2346 Material

Thép Inox PH 17-7 PH

2346 Material

2346 material là gì?
2346 là thép hợp kim công cụ cao cấp, được thiết kế nhằm tối ưu hóa độ cứng, khả năng chống mài mòn và chịu va đập trong các ứng dụng cơ khí chế tạo. Vật liệu này thường được sử dụng trong sản xuất dao cắt, khuôn mẫu, trục, bánh răng, và các chi tiết máy móc yêu cầu độ bền cao, tuổi thọ lâu dài và độ chính xác cơ học.

2346 nổi bật nhờ khả năng gia công cơ khí tốt, dễ xử lý nhiệt luyện để đạt độ cứng tối ưu, phù hợp cho các chi tiết máy hoạt động liên tục và chịu tải trọng lớn trong ngành cơ khí chế tạo.


Thành phần hóa học của 2346 material

Thành phần Hàm lượng (%)
C (Carbon) 0.45 – 0.55
Si (Silicon) 0.20 – 0.50
Mn (Manganese) 0.50 – 0.80
P (Phosphorus) ≤ 0.030
S (Sulfur) ≤ 0.030
Cr (Chromium) 0.80 – 1.20
Mo (Molybdenum) 0.15 – 0.25
Ni (Nickel) 0.30 – 0.50

Đặc điểm nổi bật:

  • Carbon cao: tạo độ cứng và khả năng chống mài mòn sau xử lý nhiệt
  • Chromium và Molybdenum: tăng độ bền và độ cứng chịu va đập
  • Silicon và Manganese: cải thiện tính dẻo dai, gia công cơ khí tốt

Tính chất cơ lý của 2346 material

1. Tính chất cơ học

  • Cường độ kéo (Tensile Strength): 850 – 1050 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 500 – 700 MPa
  • Độ giãn dài: 12 – 16%
  • Độ cứng (HRC): 30 – 50 sau nhiệt luyện, tùy yêu cầu

2. Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 7.85 g/cm³
  • Độ dẫn nhiệt: 45 – 50 W/m·K
  • Hệ số giãn nở nhiệt: 11 – 12 µm/m·°C
  • Điểm nóng chảy: 1420 – 1460°C

3. Khả năng chịu mài mòn và va đập

  • Chống mài mòn cao nhờ thành phần carbon và chromium
  • Dẻo dai, chịu va đập tốt, phù hợp cho dao cắt, khuôn mẫu và trục

Ưu điểm của 2346 material

1. Độ cứng và chống mài mòn cao

  • Sau xử lý nhiệt, 2346 đạt độ cứng tối ưu cho dao cắt và khuôn mẫu
  • Khả năng chống mài mòn vượt trội so với thép carbon thông thường

2. Dẻo dai và chịu va đập tốt

  • Kết hợp carbon, chromium và molybdenum giúp thép vừa cứng vừa bền
  • Không dễ nứt gãy trong quá trình sử dụng

3. Gia công cơ khí dễ dàng

  • Tiện, phay, khoan, doa với dụng cụ hợp kim carbide
  • Dễ gia công CNC cho chi tiết chính xác

4. Xử lý nhiệt linh hoạt

  • Có thể tôi, ram để đạt độ cứng và độ bền mong muốn
  • Hỗ trợ xử lý bề mặt như mài, đánh bóng hoặc phủ để tăng tuổi thọ

Nhược điểm của 2346 material

1. Giá thành cao

  • Thành phần hợp kim phức tạp, chi phí sản xuất cao

2. Khả năng chống ăn mòn hạn chế

  • Không chống ăn mòn tốt như thép không gỉ
  • Cần bảo dưỡng hoặc xử lý bề mặt để tránh gỉ sét

3. Khó hàn

  • Hàn cần kỹ thuật và tiền xử lý để tránh nứt gãy

Ứng dụng của 2346 material

1. Dao cắt và khuôn mẫu

  • Dao tiện, dao phay, dao cắt kim loại
  • Khuôn nhựa, khuôn dập kim loại, khuôn ép

2. Trục và bánh răng

  • Trục truyền động, trục khuỷu, bánh răng chịu tải
  • Chi tiết máy cần độ bền, chống mài mòn cao

3. Linh kiện cơ khí chính xác

  • Thanh ren, bạc đạn, chi tiết máy CNC
  • Các chi tiết cần gia công chính xác và độ cứng cao

4. Ngành công nghiệp nặng

  • Dùng trong máy móc chế tạo, thiết bị vận hành liên tục
  • Linh kiện chịu tải trọng lớn và mài mòn thường xuyên

Gia công và xử lý 2346 material

1. Gia công cơ khí

  • Tiện, phay, khoan, doa
  • Dùng dụng cụ carbide hoặc HSS mạ để tăng tuổi thọ dụng cụ
  • Sử dụng dung dịch làm mát để giảm mài mòn

2. Xử lý nhiệt

  • Tôi (Hardening): 820 – 860°C, làm nguội trong dầu hoặc nước tùy yêu cầu
  • Ram (Tempering): 150 – 200°C để giảm ứng suất, tăng dẻo và độ bền
  • Đạt độ cứng HRC 30 – 50 tùy ứng dụng

3. Xử lý bề mặt

  • Mài, đánh bóng cơ học
  • Phủ PVD hoặc Nitriding nếu cần chống mài mòn và tăng thẩm mỹ

So sánh 2346 với các thép công cụ khác

Tiêu chí 2346 1.2344 1.2379
Độ cứng HRC 30 – 50 32 – 52 35 – 55
Chống mài mòn Cao Rất cao Rất cao
Dẻo dai Tốt Trung bình Trung bình
Gia công Dễ Khó hơn Khó hơn
Ứng dụng Dao cắt, khuôn, trục Khuôn chịu tải cao Dao, khuôn dập kim loại

2346 là lựa chọn tối ưu khi cần cân bằng giữa độ cứng, độ bền, khả năng chống mài mòn và gia công cơ khí dễ dàng.


Kết luận 2346 material

2346 material là thép hợp kim công cụ chất lượng cao, nổi bật với:

  • Độ cứng và khả năng chống mài mòn tốt sau xử lý nhiệt
  • Dẻo dai, chịu va đập, phù hợp cho chi tiết chịu tải trọng lớn
  • Gia công cơ khí dễ dàng, phù hợp CNC và chi tiết chính xác
  • Phù hợp cho dao cắt, khuôn mẫu, trục, bánh răng, linh kiện cơ khí và thiết bị công nghiệp nặng

Vật liệu này là giải pháp tin cậy cho ngành cơ khí chế tạo, máy móc, khuôn mẫu và chi tiết chịu tải trọng cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox SAE 51446

    Inox SAE 51446 Inox SAE 51446 là gì? Inox SAE 51446 là một loại thép [...]

    Thép Inox 02Cr17Ni12Mo2

    Thép Inox 02Cr17Ni12Mo2 Thép Inox 02Cr17Ni12Mo2 là gì? Thép Inox 02Cr17Ni12Mo2 là loại thép không [...]

    Thép Inox Martensitic Y1Cr17

    Thép Inox Martensitic Y1Cr17 Thép Inox Martensitic Y1Cr17 là gì? Thép Inox Martensitic Y1Cr17 là [...]

    Inox 1.4315

    Inox 1.4315 Inox 1.4315 là gì? Inox 1.4315 (hay còn gọi là X6CrNiMoTi17-12-2) là một [...]

    Inox 1.4429

    Inox 1.4429 Inox 1.4429 là gì? Inox 1.4429 là loại thép không gỉ austenitic có [...]

    Thép không gỉ Z6CNU18.10

    Thép không gỉ Z6CNU18.10 Thép không gỉ Z6CNU18.10 là một loại thép austenit cao cấp, [...]

    Tấm Inox 440 22mm

    Tấm Inox 440 22mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Giới Thiệu Chung Về Tấm [...]

    Ống Inox Phi 600mm

    Ống Inox Phi 600mm – Giải Pháp Cho Các Ứng Dụng Công Nghiệp Cỡ Lớn [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo