1.4878 material

Thép Inox PH 17-7 PH

1.4878 material

1.4878 material là gì?

1.4878 material, còn được biết đến với ký hiệu X155CrMoV12, là loại thép không gỉ martensitic cao Crom và Molybdenum, chuyên dùng trong chế tạo dụng cụ cắt, dao công nghiệp, khuôn mẫu và các chi tiết máy chịu mài mòn. Thép này nổi bật với độ cứng cao, khả năng chống mài mòn vượt trội, giữ mép cắt lâu dài và ổn định cơ lý sau quá trình nhiệt luyện.

Với đặc tính này, 1.4878 được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế tạo dao, lưỡi cưa, khuôn dập, con lăn và các chi tiết cơ khí yêu cầu độ bền mài mòn cao.


Thành phần hóa học của 1.4878 material

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) 1.50 – 1.60
Si (Silicon) 0.3 – 0.6
Mn (Manganese) 0.3 – 0.6
P (Phosphorus) ≤ 0.03
S (Sulfur) ≤ 0.03
Cr (Chromium) 11.5 – 12.5
Mo (Molybdenum) 0.3 – 0.5
V (Vanadium) 0.2 – 0.4
Fe (Sắt) Còn lại
  • Carbon cao giúp thép đạt độ cứng và khả năng giữ mép cắt lâu dài.
  • Crom cải thiện khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn.
  • Molybdenum tăng cường độ bền, khả năng giữ cứng và chống oxy hóa.
  • Vanadium hình thành cacbua cứng, nâng cao khả năng chống mài mòn và độ ổn định cơ lý.

Tính chất cơ lý của 1.4878 material

Trạng thái ủ mềm (Annealed)

Thuộc tính Giá trị
Giới hạn bền kéo (Rm) 850 – 1100 MPa
Giới hạn chảy (Rp0.2) 650 – 850 MPa
Độ giãn dài 10 – 15%
Độ cứng (HB) 200 – 240

Trạng thái sau tôi luyện (Hardened)

Thuộc tính Giá trị
Độ cứng (HRC) 58 – 64
Độ bền uốn 1800 – 2300 MPa
Khả năng giữ cứng ở nhiệt độ cao 200 – 320 °C

Tính chất vật lý

Thuộc tính Giá trị
Tỷ trọng 7.7 – 7.8 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 1400 – 1450 °C
Hệ số giãn nở nhiệt 11 – 12 x10⁻⁶ /°C
Điện trở suất 0.74 μΩ·m
Nhiệt dung 460 J/kg·K

1.4878 duy trì độ cứng cao, khả năng chống mài mòn vượt trội và ổn định cơ lý, thích hợp cho dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa, con lăn và các chi tiết máy chịu mài mòn liên tục.


Khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt

1.4878 nổi bật với khả năng:

  • Chịu mài mòn cao, giữ mép cắt lâu dài
  • Ổn định cơ lý sau quá trình nhiệt luyện
  • Khả năng chịu nhiệt độ làm việc đến 320 °C
  • Chống oxy hóa và ăn mòn nhẹ trong môi trường công nghiệp
  • Hiệu suất và tuổi thọ dụng cụ cao

So với các loại thép martensitic khác, 1.4878 cân bằng tốt giữa độ cứng, khả năng chống mài mòn và chống oxy hóa, rất phù hợp cho dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa và các chi tiết cơ khí chịu lực cao.


Khả năng gia công, hàn và xử lý nhiệt

Gia công cơ khí

  • Dễ gia công ở trạng thái ủ mềm bằng tiện, phay, khoan.
  • Sau khi tôi luyện, gia công khó hơn, cần dao hợp kim cứng, EDM hoặc CNC.
  • Uốn và dập được khi ở trạng thái ủ mềm, hạn chế khi đã tôi cứng.

Hàn

  • Không khuyến khích hàn khi thép đã tôi cứng.
  • Nếu cần hàn, nên hàn ở trạng thái ủ mềm bằng TIG/MIG dòng thấp, sau đó ủ lại để giảm ứng suất và ổn định cơ lý.

Xử lý nhiệt

  1. Ủ mềm (Annealing): 750 – 800 °C, làm nguội chậm để gia công dễ dàng.
  2. Tôi (Hardening): 1020 – 1040 °C, làm nguội bằng dầu hoặc khí để đạt độ cứng HRC 58 – 64.
  3. Rèn nhiệt (Tempering): 180 – 320 °C để giảm ứng suất, tăng độ dẻo và giữ độ cứng mong muốn.

Ưu điểm của 1.4878 material

  1. Độ cứng cao, giữ mép cắt lâu dài
  2. Khả năng chống mài mòn vượt trội
  3. Ổn định cơ lý sau khi nhiệt luyện
  4. Gia công dễ dàng khi ở trạng thái ủ mềm
  5. Ứng dụng đa dạng: dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa, con lăn và chi tiết cơ khí chịu mài mòn
  6. Chống oxy hóa và ăn mòn nhẹ, phù hợp môi trường công nghiệp và thực phẩm

Nhược điểm của 1.4878 material

  1. Giá thành cao hơn thép carbon thông thường.
  2. Gia công khó khăn sau khi đã tôi cứng, cần dụng cụ chuyên dụng.
  3. Hạn chế hàn khi đã tôi cứng, cần xử lý nhiệt sau hàn.
  4. Không chịu nhiệt quá cao trên 320 °C mà vẫn giữ được độ cứng tối ưu.

Ứng dụng của 1.4878 material

  1. Ngành cơ khí chính xác
    • Dao cắt, lưỡi cưa, mũi khoan, con lăn, chi tiết máy chịu mài mòn.
  2. Ngành chế biến thực phẩm và dược phẩm
    • Lưỡi cắt, dao chế biến, khuôn dập chịu mài mòn và chống oxy hóa nhẹ.
  3. Ngành công nghiệp khuôn mẫu
    • Khuôn dập kim loại, khuôn nhựa, dụng cụ cơ khí yêu cầu độ bền mài mòn cao.
  4. Ngành cơ khí nặng
    • Chi tiết máy chịu mài mòn, trục, bánh răng, con lăn và các chi tiết truyền động.

So sánh 1.4878 với các mác thép khác

Mác thép Đặc điểm So với 1.4878
1.4301 / X5CrNi18-10 Thép không gỉ austenitic 1.4878 cứng hơn, khả năng giữ mép cắt và chống mài mòn vượt trội
1.4310 / X12Cr13 Martensitic tiêu chuẩn 1.4878 cứng hơn, chống oxy hóa tốt hơn
1.4547 / X105CrMo17 Dụng cụ cắt 1.4878 có độ bền mài mòn cao hơn, tuổi thọ dụng cụ lâu dài

Kết luận

1.4878 material là thép martensitic, cao Crom và Molybdenum, chịu mài mòn và chống oxy hóa tốt, phù hợp cho dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa, con lăn và các chi tiết máy chịu mài mòn liên tục. Với thành phần Crom, Vanadium và Molybdenum, 1.4878 giúp tăng tuổi thọ dụng cụ, duy trì hiệu suất cắt và ổn định cơ lý, là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền cao, chống mài mòn và chống oxy hóa trong môi trường khắc nghiệt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Mua Inox 1Cr18Ni11Si4AlTi Ở Đâu Uy Tín Tại Việt Nam

    Mua Inox 1Cr18Ni11Si4AlTi Ở Đâu Uy Tín Tại Việt Nam? 1. Giới thiệu về Inox [...]

    Thép không gỉ 2Cr13Mn9Ni4

    Thép không gỉ 2Cr13Mn9Ni4 Thép không gỉ 2Cr13Mn9Ni4 là gì? Thép không gỉ 2Cr13Mn9Ni4 là [...]

    Ống Đồng Phi 250

    Ống Đồng Phi 250 Ống Đồng Phi 250 là gì? Ống Đồng Phi 250 là [...]

    Chêm Đồng 7mm

    Chêm Đồng 7mm Chêm Đồng 7mm là gì? Chêm Đồng 7mm là loại chêm dày [...]

    Inox 07Cr18Ni9

    Inox 07Cr18Ni9 Inox 07Cr18Ni9 là gì? Inox 07Cr18Ni9 là thép không gỉ austenitic, tương tự [...]

    Inox X2CrNiMoCuN25-6-3 Có Phù Hợp Để Sử Dụng Trong Xây Dựng Và Kiến Trúc Không

    Inox X2CrNiMoCuN25-6-3 Có Phù Hợp Để Sử Dụng Trong Xây Dựng Và Kiến Trúc Không? [...]

    Tìm hiểu về Inox X1CrNi25-21

    Tìm hiểu về Inox X1CrNi25-21 và Ứng dụng của nó Inox X1CrNi25-21 là gì? Inox [...]

    STS304N1 material

    STS304N1 material STS304N1 material là thép không gỉ austenitic thuộc dòng thép 300 series, được [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo