15X25T material

Vật liệu X5CrNi18-10

15X25T material

15X25T material là gì?

15X25T material là một loại thép không gỉ ferritic có hàm lượng crôm rất cao (khoảng 23–27%), được bổ sung thêm titan để ổn định cấu trúc và hạn chế hiện tượng ăn mòn kẽ hạt. Loại thép này thường được dùng trong môi trường oxy hóa mạnh, môi trường có nhiệt độ cao và những ứng dụng cần độ bền chống ăn mòn vượt trội so với thép thông thường.

Nhờ hàm lượng crôm cao, 15X25T material có khả năng tạo màng thụ động bền vững trên bề mặt, giúp chống oxy hóa và chống ăn mòn ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt. Đây là vật liệu được ưa chuộng trong các ngành năng lượng, hóa chất, dầu khí và cơ khí chế tạo.


Thành phần hóa học 15X25T material

Thành phần tiêu chuẩn (% khối lượng):

  • C (Carbon): ≤ 0,15%
  • Si (Silic): ≤ 1,00%
  • Mn (Mangan): ≤ 1,00%
  • P (Phốt pho): ≤ 0,030%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0,020%
  • Cr (Crôm): 23,0 – 27,0%
  • Ti (Titan): ≥ 5 × %C
  • Ni (Niken): ≤ 0,60%

Vai trò của các nguyên tố

  • Cr: tạo khả năng chống ăn mòn và oxy hóa ở nhiệt độ cao.
  • Ti: ổn định cacbit, giảm nguy cơ ăn mòn kẽ hạt, tăng tuổi thọ thép.
  • C: quyết định độ cứng và tính chất nhiệt luyện.
  • Mn, Si: cải thiện tính cơ học và khả năng gia công.

Tính chất cơ lý 15X25T material

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 500 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 240 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%
  • Độ cứng Brinell (HB): ≤ 200 (trạng thái ủ)
  • Độ cứng Rockwell (HRC): có thể đạt 30–36 sau nhiệt luyện
  • Khả năng chịu nhiệt: đến 1000°C trong môi trường oxy hóa
  • Chống ăn mòn: tốt trong axit yếu, khí quyển, dung dịch muối loãng

Ưu điểm 15X25T material

  • Khả năng chống oxy hóa tuyệt vời ở nhiệt độ cao.
  • Chống ăn mòn kẽ hạt nhờ sự bổ sung titan.
  • Giá thành rẻ hơn inox austenitic chứa Ni và Mo.
  • Độ ổn định tốt, ít biến dạng khi làm việc trong điều kiện nhiệt khắc nghiệt.
  • Tuổi thọ cao trong ứng dụng công nghiệp nặng.

Nhược điểm 15X25T material

  • Độ dai va đập và độ dẻo thấp hơn so với inox austenitic.
  • Tính hàn kém, cần xử lý nhiệt sau hàn để tránh nứt.
  • Không thích hợp trong môi trường có axit mạnh hoặc ion Cl- nồng độ cao.
  • Dễ bị giòn khi làm việc ở nhiệt độ thấp.

Quy trình nhiệt luyện 15X25T material

  1. Ủ (Annealing):
    • Nhiệt độ: 750 – 800°C
    • Làm nguội chậm trong lò để tăng độ dẻo.
  2. Tôi (Quenching):
    • Nhiệt độ: 950 – 1050°C
    • Làm nguội trong dầu hoặc không khí.
  3. Ram (Tempering):
    • Nhiệt độ: 200 – 600°C tùy theo yêu cầu cơ tính.
    • Giúp cân bằng độ cứng và độ dai.

Gia công 15X25T material

  • Gia công cắt gọt: dễ dàng ở trạng thái ủ, khó hơn sau khi tôi cứng.
  • Gia công áp lực: có thể rèn, cán ở 1100 – 900°C.
  • Hàn: cần preheating 200 – 300°C và ram sau hàn để tránh nứt nóng.

Ứng dụng 15X25T material

  • Ngành năng lượng: chế tạo ống lò hơi, chi tiết turbine, bộ phận chịu nhiệt.
  • Ngành hóa chất: bồn chứa, đường ống dẫn hóa chất oxy hóa.
  • Ngành dầu khí: thiết bị xử lý khí, chi tiết bơm chịu ăn mòn.
  • Cơ khí chế tạo: mặt bích, van, bu lông chịu nhiệt.
  • Ngành luyện kim: chi tiết lò công nghiệp, khung chịu nhiệt, tấm chắn.

Kết luận

15X25T material là loại thép không gỉ ferritic có hàm lượng crôm cao, bổ sung titan để tăng tính ổn định và khả năng chống ăn mòn kẽ hạt. Với khả năng chịu nhiệt, chống oxy hóa tốt và giá thành hợp lý, đây là vật liệu quan trọng trong các ngành công nghiệp nặng như năng lượng, dầu khí, hóa chất và luyện kim.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Ống Đồng Phi 14

    Giá Ống Đồng Phi 14 Giá Ống Đồng Phi 14 là mức giá thị trường [...]

    Ống Inox 304 Phi 65mm

    Ống Inox 304 Phi 65mm – Độ Bền Vượt Trội, Chống Gỉ Sét Hiệu Quả [...]

    Giá Đồng Lục Giác Phi 22

    Giá Đồng Lục Giác Phi 22 Giá Đồng Lục Giác Phi 22 là gì? Giá [...]

    00Cr30Mo2 Stainless Steel

    00Cr30Mo2 Stainless Steel 00Cr30Mo2 stainless steel là gì? 00Cr30Mo2 stainless steel là một loại thép [...]

    Tấm Inox 304 60mm

    Tấm Inox 304 60mm Tấm Inox 304 60mm là gì? Tấm Inox 304 60mm là [...]

    Lá Căn Đồng Đỏ 5mm

    Lá Căn Đồng Đỏ 5mm Lá Căn Đồng Đỏ 5mm là gì? Lá căn đồng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 600

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 600 – Vật Liệu Lý Tưởng Cho Các Ứng [...]

    CuZn20 Materials

    CuZn20 Materials CuZn20 Materials là gì? CuZn20 Materials là hợp kim đồng – kẽm với [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo