầu bề mặt sáng và chống oxi hóa.
  3. Ngành y tế và phòng sạch
    • Thiết bị vi sinh, ống dẫn, bồn chứa hóa chất nhẹ.
  4. Hàng hải và cơ khí
    • Lan can, chi tiết tiếp xúc nước biển vừa phải.
    • Bu lông, trục, tấm đàn hồi, chi tiết cơ khí yêu cầu bền và chống ăn mòn.

Gia công và xử lý nhiệt 1.4652 material

Gia công cơ khí

  • Dùng dao HSS hoặc carbide; tốc độ cắt vừa phải.
  • Làm mát liên tục để giữ bề mặt mịn và giảm mài mòn dụng cụ.
  • Kéo, uốn, dập và tạo hình chi tiết phức tạp dễ dàng nhưng cần chú ý do độ bền cao hơn 316L.

Xử lý nhiệt

  • Ủ mềm (annealing): 1050 – 1120 °C, làm nguội bằng nước hoặc không khí.
  • Carbon thấp giúp ổn định vùng hàn, tăng độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn.
  • Không thể tôi cứng; độ bền cơ học phụ thuộc pha Austenitic và gia công nguội.

So sánh 1.4652 với các mác thép khác

Mác thép Đặc điểm So với 1.4652
316 / 1.4401 Austenitic Mo 2% 1.4652 chống ăn mòn lỗ/kẽ và SCC tốt hơn, bền cơ học cao hơn
316L / 1.4404 Austenitic Mo 2%, carbon thấp 1.4652 bổ sung Nitrogen cao hơn, chống ăn mòn tốt hơn
1.4438 Austenitic cao cấp 1.4652 chống ăn mòn và SCC vượt trội hơn, đặc biệt trong môi trường chloride mạnh
1.4435 / 2205 Duplex Duplex 1.4652 Austenitic, dễ gia công hơn, chống ăn mòn tại mối hàn ổn định

Kết luận

1.4652 material là thép không gỉ Austenitic cao cấp, bổ sung Molybdenum và Nitrogen, nổi bật với khả năng chống ăn mòn lỗ, kẽ và SCC tuyệt vời, độ bền cơ học cao và ổn định, khả năng gia công và hàn tốt. Thép này phù hợp cho hóa chất, dầu khí, năng lượng, thực phẩm, dược phẩm, y tế và hàng hải, đặc biệt khi yêu cầu chịu môi trường chloride mạnh, nước biển, hóa chất oxy hóa và bề mặt sáng ổn định lâu dài. 1.4652 là lựa chọn tối ưu khi cần thép Austenitic bền, chống ăn mòn cao và sử dụng lâu dài trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Shim Đồng Đỏ 4mm

    Shim Đồng Đỏ 4mm Shim Đồng Đỏ 4mm là gì? Shim Đồng Đỏ 4mm là [...]

    7Cr17 Stainless Steel

    7Cr17 Stainless Steel 7Cr17 stainless steel là gì? 7Cr17 stainless steel là một loại thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 20

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 20 – Sự Lựa Chọn Hoàn Hảo Cho Cơ [...]

    Giá Shim Đồng Thau 0.3mm

    Giá Shim Đồng Thau 0.3mm Giá Shim Đồng Thau 0.3 mm là mức giá thị trường [...]

    Giá Inox STS329J3L Hôm Nay

    Giá Inox STS329J3L Hôm Nay – Cập Nhật Mới Nhất Và Các Yếu Tố Ảnh [...]

    Đồng CuZn37Pb1Sn1

    Đồng CuZn37Pb1Sn1 Đồng CuZn37Pb1Sn1 là gì? Đồng CuZn37Pb1Sn1 là một loại đồng thau hợp kim [...]

    Tìm hiểu về Inox Y1Cr17

    Tìm hiểu về Inox Y1Cr17 và Ứng dụng của nó Inox Y1Cr17 là gì? Inox [...]

    Tìm hiểu về Inox STS317

    Tìm hiểu về Inox STS317 và Ứng dụng của nó Giới thiệu tổng quan về [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo