310S material

Thép Inox PH 17-7 PH

310S material

310S material là gì?

310S material, hay còn gọi là Inox 310S, là loại thép không gỉ austenitic chịu nhiệt cao, nổi bật với khả năng chống oxy hóa xuất sắc và duy trì cơ lý ở nhiệt độ cao. Đây là phiên bản thấp Carbon (≤ 0,08%) của inox 310, giúp ngăn ngừa kết tủa cacbua và tăng khả năng hàn, đặc biệt trong ứng dụng nhiệt độ cao lâu dài.

Inox 310S thường được sử dụng trong lò hơi, lò nung, ống khói, bộ trao đổi nhiệt, bồn chứa chịu nhiệt và các thiết bị công nghiệp nhiệt, nơi môi trường nhiệt độ cao, hơi nước và khí nóng là yếu tố chính. So với inox 310, 310S ổn định cơ lý tốt hơn, mối hàn an toàn hơn và tuổi thọ chi tiết lâu dài.


Thành phần hóa học của 310S material

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.08
Si (Silicon) 0.75 – 1.5
Mn (Manganese) 2.0 – 4.0
P (Phosphorus) ≤ 0.045
S (Sulfur) ≤ 0.03
Cr (Chromium) 24 – 26
Ni (Nickel) 19 – 22
N (Nitrogen) ≤ 0.15
Fe (Sắt) Còn lại
  • Chromium cao 24–26%: tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn nhiệt.
  • Nickel cao 19–22%: ổn định cấu trúc austenitic, duy trì cơ lý ở nhiệt độ cao.
  • Carbon thấp ≤ 0,08%: hạn chế kết tủa cacbua, bảo vệ mối hàn.
  • Silicon và Manganese: cải thiện khả năng chống oxy hóa và cơ lý tổng thể.

Tính chất cơ lý của 310S material

Trạng thái ủ mềm (Annealed)

Thuộc tính Giá trị
Giới hạn bền kéo (Rm) 515 – 700 MPa
Giới hạn chảy (Rp0.2) ≥ 205 MPa
Độ giãn dài 35 – 55%
Độ cứng (HRB) 80 – 95

Trạng thái làm cứng cơ học (Work Hardened)

Thuộc tính Giá trị
Giới hạn bền kéo (Rm) 700 – 900 MPa
Độ cứng (HRB) 95 – 105
Độ giãn dài 25 – 35%

Tính chất vật lý

Thuộc tính Giá trị
Tỷ trọng 7.9 – 8.1 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 1400 – 1450 °C
Hệ số giãn nở nhiệt 16 – 17 x10⁻⁶ /°C
Điện trở suất 0.72 μΩ·m
Nhiệt dung 500 J/kg·K

310S duy trì ổn định cơ lý, dẻo dai và chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ cao, lý tưởng cho thiết bị chịu nhiệt lâu dài.


Khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt

  • Chống oxy hóa xuất sắc ở nhiệt độ 1000–1150 °C, giữ bề mặt sáng, hạn chế mài mòn và ăn mòn nhiệt.
  • Carbon thấp giúp hạn chế kết tủa cacbua tại mối hàn, duy trì độ bền và chống ăn mòn hạt biên.
  • Chống ăn mòn trong môi trường hơi nước, khí nóng và khói công nghiệp, nhưng không thích hợp môi trường Clorua mạnh hoặc hóa chất nồng độ cao.
  • Phù hợp cho lò hơi, lò nung, ống khói, bộ trao đổi nhiệt, tấm chịu nhiệt, bồn chịu nhiệt và các thiết bị công nghiệp nhiệt.

Khả năng gia công, hàn và xử lý nhiệt

Gia công cơ khí

  • 310S dễ gia công hơn 310 nhờ Carbon thấp, bao gồm tiện, phay, khoan, dập, cán mỏng và kéo chi tiết.
  • Phù hợp chi tiết uốn cong, dập, kéo, tạo hình CNC và thiết bị chịu nhiệt.

Hàn

  • Hàn tốt bằng TIG, MIG, Spot Weld.
  • Dây hàn khuyến nghị: 310S filler hoặc 309 filler nếu môi trường chịu nhiệt vừa phải.
  • Ủ sau hàn nếu chi tiết chịu nhiệt độ cao lâu dài để tránh nứt và giảm tính dẻo.

Xử lý nhiệt

  • Không tăng cứng bằng nhiệt luyện, chỉ tăng cứng bằng biến dạng cơ học.
  • Ủ phục hồi ở 1010 – 1120 °C nếu chi tiết bị biến dạng sau gia công.
  • Giữ cấu trúc austenitic ổn định, giảm nguy cơ hình thành cacbua Cr.

Ưu điểm của 310S material

  1. Chịu nhiệt cao 1000–1150 °C mà không bị oxy hóa nhanh.
  2. Ổn định cơ lý, dẻo dai, độ bền cao và chống ăn mòn nhiệt tốt.
  3. Carbon thấp bảo vệ mối hàn và giảm kết tủa cacbua.
  4. Dễ gia công cơ khí, uốn cong, CNC và hàn tốt với filler 310S.
  5. Ứng dụng rộng trong công nghiệp nhiệt: lò hơi, lò nung, ống khói, bộ trao đổi nhiệt, tấm chịu nhiệt, bồn chứa chịu nhiệt.

Nhược điểm của 310S material

  1. Chi phí cao hơn 304/316, nhưng thấp hơn các mác chịu nhiệt chuyên dụng cao hơn như 310.
  2. Không thích hợp môi trường Clorua mạnh hoặc hóa chất nồng độ cao.
  3. Khó gia công cơ khí hơn inox 304/316 nếu dụng cụ không phù hợp.

Ứng dụng của 310S material

  1. Ngành công nghiệp nhiệt
    • Lò hơi, nồi hơi, lò nung, bộ trao đổi nhiệt, ống khói, tấm chịu nhiệt.
  2. Thiết bị chịu nhiệt cao
    • Nồi hấp, bếp công nghiệp, thiết bị luyện kim, tấm chịu nhiệt, bồn chịu nhiệt.
  3. Công nghiệp chế tạo thiết bị
    • Van chịu nhiệt, bơm chịu nhiệt, chi tiết lò nung, thiết bị nhiệt CNC.
  4. Ngành xây dựng công nghiệp
    • Ống khói công nghiệp, bồn chứa chịu nhiệt, chi tiết kiến trúc chịu nhiệt.

So sánh 310S với các mác inox khác

Mác inox Đặc điểm So với 310S
304 / 1.4301 Austenitic phổ biến 310S chịu nhiệt cao hơn, Cr/Ni cao hơn, chống oxy hóa tốt hơn
310 / 1.4845 Austenitic chịu nhiệt cao 310S Carbon thấp, mối hàn ổn định hơn, chống ăn mòn nhiệt lâu dài tốt hơn
321 / 1.4541 Austenitic ổn định Ti 310S chịu nhiệt cao hơn 321, Carbon thấp bảo vệ mối hàn tốt hơn

Kết luận

310S material là inox austenitic chịu nhiệt cao, Carbon thấp, ổn định cơ lý và chống oxy hóa tốt, nổi bật với khả năng chịu nhiệt 1000–1150 °C, mối hàn ổn định và tuổi thọ lâu dài trong môi trường nhiệt độ cao. Inox 310S phù hợp cho lò hơi, lò nung, bộ trao đổi nhiệt, ống khói, tấm chịu nhiệt và các thiết bị chịu nhiệt công nghiệp, mang lại hiệu suất ổn định, chống oxy hóa lâu dài và bảo vệ mối hàn trong môi trường nhiệt cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    C79620 Copper Alloys

    C79620 Copper Alloys C79620 Copper Alloys là gì? C79620 Copper Alloys là một loại hợp [...]

    Z20C13 Stainless Steel

    Z20C13 Stainless Steel Z20C13 stainless steel là gì? Z20C13 là một loại thép không gỉ [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 145

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 145 Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 145 là [...]

    Inox 410S21

    Inox 410S21 Inox 410S21 là gì? Inox 410S21 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Shim Chêm Đồng Thau 7mm

    Shim Chêm Đồng Thau 7mm Shim Chêm Đồng Thau 7mm là gì? Shim Chêm Đồng [...]

    Thép không gỉ STS316LN

    Thép không gỉ STS316LN Thép không gỉ STS316LN là một biến thể nâng cao của [...]

    Inox S32750 Là Gì. Thành Phần Hóa Học Và Đặc Điểm Nổi Bật

    Inox S32750 Là Gì? Thành Phần Hóa Học Và Đặc Điểm Nổi Bật 1. Giới [...]

    Tìm hiểu về Inox 51430

    Tìm hiểu về Inox 51430 và Ứng dụng của nó Inox 51430 là gì? Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo