3Cr13 Stainless Steel

Vật liệu X5CrNi18-10

3Cr13 Stainless Steel

3Cr13 stainless steel là gì?

3Cr13 stainless steel là một loại thép không gỉ martensitic có hàm lượng chromium khoảng 12 – 14%carbon từ 0.30 – 0.40%, cao hơn so với 1Cr13 và 2Cr13. Nhờ hàm lượng carbon lớn, 3Cr13 có thể đạt độ cứng rất cao sau khi tôi và ram, đồng thời giữ được khả năng chống mài mòn tốt.

Trong tiêu chuẩn quốc tế, 3Cr13 tương đương với AISI 420J2, X40Cr13 (DIN). Đây là loại thép được sử dụng rộng rãi trong dao kéo, dao phẫu thuật, dụng cụ y tế, khuôn ép nhựa và các chi tiết máy cần độ cứng cao.


Thành phần hóa học của 3Cr13 stainless steel

Thành phần hóa học điển hình (% khối lượng):

  • Carbon (C): 0.30 – 0.40
  • Chromium (Cr): 12.0 – 14.0
  • Manganese (Mn): ≤ 1.0
  • Silicon (Si): ≤ 1.0
  • Phosphorus (P): ≤ 0.040
  • Sulfur (S): ≤ 0.030
  • Sắt (Fe): Còn lại

Hàm lượng carbon cao giúp thép tôi cứng tốt, đạt độ cứng trên 50 HRC, nhưng cũng làm giảm một phần độ dẻo và khả năng chống ăn mòn so với 1Cr13 và 2Cr13.


Tính chất cơ lý của 3Cr13 stainless steel

Một số đặc tính cơ học tiêu biểu:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 650 – 900 MPa (ủ), 1000 – 1200 MPa (tôi + ram)
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 400 – 550 MPa (ủ), 700 – 850 MPa (tôi + ram)
  • Độ giãn dài: 10 – 15% (ủ)
  • Độ cứng Rockwell (HRC): 20 – 30 (ủ), 50 – 55 (tôi + ram)
  • Độ cứng Brinell (HB): 190 – 220 HB (ủ), 270 – 320 HB (tôi + ram)
  • Nhiệt độ làm việc liên tục: ≤ 450°C
  • Từ tính: Có từ tính

Ưu điểm của 3Cr13 stainless steel

  • Độ cứng cao sau khi tôi và ram.
  • Khả năng chịu mài mòn tốt, thích hợp cho dao kéo, dụng cụ cắt.
  • Chi phí hợp lý, rẻ hơn nhiều so với inox austenitic 304, 316.
  • Có từ tính, thuận tiện trong một số ứng dụng kỹ thuật.
  • Đánh bóng tốt, dễ đạt bề mặt sáng bóng.

Nhược điểm của 3Cr13 stainless steel

  • Độ dai va đập thấp, đặc biệt ở trạng thái đã tôi cứng.
  • Chống ăn mòn kém hơn 304, 316, chỉ dùng được trong môi trường ăn mòn nhẹ.
  • Khó hàn, dễ nứt nếu không có biện pháp tiền nhiệt và xử lý sau hàn.
  • Không thích hợp trong môi trường axit mạnh, nước biển, hóa chất ăn mòn cao.

Quy trình nhiệt luyện 3Cr13 stainless steel

  • Ủ (Annealing): 780 – 830°C, làm nguội chậm trong lò.
  • Tôi (Quenching): 980 – 1050°C, làm nguội bằng dầu hoặc không khí.
  • Ram (Tempering): 200 – 500°C để đạt độ cứng mong muốn.
  • Rèn (Forging): 1100 – 1150°C, kết thúc rèn ở 850°C.

⚠️ Tránh ram trong khoảng 400 – 500°C để không bị giòn ram.


Khả năng gia công và hàn 3Cr13 stainless steel

  • Gia công cơ khí: tốt khi ở trạng thái ủ, khó hơn khi tôi cứng.
  • Hàn: không khuyến khích, nếu cần phải tiền nhiệt và ram giảm ứng suất.
  • Đánh bóng: dễ đạt độ bóng cao, phù hợp sản xuất dao kéo, dụng cụ y tế.

Ứng dụng của 3Cr13 stainless steel

Nhờ độ cứng và khả năng chịu mài mòn tốt, 3Cr13 được sử dụng nhiều trong:

  • Dao kéo: dao nhà bếp, dao công nghiệp, dao gọt.
  • Dụng cụ y tế: dao mổ, kéo phẫu thuật.
  • Khuôn mẫu: khuôn ép nhựa, khuôn dập.
  • Công nghiệp cơ khí: trục, bánh răng, bu-lông.
  • Ngành năng lượng: trục turbine, chi tiết máy phát.
  • Ngành dầu khí: chi tiết máy bơm, van chịu mài mòn.

So sánh 3Cr13 với các loại thép khác

  • So với 1Cr13: 3Cr13 có hàm lượng carbon cao hơn → độ cứng cao hơn, chịu mài mòn tốt hơn.
  • So với 2Cr13: 3Cr13 vẫn cứng hơn, nhưng giòn hơn.
  • So với inox 304/316: 304 và 316 chống ăn mòn vượt trội, nhưng không thể đạt độ cứng cao như 3Cr13.
  • So với 420J2 (AISI): 3Cr13 gần tương đương, thường được sử dụng làm dao kéo và dụng cụ cắt.

Thị trường tiêu thụ 3Cr13 stainless steel

  • Trung Quốc: sản xuất dao kéo gia dụng, dao công nghiệp.
  • Nhật Bản: chế tạo dao cắt, khuôn mẫu.
  • Mỹ, Châu Âu: dùng trong turbine, dầu khí, dao y tế.
  • Việt Nam: ứng dụng nhiều trong sản xuất dao kéo, khuôn ép nhựa và cơ khí chế tạo.

Kết luận

3Cr13 stainless steel là thép không gỉ martensitic có độ cứng cao, khả năng chịu mài mòn tốt và giá thành hợp lý. Với hàm lượng carbon khoảng 0.30 – 0.40%, 3Cr13 có thể nhiệt luyện để đạt độ cứng trên 50 HRC, phù hợp cho dao kéo, khuôn mẫu, trục turbine, chi tiết bơm và dụng cụ y tế.

Mặc dù khả năng chống ăn mòn kém hơn inox austenitic (304, 316), nhưng nhờ ưu điểm về cơ tính và chi phí, 3Cr13 vẫn được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tấm Đồng 30mm

    Tấm Đồng 30mm Tấm đồng 30mm là gì? Tấm đồng 30mm là vật liệu đồng [...]

    Shim Chêm Đồng Thau 1.5mm

    Shim Chêm Đồng Thau 1.5mm Shim Chêm Đồng Thau 1.5mm là gì? Shim Chêm Đồng [...]

    Thép Inox PH SUS 631

    Thép Inox PH SUS 631 Thép Inox SUS 631 là loại thép không gỉ martensitic [...]

    Thép Inox UNS S32101

    Thép Inox UNS S32101 Thép Inox UNS S32101 là gì? Thép inox UNS S32101 là [...]

    Inox 310S Có Dễ Hàn Không. Cần Lưu Ý Gì Khi Hàn

    Inox 310S Có Dễ Hàn Không? Cần Lưu Ý Gì Khi Hàn? Inox 310S là [...]

    Làm Thế Nào Để Tránh Cong Vênh Và Nứt Khi Hàn Inox S32760

    Làm Thế Nào Để Tránh Cong Vênh Và Nứt Khi Hàn Inox S32760? 1. Đặc [...]

    Báo Giá Láp Tròn Đặc Inox 201 Cắt Lẻ Theo Yêu Cầu

    Báo Giá Láp Tròn Đặc Inox 201 Cắt Lẻ Theo Yêu Cầu Dưới đây là [...]

    Inox SUS420J1

    Inox SUS420J1 Inox SUS420J1 là gì? Inox SUS420J1 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo