2357 Material

Thép Inox PH 17-7 PH

2357 Material

2357 material là gì?
2357 là thép hợp kim thuộc nhóm thép công cụ, được thiết kế với thành phần hóa học đặc biệt nhằm tối ưu hóa độ cứng, độ bền mỏi và khả năng chống mài mòn. Vật liệu 2357 được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo khuôn, dao cắt, trục, bánh răng, và các chi tiết máy móc yêu cầu độ bền cao, độ chính xác và tuổi thọ lâu dài.

2357 nổi bật nhờ khả năng gia công cơ khí tốt, có thể xử lý nhiệt luyện để tăng cường độ cứng và chịu mài mòn, giúp kéo dài tuổi thọ chi tiết trong các ứng dụng công nghiệp nặng.


Thành phần hóa học của 2357 material

Thành phần Hàm lượng (%)
C (Carbon) 0.50 – 0.60
Si (Silicon) 0.20 – 0.40
Mn (Manganese) 0.50 – 0.80
P (Phosphorus) ≤ 0.030
S (Sulfur) ≤ 0.030
Cr (Chromium) 0.80 – 1.10
Mo (Molybdenum) 0.15 – 0.25
Ni (Nickel) 0.30 – 0.50

Đặc điểm nổi bật:

  • Carbon cao: tạo độ cứng và khả năng chống mài mòn tốt sau nhiệt luyện
  • Chromium và Molybdenum: tăng độ cứng và độ bền trong môi trường làm việc khắc nghiệt
  • Silicon và Manganese: cải thiện độ dẻo, tính chịu va đập và gia công cơ khí

Tính chất cơ lý của 2357 material

1. Tính chất cơ học

  • Cường độ kéo (Tensile Strength): 850 – 1050 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 500 – 700 MPa
  • Độ giãn dài: 12 – 16%
  • Độ cứng (HRC): 30 – 50 sau nhiệt luyện, tùy yêu cầu

2. Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 7.85 g/cm³
  • Độ dẫn nhiệt: 45 – 50 W/m·K
  • Hệ số giãn nở nhiệt: 11 – 12 µm/m·°C
  • Điểm nóng chảy: 1420 – 1460°C

3. Khả năng chịu mài mòn và chịu va đập

  • Khả năng chống mài mòn cao nhờ carbon và chromium
  • Dẻo dai, chịu va đập tốt, phù hợp cho dao cắt và khuôn mẫu

Ưu điểm của 2357 material

1. Độ cứng và chống mài mòn cao

  • Sau xử lý nhiệt, 2357 đạt độ cứng tối ưu cho dao cắt, khuôn mẫu
  • Khả năng chống mài mòn vượt trội so với thép carbon thông thường

2. Dẻo dai và chịu va đập tốt

  • Kết hợp carbon, chromium và molybdenum giúp thép vừa cứng vừa bền
  • Không dễ nứt gãy trong quá trình sử dụng

3. Gia công cơ khí dễ dàng

  • Có thể tiện, phay, khoan, doa với dụng cụ hợp kim carbide
  • Dễ dàng gia công CNC cho chi tiết chính xác

4. Xử lý nhiệt linh hoạt

  • Có thể tôi, ram để đạt độ cứng và độ bền mong muốn
  • Hỗ trợ xử lý bề mặt như mài, đánh bóng hoặc phủ để tăng tuổi thọ

Nhược điểm của 2357 material

1. Giá thành cao

  • Thành phần hợp kim phức tạp và yêu cầu xử lý nhiệt nghiêm ngặt, chi phí sản xuất cao

2. Khả năng chống ăn mòn hạn chế

  • Không chống ăn mòn tốt như thép không gỉ
  • Cần xử lý bề mặt hoặc bảo dưỡng để tránh gỉ sét

3. Khó hàn

  • Hàn cần kỹ thuật và tiền xử lý, tránh nứt hở và biến dạng

Ứng dụng của 2357 material

1. Dao cắt và khuôn mẫu

  • Dao tiện, dao phay, dao cắt kim loại
  • Khuôn nhựa, khuôn dập kim loại, khuôn ép

2. Trục và bánh răng

  • Trục truyền động, trục khuỷu, bánh răng chịu tải
  • Chi tiết máy cần độ bền, chống mài mòn cao

3. Linh kiện cơ khí chính xác

  • Thanh ren, bạc đạn, chi tiết máy CNC
  • Các chi tiết cần gia công chính xác và độ cứng cao

4. Ngành công nghiệp nặng

  • Dùng trong máy móc chế tạo, thiết bị vận hành liên tục
  • Linh kiện chịu tải trọng lớn và mài mòn thường xuyên

Gia công và xử lý 2357 material

1. Gia công cơ khí

  • Tiện, phay, khoan, doa
  • Dùng dụng cụ carbide hoặc HSS mạ để tăng tuổi thọ dụng cụ
  • Sử dụng dung dịch làm mát để giảm mài mòn

2. Xử lý nhiệt

  • Tôi (Hardening): 820 – 860°C, làm nguội trong dầu hoặc nước tùy yêu cầu
  • Ram (Tempering): 150 – 200°C để giảm ứng suất, tăng dẻo và độ bền
  • Đạt độ cứng HRC 30 – 50 tùy ứng dụng

3. Xử lý bề mặt

  • Mài, đánh bóng cơ khí
  • Phủ PVD hoặc Nitriding nếu cần chống mài mòn và tăng thẩm mỹ

So sánh 2357 với các thép công cụ phổ biến

Tiêu chí 2357 1.2344 1.2379
Độ cứng HRC 30 – 50 32 – 52 35 – 55
Chống mài mòn Cao Rất cao Rất cao
Dẻo dai Tốt Trung bình Trung bình
Gia công Dễ Khó hơn Khó hơn
Ứng dụng Dao cắt, khuôn, trục Khuôn chịu tải cao Dao, khuôn dập kim loại

2357 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng cần cân bằng giữa độ cứng, độ bền, khả năng chống mài mòn và gia công cơ khí dễ dàng.


Kết luận 2357 material

2357 material là thép hợp kim công cụ cải tiến, nổi bật với:

  • Độ cứng và khả năng chống mài mòn cao sau xử lý nhiệt
  • Dẻo dai, chịu va đập tốt, phù hợp cho chi tiết chịu tải trọng lớn
  • Gia công cơ khí dễ dàng, phù hợp cho CNC và các chi tiết chính xác
  • Phù hợp cho dao cắt, khuôn mẫu, trục, bánh răng, linh kiện cơ khí và thiết bị công nghiệp nặng

Vật liệu này là giải pháp tin cậy cho ngành cơ khí chế tạo, máy móc, khuôn mẫu và chi tiết chịu tải trọng cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Shim Đồng Đỏ 4.5mm

    Shim Đồng Đỏ 4.5mm Shim Đồng Đỏ 4.5mm là gì? Shim Đồng Đỏ 4.5mm là [...]

    Tấm Inox 440 55mm

    Tấm Inox 440 55mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Giới Thiệu Chung Về Tấm [...]

    Hướng Dẫn Bảo Dưỡng Và Vệ Sinh Inox S32205 Để Kéo Dài Tuổi Thọ

    Hướng Dẫn Bảo Dưỡng Và Vệ Sinh Inox S32205 Để Kéo Dài Tuổi Thọ 1. [...]

    Thép Inox Austenitic 1.4376

    Thép Inox Austenitic 1.4376 Thép Inox Austenitic 1.4376 là thép không gỉ Austenitic cao cấp, [...]

    Thép Inox 316H

    Thép Inox 316H Thép Inox 316H là gì? Thép Inox 316H là loại thép không [...]

    Shim Đồng Thau 0.7mm

    Shim Đồng Thau 0.7mm Shim Đồng Thau 0.7mm là gì? Shim Đồng Thau 0.7mm là [...]

    Shim Chêm Đồng Thau 0.02mm

    Shim Chêm Đồng Thau 0.02mm Shim Chêm Đồng Thau 0.02mm là gì? Shim Chêm Đồng [...]

    Cuộn Inox 410 8mm

    Cuộn Inox 410 8mm – Độ Dày Vượt Trội, Cứng Cáp, Có Từ Tính Cuộn [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo