330 material

Thép Inox PH 17-7 PH

330 material

330 material là gì?

330 material là một loại thép không gỉ austenitic chịu nhiệt cao, được thiết kế đặc biệt để hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ cao liên tục, thường lên tới 1150°C. Vật liệu này thuộc nhóm thép chịu nhiệt “high-temperature stainless steel” và nổi bật với khả năng chống oxy hóa, chống creep, và duy trì độ bền cơ học ở nhiệt độ cao trong thời gian dài.

330 material thường được sử dụng trong các thiết bị công nghiệp như lò nung, ống dẫn khí nóng, bộ phận trao đổi nhiệt, cũng như trong các ngành hóa chất, dầu khí, năng lượng và luyện kim. Nhờ sự kết hợp giữa hợp kim Cr–Ni–Si, 330 material cung cấp hiệu suất vượt trội so với các loại inox chịu nhiệt tiêu chuẩn như 310S hay 253 MA.

Thành phần hóa học của 330 material

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của 330 material được thiết kế để tối ưu khả năng chịu nhiệt và chống oxy hóa:

  • Carbon (C): ≤ 0.10%
  • Silicon (Si): 1.75 – 2.50%
  • Manganese (Mn): ≤ 2.0%
  • Chromium (Cr): 19.0 – 21.0%
  • Nickel (Ni): 34.0 – 37.0%
  • Phosphorus (P): ≤ 0.035%
  • Sulfur (S): ≤ 0.030%
  • Iron (Fe): Còn lại

Trong đó, hàm lượng cao Ni giúp ổn định cấu trúc austenitic, Cr tăng khả năng chống oxy hóa, và Si hỗ trợ tạo lớp oxide bảo vệ bền vững ở nhiệt độ cao.

Tính chất cơ lý của 330 material

1. Tính chất cơ học

330 material có cơ tính vượt trội, thích hợp cho các chi tiết chịu tải nhiệt lớn:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 750 – 900 MPa
  • Độ bền chảy (Yield Strength): 380 – 450 MPa
  • Độ giãn dài: 30 – 40%
  • Độ cứng: 200 – 220 HB

Vật liệu duy trì độ bền cơ học ổn định ngay cả khi làm việc lâu dài ở nhiệt độ cao, giảm nguy cơ biến dạng hoặc nứt do creep.

2. Tính chất chịu nhiệt

  • Nhiệt độ làm việc liên tục: 1100 – 1150°C
  • Nhiệt độ chịu oxy hóa: 1150°C
  • Khả năng chống creep: Rất tốt ở nhiệt độ cao
  • Khả năng chống sunfat hóa: Tốt

330 material được đánh giá cao về khả năng duy trì cơ tính và chống ăn mòn oxy hóa trong lò công nghiệp và môi trường nhiệt độ cao khác.

3. Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 8.0 g/cm³
  • Điểm nóng chảy: 1400 – 1450°C
  • Hệ số giãn nở nhiệt: 16.5 x 10⁻⁶ /°C (20–800°C)
  • Tính phi từ tính: Gần như không từ tính ở trạng thái ủ

Ưu điểm của 330 material

  1. Khả năng chịu nhiệt tuyệt vời: Làm việc ổn định ở nhiệt độ liên tục lên tới 1150°C.
  2. Chống oxy hóa và sunfat hóa tốt: Nhờ Cr–Ni–Si, giảm ăn mòn và tăng tuổi thọ vật liệu.
  3. Khả năng chống creep: Duy trì cơ tính ở nhiệt độ cao, giảm biến dạng theo thời gian.
  4. Độ bền cơ học cao: Giữ độ bền kéo và độ dai tốt ngay cả ở nhiệt độ cao.
  5. Phi từ tính: Thích hợp cho các thiết bị cần ổn định từ tính.
  6. Gia công và hàn dễ dàng: Không yêu cầu xử lý nhiệt sau hàn, giảm nguy cơ nứt nóng.

Nhược điểm của 330 material

  1. Chi phí cao hơn inox thông thường: Giá thành cao hơn so với inox 304 hoặc 310S do hàm lượng Ni cao.
  2. Chống ăn mòn kém trong môi trường chloride: Không thích hợp cho ứng dụng tiếp xúc trực tiếp với nước biển hoặc dung dịch chứa chloride cao.
  3. Hệ số giãn nở nhiệt lớn: Cần lưu ý trong thiết kế để tránh cong vênh khi nhiệt độ thay đổi đột ngột.

Ứng dụng của 330 material

1. Ngành công nghiệp nhiệt luyện và lò công nghiệp

  • Buồng đốt, giá đỡ lò, giỏ lò
  • Ống dẫn khí nóng và băng tải chịu nhiệt
  • Khuôn đúc chịu nhiệt và bộ phận trao đổi nhiệt

2. Ngành hóa chất

  • Thiết bị phản ứng chịu nhiệt
  • Ống dẫn hóa chất nóng
  • Bộ phận trao đổi nhiệt chịu nhiệt

3. Ngành luyện kim và xi măng

  • Bộ phận chịu nhiệt trong lò quay
  • Hệ thống dẫn khí nóng và preheater
  • Băng tải chịu nhiệt

4. Công nghiệp năng lượng

  • Nồi hơi chịu nhiệt, bộ phận lò đốt sinh khối
  • Thiết bị trao đổi nhiệt và khí thải nhiệt

5. Công nghiệp chế tạo

  • Van, bu lông chịu nhiệt
  • Tấm chắn lửa và chi tiết máy trong môi trường nhiệt cao

So sánh 330 material với các vật liệu chịu nhiệt khác

Tiêu chí 330 material 310S 253 MA
Nhiệt độ làm việc 1100–1150°C 1000°C 1100°C
Chống oxy hóa Rất tốt Tốt Xuất sắc
Khả năng chống sunfat Tốt Khá Rất tốt
Độ bền nhiệt Cao Trung bình Cao
Giá thành Cao Thấp Trung bình cao

330 material chiếm ưu thế về khả năng chịu nhiệt liên tục cao và độ bền cơ học vượt trội so với inox 310S, đồng thời có giá thành hợp lý hơn các hợp kim niken cao cấp.

Kết luận

330 material là thép không gỉ chịu nhiệt cao, sở hữu khả năng chống oxy hóa và chống creep xuất sắc, giữ cơ tính bền vững ở nhiệt độ 1100–1150°C. Vật liệu này phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp nhiệt luyện, hóa chất, xi măng, năng lượng và chế tạo chi tiết chịu nhiệt. Sự kết hợp giữa hiệu suất vượt trội và tính ổn định lâu dài khiến 330 material trở thành lựa chọn tối ưu cho các thiết bị làm việc trong môi trường nhiệt độ cao và oxy hóa khắc nghiệt.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép SAE 51403

    Thép SAE 51403 Thép SAE 51403 là gì? Thép SAE 51403 là một loại thép [...]

    Tấm Inox 304 25mm

    Tấm Inox 304 25mm – Chất Lượng Cao, Độ Bền Vượt Trội Cho Các Ứng [...]

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox 2304 Trước Khi Sử Dụng

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox 2304 Trước Khi Sử Dụng Inox 2304 là một [...]

    Tấm Đồng 0.16mm

    Tấm Đồng 0.16mm Tấm đồng 0.16mm là gì? Tấm đồng 0.16mm là dải đồng lá [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 40

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 40 – Giải Pháp Tối Ưu Cho Ngành Cơ [...]

    Thép 03X16H15M3

    Thép 03X16H15M3 Thép 03X16H15M3 là gì? Thép 03X16H15M3 là một loại thép không gỉ austenit [...]

    Ống Inox 316 Phi 57mm

    Ống Inox 316 Phi 57mm – Sự Lựa Chọn Đầy Uy Lực Cho Các Ứng [...]

    Đồng Tròn Đặc Phi 50

    Đồng Tròn Đặc Phi 50 Đồng Tròn Đặc Phi 50 là gì? Đồng Tròn Đặc [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo