Duplex 1.4482 material

Thép Inox PH 17-7 PH

Duplex 1.4482 material

Duplex 1.4482 material là thép không gỉ duplex hai pha cao cấp, nổi bật với sự kết hợp tối ưu giữa cơ tính cao và khả năng chống ăn mòn xuất sắc trong môi trường chloride, acid và hóa chất oxy hóa mạnh. Với cấu trúc pha ferrit – austenit, Duplex 1.4482 mang lại độ bền cơ học vượt trội, khả năng chống ăn mòn kẽ hở, rỗ và nứt ứng suất (SCC), đồng thời duy trì tính ổn định trong các điều kiện nhiệt độ và áp suất cao.

Sự kết hợp Cr, Ni, Mo, N trong hợp kim giúp Duplex 1.4482 chịu được môi trường khắc nghiệt, trong khi pha ferrit cung cấp độ bền và khả năng chống nứt ứng suất, pha austenit đảm bảo độ dẻo và độ dai. Vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong dầu khí, hóa chất, xử lý nước biển và các ngành công nghiệp nặng, nơi yêu cầu cả độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.

Duplex 1.4482 material là gì?

Duplex 1.4482 là thép không gỉ hai pha (duplex) với cấu trúc pha ferrit – austenit. Pha ferrit mang lại độ cứng, độ bền và khả năng chống nứt ứng suất, trong khi pha austenit cung cấp độ dẻo, độ dai và khả năng chịu va đập tốt.

Duplex 1.4482 được phát triển để sử dụng trong các ứng dụng chịu tải cơ học cao, môi trường chloride và acid mạnh. Khả năng chống ăn mòn vượt trội, kết hợp cơ tính cao, làm cho vật liệu này trở thành lựa chọn lý tưởng trong các ngành dầu khí, hóa chất, nhiệt điện và công nghiệp nặng.

Thành phần hóa học của Duplex 1.4482 material

Thành phần hóa học điển hình:

  • Cacbon (C): ≤ 0,03%
  • Crôm (Cr): 22 – 24%
  • Niken (Ni): 5 – 6%
  • Molypden (Mo): 3 – 3,5%
  • Nitơ (N): 0,14 – 0,20%
  • Mangan (Mn): ≤ 2%
  • Silic (Si): ≤ 1%
  • Phốt pho (P): ≤ 0,03%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0,02%
  • Sắt (Fe): Cân bằng

Các nguyên tố Cr, Mo, N giúp tăng khả năng chống ăn mòn rỗ, kẽ hở và nứt ứng suất; Ni cải thiện độ dẻo và ổn định pha austenit; pha ferrit đảm bảo độ bền cơ học và khả năng chịu áp lực cao.

Tính chất cơ lý của Duplex 1.4482 material

Duplex 1.4482 có các đặc tính cơ lý nổi bật:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 800 – 1000 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 450 – 650 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): 15 – 25%
  • Độ cứng (Hardness): 280 – 320 HB

Cơ tính cao giúp giảm tiết diện vật liệu nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực, trong khi độ dẻo và độ dai giúp dễ dàng gia công, hàn và lắp ráp các chi tiết công nghiệp.

Tính chất chống ăn mòn của Duplex 1.4482 material

Duplex 1.4482 nổi bật với khả năng chống ăn mòn:

  • Ăn mòn kẽ hở (Pitting Corrosion): Xuất sắc trong môi trường chloride nhờ Cr, Mo và N.
  • Ăn mòn ứng suất (Stress Corrosion Cracking – SCC): Pha ferrit và nitơ giảm nguy cơ nứt ứng suất trong môi trường chloride.
  • Ăn mòn acid: Chống ăn mòn tốt trong môi trường acid sulfuric, nitric, và các hóa chất oxy hóa.
  • Ăn mòn tổng quát: Chống ăn mòn tốt trong các môi trường công nghiệp hóa chất và biển.

Khả năng chống ăn mòn vượt trội giúp Duplex 1.4482 thích hợp cho các ứng dụng dầu khí, hóa chất, xử lý nước biển và công nghiệp nặng.

Quy trình sản xuất và nhiệt luyện Duplex 1.4482 material

Để đạt cơ tính và khả năng chống ăn mòn tối ưu, Duplex 1.4482 cần được sản xuất và xử lý nhiệt đúng quy trình:

  1. Luyện thép: Lò điện hoặc lò hồ quang để kiểm soát thành phần hợp kim chính xác.
  2. Cán nóng và cán nguội: Tạo hình sơ bộ và cải thiện cơ tính.
  3. Solution annealing (ủ dung dịch):
    • Gia nhiệt: 1020 – 1100°C
    • Giữ nhiệt: 30 – 60 phút tùy độ dày
    • Làm mát nhanh: bằng nước hoặc khí để duy trì cấu trúc pha ferrit – austenit cân bằng và hạn chế kết tủa sigma.

Quy trình này giúp Duplex 1.4482 đạt cơ tính cao, khả năng chống ăn mòn tối ưu và duy trì ổn định pha trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

Ứng dụng của Duplex 1.4482 material

Duplex 1.4482 được ứng dụng rộng rãi nhờ cơ tính và khả năng chống ăn mòn:

  • Ngành dầu khí: Đường ống, van, bồn chứa chịu môi trường chloride cao, giếng khoan.
  • Ngành hóa chất: Bồn phản ứng, thiết bị trao đổi nhiệt, bồn chứa hóa chất ăn mòn.
  • Xử lý nước biển: Ống dẫn nước, bơm, thiết bị trao đổi nhiệt, tháp làm mát.
  • Ngành nhiệt điện: Ống dẫn hơi, thiết bị trao đổi nhiệt, bộ phận chịu áp lực cao.
  • Công nghiệp hóa chất và luyện kim: Thiết bị tiếp xúc trực tiếp với môi trường ăn mòn hoặc chịu tải trọng cơ học cao.

Vật liệu này đặc biệt phù hợp cho môi trường chloride, acid và các ứng dụng chịu áp lực cao.

Quy trình gia công CNC Duplex 1.4482 material

Gia công Duplex 1.4482 cần lưu ý:

  • Cắt: Dùng dao hợp kim tốc độ cao (HSS hoặc carbide), tốc độ cắt 40 – 70 m/phút.
  • Khoan: Mũi khoan hợp kim cứng, làm mát liên tục.
  • Phay, tiện: Điều chỉnh bước tiến và tốc độ cắt để tránh biến dạng nhiệt.
  • Hàn: TIG hoặc MIG với que hàn duplex hoặc hợp kim tương thích, kiểm soát nhiệt độ để hạn chế kết tủa sigma.

Nhờ cơ tính ưu việt, Duplex 1.4482 có thể gia công thành các chi tiết chịu lực và ăn mòn cao trong ngành dầu khí, hóa chất, nhiệt điện và công nghiệp nặng.

So sánh Duplex 1.4482 với các loại thép duplex khác

Tiêu chí Duplex 1.4482 Duplex 329J1 Duplex 2507
Độ bền kéo (MPa) 800 – 1000 700 – 850 800 – 1000
Chống ăn mòn kẽ hở Xuất sắc Rất tốt Xuất sắc
Chống nứt ứng suất SCC Xuất sắc Rất tốt Xuất sắc
Niken (%) 5 – 6 4,5 – 6 6 – 8
Molypden (%) 3 – 3,5 3 – 3,5 3 – 3,5
Ứng dụng điển hình Môi trường chloride mạnh, hóa chất, dầu khí Hóa chất, dầu khí Hóa chất cực mạnh, chloride rất cao

Duplex 1.4482 nổi bật trong môi trường chloride và hóa chất nhờ Cr, Ni, Mo, N và cấu trúc pha đôi, đồng thời chịu lực và áp suất tốt.

Ưu điểm của Duplex 1.4482 material

  • Khả năng chống ăn mòn kẽ hở, ăn mòn ứng suất và ăn mòn tổng quát xuất sắc.
  • Độ bền cơ học cao, ổn định trong thời gian dài.
  • Cân bằng giữa độ dẻo và cứng nhờ cấu trúc pha đôi.
  • Gia công và hàn tốt nếu tuân thủ quy trình chuẩn.
  • Thích hợp môi trường chloride mạnh, acid, hóa chất, dầu khí và công nghiệp nặng.

Nhược điểm của Duplex 1.4482 material

  • Chi phí cao hơn thép austenit thông thường.
  • Yêu cầu kiểm soát nhiệt độ khi hàn để tránh kết tủa sigma.
  • Gia công CNC và cắt cần dụng cụ chuyên dụng.
  • Không thích hợp cho môi trường cực nóng (>300°C) liên tục.

Kết luận

Duplex 1.4482 material là thép không gỉ duplex hai pha cao cấp, kết hợp độ bền cơ học vượt trội và khả năng chống ăn mòn xuất sắc trong môi trường chloride mạnh, acid và hóa chất oxy hóa. Thành phần hợp kim đặc biệt và cấu trúc pha đôi giúp vật liệu đáp ứng tốt các yêu cầu trong ngành dầu khí, hóa chất, xử lý nước biển, nhiệt điện và công nghiệp nặng. Việc gia công và nhiệt luyện đúng quy trình đảm bảo duy trì các tính năng ưu việt của Duplex 1.4482, mang lại hiệu quả kỹ thuật và kinh tế cao trong sản xuất công nghiệp.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox Martensitic 420

    Thép Inox Martensitic 420 Thép Inox Martensitic 420 là gì? Thép không gỉ 420, còn [...]

    UNS S20103 Stainless Steel

    UNS S20103 Stainless Steel UNS S20103 Stainless Steel là gì? UNS S20103 Stainless Steel, còn [...]

    Inox X8CrNiMo275 Có Phù Hợp Để Sử Dụng Trong Môi Trường Axit Mạnh Không

    Inox X8CrNiMo275 Có Phù Hợp Để Sử Dụng Trong Môi Trường Axit Mạnh Không? Inox [...]

    Vật liệu UNS S31254

    Vật liệu UNS S31254 Vật liệu UNS S31254 là gì? Vật liệu UNS S31254 là [...]

    Thép Duplex F51

    Thép Duplex F51 Thép Duplex F51 là gì? Thép Duplex F51, còn được biết đến [...]

    C38500 Materials

    C38500 Materials C38500 Materials là gì? C38500 Materials là một loại đồng thau gia công [...]

    Giá Lá Căn Đồng Thau 0.4mm

    Giá Lá Căn Đồng Thau 0.4mm Giá Lá Căn Đồng Thau 0.4mm là thông tin [...]

    Ứng Dụng Của Inox 00Cr24Ni6Mo3N Trong Ngành Công Nghiệp Và Xây Dựng

    Ứng Dụng Của Inox 00Cr24Ni6Mo3N Trong Ngành Công Nghiệp Và Xây Dựng Inox 00Cr24Ni6Mo3N, với [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo