321S20 Material

Thép Inox PH 17-7 PH

321S20 Material

321S20 material là gì?
321S20 là thép không gỉ Austenitic thuộc nhóm 300 series, phát triển từ thép 321 với bổ sung titan nhằm tăng khả năng chống ăn mòn hạt khi sử dụng trong nhiệt độ cao. Vật liệu này đặc biệt phù hợp với các chi tiết trong ngành hàng không, chế tạo động cơ, thiết bị hóa chất, thực phẩm và y tế, nơi yêu cầu tính ổn định cơ học và chống oxy hóa ở nhiệt độ từ 400 – 800°C.

321S20 nổi bật với khả năng gia công CNC tốt, bề mặt sáng bóng, chống ăn mòn hạt và ổn định Austenitic khi chịu nhiệt độ cao, giúp kéo dài tuổi thọ chi tiết trong các ứng dụng công nghiệp khắt khe.


Thành phần hóa học của 321S20 material

Thành phần Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.08
Si (Silicon) ≤ 1.00
Mn (Manganese) ≤ 2.00
P (Phosphorus) ≤ 0.045
S (Sulfur) ≤ 0.03
Cr (Chromium) 17 – 19
Ni (Nickel) 9 – 12
Ti (Titanium) 5 × C – 0.70
N (Nitrogen) ≤ 0.10

Đặc điểm nổi bật:

  • Titanium: liên kết Carbon, hạn chế ăn mòn hạt khi chịu nhiệt độ cao
  • Carbon thấp: duy trì Austenitic ổn định, giảm ăn mòn
  • Chromium và Nickel: đảm bảo khả năng chống ăn mòn và tính cơ học ở nhiệt độ cao

Tính chất cơ lý của 321S20 material

1. Tính chất cơ học

  • Cường độ kéo (Tensile Strength): 520 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 205 – 310 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 35%
  • Độ cứng: 150 – 200 HB

2. Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 7.93 g/cm³
  • Độ dẫn nhiệt: 14 – 16 W/m·K
  • Hệ số giãn nở nhiệt: 16 – 17 µm/m·°C
  • Điểm nóng chảy: 1420 – 1450°C

3. Khả năng chống ăn mòn

  • Chống ăn mòn tốt trong không khí, hơi nước, nước ngọt và môi trường chloride nhẹ
  • Chống ăn mòn hạt ở nhiệt độ 400 – 800°C
  • Phù hợp cho các ứng dụng chịu nhiệt độ cao và môi trường hóa chất nhẹ

Ưu điểm của 321S20 material

1. Gia công cơ khí tối ưu

  • Tiện, phay, khoan, doa, dập CNC dễ dàng
  • Bề mặt chi tiết mịn, giảm mài mòn dụng cụ
  • Phù hợp cho các chi tiết cơ khí chính xác và linh kiện CNC

2. Chống ăn mòn hạt khi chịu nhiệt

  • Titan liên kết Carbon, hạn chế ăn mòn hạt và nứt hở nhiệt
  • Thích hợp cho chi tiết làm việc ở nhiệt độ cao liên tục

3. Dẻo dai và ổn định

  • Kéo, uốn, dập nguội mà không gãy
  • Austenitic ổn định, ít biến dạng theo thời gian và nhiệt độ

4. Hàn khả thi

  • TIG, MIG, SMAW đều áp dụng được
  • Passivation sau hàn giúp tăng khả năng chống gỉ

5. Tuổi thọ lâu dài

  • Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao
  • Ít bị ăn mòn, nứt hở và biến dạng trong quá trình sử dụng lâu dài

Nhược điểm của 321S20 material

1. Giá thành cao

  • Thành phần hợp kim Titan và Nickel cao, chi phí sản xuất lớn

2. Hạn chế nhiệt độ cực cao

  • Không sử dụng liên tục trên 870°C trong môi trường có chloride nặng

3. Khả năng chống chloride vẫn hạn chế

  • Không dùng cho môi trường muối đậm đặc hoặc hóa chất mạnh mà không bảo vệ bề mặt

Ứng dụng của 321S20 material

1. Ngành hàng không và động cơ

  • Chi tiết động cơ chịu nhiệt, turbine, ống dẫn khí nóng
  • Linh kiện máy bay, thiết bị chịu nhiệt

2. Lò xo và chi tiết cơ khí

  • Lò xo chịu nhiệt, trục, thanh nén
  • Chi tiết cơ khí cần độ bền và ổn định ở nhiệt độ cao

3. Ngành bulong – ốc vít

  • Bu lông, đai ốc, vít ren inox chịu nhiệt
  • Linh kiện máy móc chính xác trong môi trường công nghiệp và hóa chất nhẹ

4. Ngành thực phẩm và y tế

  • Thiết bị chế biến thực phẩm chịu nhiệt
  • Dao kéo, dụng cụ inox, thiết bị y tế chịu nhiệt độ cao

Gia công và xử lý 321S20 material

1. Gia công cơ khí

  • Tiện, phay, khoan, doa
  • Sử dụng dụng cụ carbide hoặc HSS mạ
  • Dung dịch làm mát giúp bảo vệ dụng cụ và tăng tuổi thọ chi tiết

2. Hàn

  • TIG, MIG, SMAW đều khả thi
  • Passivation bằng acid nitric sau hàn giúp tăng khả năng chống gỉ

3. Xử lý bề mặt

  • Đánh bóng cơ học hoặc điện phân
  • Phủ PVD nếu cần thẩm mỹ hoặc tăng khả năng chống oxy hóa

So sánh 321S20 với 321 và 316S16

Tiêu chí 316S16 321 321S20
Độ bền kéo 520–750 MPa 520–720 MPa 520–750 MPa
Giới hạn chảy 205–310 MPa 205–310 MPa 205–310 MPa
Chống ăn mòn Tốt trong chloride nhẹ Tốt, có titan chống hạt Vượt trội khi chịu nhiệt, chống ăn mòn hạt
Gia công Dễ, bề mặt mịn Khó hơn Dễ, bề mặt mịn
Ứng dụng Thực phẩm, y tế Nhiệt độ cao, hàng không Nhiệt độ cao, động cơ, hóa chất nhẹ

321S20 là lựa chọn lý tưởng cho chi tiết cơ khí, linh kiện chịu nhiệt, thực phẩm, y tế và thiết bị công nghiệp hóa chất nhẹ đến trung bình, yêu cầu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn khi chịu nhiệt.


Kết luận

321S20 material là thép không gỉ Austenitic cải tiến, nổi bật với:

  • Gia công CNC, tiện, khoan, doa tối ưu
  • Bề mặt chi tiết mịn, giảm mài mòn dụng cụ
  • Chống ăn mòn hạt và ổn định khi chịu nhiệt độ cao 400 – 800°C
  • Dẻo dai, dễ hàn và xử lý bề mặt
  • Phù hợp cho lò xo, trục, thanh nén, bulong – đai ốc, thiết bị y tế, thực phẩm và các chi tiết chịu nhiệt trong công nghiệp

Vật liệu này là giải pháp tin cậy cho ngành cơ khí chính xác, thực phẩm, y tế, hàng không và chế tạo thiết bị công nghiệp chịu nhiệt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Đồng Láp Phi 21

    Giá Đồng Láp Phi 21 Tổng quan về Giá Đồng Láp Phi 21 Giá Đồng [...]

    Đồng C80000

    Đồng C80000 Đồng C80000 là gì? Đồng C80000 là một loại hợp kim đặc biệt [...]

    Giá Ống Đồng Phi 73

    Giá Ống Đồng Phi 73 Giá Ống Đồng Phi 73 là mức giá thị trường [...]

    Hợp Kim Đồng C80200

    Hợp Kim Đồng C80200 Hợp Kim Đồng C80200 là gì? Hợp Kim Đồng C80200 là [...]

    Đồng Hợp Kim CuZn38Sn1

    Đồng Hợp Kim CuZn38Sn1 Đồng Hợp Kim CuZn38Sn1 là gì? Đồng Hợp Kim CuZn38Sn1 là [...]

    Thép Inox Austenitic 10Cr17Ni7

    Thép Inox Austenitic 10Cr17Ni7 Thép Inox Austenitic 10Cr17Ni7 là gì? Thép Inox Austenitic 10Cr17Ni7 là [...]

    Tìm hiểu về Inox X6Cr13 và Ứng dụng của nó

    Tìm hiểu về Inox X6Cr13 và Ứng dụng của nó Inox X6Cr13 – Thép Không [...]

    Hợp Kim Đồng CuFe2P

    Hợp Kim Đồng CuFe2P Hợp Kim Đồng CuFe2P là gì? Hợp Kim Đồng CuFe2P là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo